Tạp Chí GS Dỏm Việt Nam

Journal of Incompetent Professors in Vietnam – JIPV

Viện vinh danh Nhà khoa học

Waddya mean it's the end of the world as we kn...

Image by law_keven via Flickr

Viện vinh danh Nhà khoa học có công bố ISI tiêu biểu

Viện trưởng: Editor Chim_Nhon

Phó vin trưởng: Editor Vuhuy

Mục đích: Vinh danh những nhà khoa học Việt Nam có nhiều công bố ISI.


Tiêu chuẩn một nhà khoa học được chọn vào danh sách công bố ISI của Journal of Incompetent Professors in Vietnam – JIPV – Tạp Chí GS Dỏm Việt Nam:

A/ Đối tượng và chuẩn: Đại học >= 5, ThS >= 7, TS >= 10, PGS >= 15, GS >= 20.

B/ Điều kiện bắt buộc:

B1. Đại học, ThS, TS, PGS , GS tương ứng phải là main author của ít nhất 2, 3, 5, 7, 10 ISI papers.

B2. Có ít hơn 1/2 ISI papers xếp áp chót bảng xếp hạng của chuyên ngành hẹp (n: số tạp chí ISI chuyên ngành hẹp, i-rank: ranking của bài i, i là áp chót iff 3/4 i<= i-rank <= n).

C/ Đối tượng ưu tiên (giảm vài đơn vị, tuỳ trường hợp):

C1. Không thuộc Hà Nội và TPHCM.

C2. Có bài top 10 trong chuyên ngành hẹp.

C3. Tuổi đời còn trẻ, có những phát biểu tâm quyết với khoa học nghiêm túc trên các phương tiện thông tin đại chúng.

======================================================

Xin giới thiệu công bố ISI của một số nhà khoa học. Bác nào phát hiện thông kê chưa chính xác thì xin vui lòng đóng góp, phát hiện nhà khoa học có nhiều công bố ISI xin giới thiệu.

* PGS 2009 Phạm Đức Chính, Viện Cơ học: 65(23/07/2010).

– Chinh PD: 53 (độc lập)

– Pham DC: 12 (chưa đầy đủ, chưa thống kê công trình ISI PGS Chính cống bố khi nghiên cứu ở nước ngoài).

– Ý kiến của JIPV’s Editors về ứng viên:

Editor inhainha: “Mặc dù bác Chính đã đăng bài về ISI nhiều lần trên báo chí, nhưng em cảm nhận thấy hiệu quả chưa đến đâu, vẫn còn rất nhiều nhà khoa học chưa biết ISI là cái gì vì thế nên cần đẩy mạnh tuyên truyền về ISI hơn nữa.”

Hầu hết đứng tên độc lập, chẳng có đứng chung với Hàn, Úc gì cả.

Tiện thể, em cũng tìm và thấy được bác Chính có nhiều bài báo được công bố trong các tạp chí TOP sau (có cả tạp chí TOP 1):

PHYSICAL REVIEW E has an Impact Factor of 2.400.
PHYSICS, FLUIDS & PLASMAS 28 8 Q2
PHYSICS, MATHEMATICAL 47 5 Q1

INTERNATIONAL JOURNAL OF PLASTICITY has an Impact Factor of 4.791.
ENGINEERING, MECHANICAL 115 3 Q1
MATERIALS SCIENCE, MULTIDISCIPLINARY 212 19 Q1
MECHANICS 123 4 Q1

ARCHIVE FOR RATIONAL MECHANICS AND ANALYSIS has an Impact Factor of 2.331.
MATHEMATICS, INTERDISCIPLINARY APPLICATIONS 80 5 Q1
MECHANICS 123 8 Q1

JOURNAL OF THE MECHANICS AND PHYSICS OF SOLIDS has an Impact Factor of 3.317.
MATERIALS SCIENCE, MULTIDISCIPLINARY 212 29 Q1
MECHANICS 123 5 Q1
PHYSICS, CONDENSED MATTER 66 13 Q1

PHYSICAL REVIEW B has an Impact Factor of 3.475.
PHYSICS, CONDENSED MATTER 66 12 Q1

ACTA MATERIALIA has an Impact Factor of 3.760.
MATERIALS SCIENCE, MULTIDISCIPLINARY 212 27 Q1
METALLURGY & METALLURGICAL ENGINEERING 70 1 Q1

JOURNAL OF NON-NEWTONIAN FLUID MECHANICS has an Impact Factor of 2.000.
MECHANICS 123 12 Q1

PS: con số ở cột thứ nhất là số tạp chí được xếp hạng trong chuyên ngành. Con số ở cột thứ hai là xếp hạng trong chuyên ngành.
Có một vài tạp chí bị văng ra khỏi top 10 năm 2009, nhưng trong năm 2008 vẫn nằm trong top 10 là Physical Review B và JOURNAL OF NON-NEWTONIAN FLUID MECHANICS

Editor TCHGDD2010: Nhà khoa học như bác Chính bây giờ không phải dễ tìm ở Việt Nam. Những người đương chức ít khi nào dám dũng cảm nói lên sự thật vì lợi ích chung như bác Chính, đa số tự câm tự điếc để kiếm ăn, miễn sao no bụng thôi, khoa học bèo thì kệ miễn sao họ béo được rồi. Một số người sau khi về hưu thì mới lên tiếng này nọ và chả ai nghe. … Bác ấy không hèn nhác như một số người có mác “GS.TSKH ” và có khi có cả “VS”, chỉ biết lo cái bụng của họ, lo rút các đề tài nhưng chỉ làm những kết quả không dỏm thì cũng chỉ tầm thường. Theo thông tin tình báo thì những kẻ đó “vui mừng như mới nhớn” khi có một ông Mỹ gốc Nga viết bài “ca ngợi thành tích khoa học” của Việt Nam một cách mù quáng.

Editor Hội Viên.Hội Toán Học: ARCHIVE FOR RATIONAL MECHANICS AND ANALYSIS: ai có bài trên đây thì dân Toán như tôi xin gọi bằng THẦY. Tạp chí này được MathScinet liệt kê vào nhóm 10 tạp chí hàng đầu. Còn những PHYSICAL REVIEW đa số là uy tín, và bác inha đã chỉ ra IF. Tôi thấy bác Chính cần phải teach mọi người về ISI nhiều hơn nữa vì hiện nay rất nhiều nhiều người chưa hiểu đúng ISI, phần nhiều là PGS, GS dỏm và học trò của họ.


* GS Ngô Việt Trung, Viện Toán học: 72 (Trung NV)

* TS Trần Tịnh Hiền, Bệnh Viện Nhiệt Đới TPHCM: 166 (Hien TT, TPHCM, Vietnam)

*GS 2009 Võ Văn Hoàng, ĐHBK TPHCM: 18

*GS Hoàng Tụy , Viện Toán học: 60 (5/7/2010).

*GS Hồ Tú Bảo, Viện Công nghệ Thông tin: 47 (Ho TB).

* GS Hoàng Xuân Phú, Viện Toán học: 31 (Phu HX, được đề cử bởi Vinh-SP).

* GS Nguyễn Đông Yên, Viện Toán học: 39 (Yen ND, được đề cử bởi Vinh-SP).

* TS Phạm Hữu Anh Ngọc, ĐHSP Huế: 26 (Ngoc PHA, đề cử bởi CTA2010).

* Thạc sĩ Ngô Quốc Anh, ĐHKHTN Hà Nội: 16 (Ngo QA=7, Anh NQ =0, CTA2010 đề cử và cung cấp số lượng 16 (mới nhận đăng, Web of Science chưa thống kê)).

* GS Đoàn Nhật Quang, Viện Vật lí: 37 (Quang DN, ME4’s comment “bác Quang thật sự xuất sắc. Hầu hết các bài đều chỉ đứng first authors, chỉ có duy nhất 1 bài không phải là main author”).

* GS Đinh Nho Hào, Viện toán học: 28 (đề cử bởi CTA2010).

* GS Vũ Ngọc Phát, Viện toán học: 30 (đề cử bởi CTA2010).

* GS Phan Quốc Khánh, ĐHQT TPHCM: 44 (đề cử bởi CTA2010, thống kê bổ sung: Sao Sang).

* TS Nguyễn Thành Long, ĐHKHTN TPHCM: 44 (đề cử bởi CTA2010).

* GS Đặng Đình Áng, ĐHKHTN TPHCM: 36 (đề cử bởi CTA2010).

* TS Nguyễn Quốc Hưng (cơ khí), Trường ĐH Công nghiệp TPHCM: 16 (đề cử: inhainha, chưa tính các bài mới nhận đăng).

* GS Nguyễn Hữu Đức, ĐHQG Hà Nội: 85.

* GS Nguyễn Phú Thùy , ĐH Công Nghệ Hà Nội: 78.

* GS Nguyễn Xuân Phúc , Viện Khoa Học Vật Liêu: 74 (thống kê với địa chỉ Việt Nam, chưa thống kê địa chỉ “bên Nga, bên Đức”).

* GS Nguyễn Châu , ĐHKHTN Hà Nội: 73 (thống kê với địa chỉ Việt Nam, chưa thống kê địa chỉ “bên Nga, bên Đức”).

* GS Thân Đức Hiền , ĐHBK Hà Nội: 58 (thống kê với địa chỉ Việt Nam, chưa thống kê địa chỉ “bên Nga, bên Đức”).

* Thạc sĩ Nguyễn Hoan Phú, Bệnh Viện Nhiệt Đới TPHCM: 37 (thống kê với địa chỉ Việt Nam, chưa thống kê địa chỉ “bên Nga, bên Đức”).

* Bác sĩ Trần Thị Hồng Châu, Bệnh Viện Nhiệt Đới TPHCM: 48 (thống kê với địa chỉ Việt Nam, chưa thống kê địa chỉ “bên Nga, bên Đức”).

* TS Trần Quang Bình, Bệnh viện Chợ Rẫy, TP.HCM: 38 (thống kê với địa chỉ Việt Nam, chưa thống kê địa chỉ “bên Nga, bên Đức”).

* Bác sĩ Nguyễn Thị Dung, Bệnh Viện Nhiệt Đới TPHCM: 19 (thống kê với địa chỉ Việt Nam, chưa thống kê địa chỉ “bên Nga, bên Đức”).

* TS Nguyễn Thị Ngọc Lan, Bệnh Viện Phạm Ngọc Thạch TPHCM: 21 (thống kê với địa chỉ Việt Nam, chưa thống kê địa chỉ “bên Nga, bên Đức”).

* GS Trần Thoại Duy Bảo, Viện Vật Lý TPHCM: 38 (thống kê với địa chỉ Việt Nam, chưa thống kê địa chỉ “bên Nga, bên Đức”).

* GS Lê Tuấn Hoa, Viện toán học: 32 (thống kê với địa chỉ Việt Nam, chưa thống kê địa chỉ “bên Nga, bên Đức”, giới thiệu: Hội Viên.Hội Toán Học).

* TS Nguyễn Xuân Hùng, ĐH Tôn Đức Thắng TPHCM: 25 (giới thiệu: thai hoang chien, reviewed by Viện trưởng chim_nhon ngày 8/8/2010, JIPV’s comment: trẻ mà giỏi quá).

* TS Nguyễn Thời Trung, ĐH Tôn Đức Thắng TPHCM: 24 (giới thiệu: thai hoang chien, reviewed by Viện trưởng chim_nhon ngày 8/8/2010, JIPV’s comment: trẻ mà giỏi quá).

* Bác sĩ Nguyễn Minh Dũng, Bệnh Viện Nhiệt Đới TPHCM: 37 (thống kê với địa chỉ Việt Nam, chưa thống kê địa chỉ “bên Nga, bên Đức”).

* Bác sĩ Nguyễn Thị Hoàng Mai, Bệnh Viện Nhiệt Đới TPHCM: 37 (thống kê với địa chỉ Việt Nam, chưa thống kê địa chỉ bên ” Nga, Đức, Tàu,…”).

* PGS Nguyễn Trần Hiển, Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương: 36 (thống kê với địa chỉ Việt Nam, chưa thống kê địa chỉ bên ” Nga, Đức, Tàu,…”).

* GS Nguyễn Công Khẩn, Viện Dinh Dưỡng Trung ương: 36 (thống kê với địa chỉ Việt Nam, chưa thống kê địa chỉ bên ” Nga, Đức, Tàu,…”).

* GS Trần Văn Sung, Viện Hóa học: 26 (thống kê với địa chỉ Việt Nam, chưa thống kê địa chỉ bên ” Nga, Đức, Tàu,…”).

* PGS Trần Minh Tiến, Trung Tâm Vật Lý lý thuyết, Viện Vật Lý: 25. (17 bài độc lập; Top 10: 13 bài Phys. Rev. B (9 bài độc lập), IF=3.322, PHYSICS, CONDENSED MATTER; submitted by TCHGGD) .

* PGS Nguyễn Anh Kỳ, Trung Tâm Vật Lý lý thuyết, Viện Vật Lý: 14 (5 bài top 10; communicated by Editor inhainha) .

* GS Nguyễn Ái Việt, Trung Tâm Vật Lý lý thuyết, Viện Vật lí: 41 ( 6 bài top 10 checked by Editor inhainha).

* TS Phùng Văn Đồng, Trung Tâm Vật Lý lý thuyết, Viện Vật lí: 15 (7 bài top 10; communicated by Editor inhainha)

* PGS Nguyễn Bá Ân, Trung Tâm Vật Lý lý thuyết, Viện Vật lí: 113 (53 bài top 10; communicated by Editor inhainha)

* GS Hoàng Ngọc Long, Trung Tâm Vật Lý lý thuyết, Viện Vật lí: 53 (22 bài top 10; communicated by Editor inhainha)

*TS Trịnh Xuân Hoàng, Trung Tâm Vật Lý lý thuyết, Viện Vật lí: 36 (23 bài top 10, đặc biệt anh có 5 công trình trên tạp chí Proceedings of the National Academy of Sciences of the United States of America; communicated by Editor inhainha).

* PGS Đặng Đức Trọng, Khoa Toán – tin học, Đại học Khoa học Tự nhiên TP. HCM: 20 (communicated by Editor Hoa1950).

* GS Dương Minh Đức, Khoa Toán – tin học, Đại học Khoa học Tự nhiên TP. HCM: 22 (communicated by Editor Hoa1950).

* Cố PGS Phạm Anh Minh, Trường ĐH Khoa học Huế: 27 (communicated by Editor chim_nhon). Editor chim_nhon phát biểu cảm nghĩ: “Tôi viết đề cử này thay lời tri ân tới người Thầy đã quá cố cùng với học trò của Thầy.”

* GS Nguyễn Hữu Công, Khoa Toán – Cơ – Tin học, ĐHKHTN, Đại học Quốc Gia Hà Nội: 27 (communicated by Editor chim_nhon).

* GS Nguyễn Hữu Việt Hưng, ĐHKHTN-ĐHQG Hà Nội: 21 (submitted by Editor okounkov).

* PGS Nguyễn Quốc Thắng, Viện Toán học: 31 (submitted by Editor okounkov).

* PGS Nguyễn Văn Khiêm, Đại học Hồng Đức, Thanh Hóa: 30 (submitted by Editor inhainha).

* TS Lê Viết Báu, Đại học Hồng Đức, Thanh Hóa: 17 (submitted by Editor inhainha).

* GS Phan Hồng Khôi, Viện khoa học vật liệu: 23 (submitted by Editor inhainha).

* GS Nguyễn Hoàng Lương, ĐHKHTN Hà Nội: 32 (submitted by Editor inhainha).

* PGS Phan Văn Kiệm, Viện Hóa sinh biển – Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam: 23 (10 MA, submitted by Editor GS Ngang, recommended by Editor chim_nhon).

* PGS Phùng Hồ Hải, Viện Toán học: 20 (16/8/2010, submitted by Ghét Dỏm, reviewed by 4th Managing Editor and Viện trưởng Chim_nhon). Hội Toán Học‘s comment: ứng viên có bài trên ADVANCES IN MATHEMATICS, tạp chí tốt trong toán.

* TS Nguyễn Tiến Đạt, Viện Hoá học các hợp chất thiên nhiên: 35 bài ISI (11 FA, 20/8/2010, submitted by giaosudom4, reviewed by chim_nhon).

* PGS Phan Minh Giang, ĐH Khoa học tự nhiên – ĐH Quốc gia HN: 24 (17 FA, 20/8/2010, submitted by giaosudom4, reviewed by chim_nhon).

*TS Phạm Cẩm Nam, ĐH Sư Phạm, ĐH Đà Nẵng: 25 (7 FA, 20/8/2010, submitted by giaosudom4, reviewed by chim_nhon).

*PGS Nguyễn Hải Nam, ĐH Dược Hà Nội: 30 (16 FA, 20/8/2010, submitted by giaosudom4, reviewed by chim_nhon).

* PGS Trần Diệp Tuấn, Trường ĐH Y Dược TPHCM: 20 (8FA + B2, 23/8/2010), submitted by Guest Editor BSL, reviewed by Editor Chim_Nhon and Guest Editor Le Quoc Hung. Editor Chim_Nhon’s comment: “… ghi nhận ứng viên có 1 bài là first author trong một tạp chí tốt: for 2009, the journal PAIN has an Impact Factor of 5.371.”

* TS Thái Khắc Minh, Trường ĐH Y Dược TPHCM: 11 (5FA, 1CA, 23-08-2010); submitted by and reviewed by Le Quoc Hung; recommended by Chim_Nhon; LQH’s comment “Main author in Current Medicinal Chemistry, IF = 4.7, ranking (2009): 4th of 46 Chemistry Medicinal, 26th of 236 Pharmacology & Pharmacy”; JIPV’s comment “how excellent this scholar is”.

*TS Hồ Trung Dũng, Viện Vật Lý Tp. Hồ Chí Minh: 39 (reviewed by Editor chim_nhon):

  • Editor chim_nhon “16FA, ứng viên có 12 bài FA là các bài nằm trong TOP10: PHYSICAL REVIEW A, PHYSICAL REVIEW LETTERS”
  • Editor Hội Toán học “Xin bái bái phục. Cảm thấy nhục nhã cho ngành Toán quá các bác ơi.”

* TS Huỳnh Văn Ngãi, ĐH Quy Nhơn: 13 (recommended by Giaosudom4, reviewed by Chim_nhon)

  • FA = 13 bài.
  • Ứng viên có 2 bài TOP10 là MATHEMATICAL PROGRAMMING, trong chuyên ngành hẹp MATHEMATICS, APPLIED.

* TS Cung Thế Anh, ĐHSP Hà Nội: 12 (reviewed by Chim_nhon):

  • Ứng viên có 01 bài MATHEMATICAL MODELS & METHODS IN APPLIED SCIENCES là tạp chí TOP 9 trong chuyên ngành hẹp: For 2009, the journal MATHEMATICAL MODELS & METHODS IN APPLIED SCIENCES has an Impact Factor of 2.095. MATHEMATICS, APPLIED 204 9 Q1

* TS Lâm Quốc Anh, ĐH Cần Thơ: 14 (reviewed by Chim_nhon, Giaosudom4)

* TS Đỗ Thị Thanh Hương, ĐH Cần Thơ: 16 (reviewed by Chim_nhon, Giaosudom4)

  • Có FA = 7.
  • Có 01 bài là FA ở tạp chí AQUACULTURE, là tạp chí TOP8 trong chuyên ngành hẹp: For 2009, the journal AQUACULTURE has an Impact Factor of 1.925. FISHERIES 42 8 Q1 MARINE & FRESHWATER BIOLOGY 88 23 Q2

* TS Nguyễn Mạnh Cường, Viện hóa học các hợp chất tự nhiên (recommended by Obaama, reviewed by Chim_nhon):

  • Có tên trong 10 bài ISI.
  • First author = main author = 6.

* TS Đặng Ngọc Quang (36 tuổi), Khoa Hoá Đại học Sư Phạm Hà Nội (recommended by Trần Quang Bình, reviewed by Chim_nhon)

  • Có tên trong 42 bài ISI.
  • First author = 32.
  • Ứng viên có 01 bài báo TOP: For 2009, the journal MYCOLOGICAL RESEARCH has an Impact Factor of 2.921. MYCOLOGY 19 4 Q1
  • Giaosudom’s comment: So impressive; Congratulations.

* PGS Nguyễn Văn Hiếu, phó giám đốc ITIMS, ĐH Bách Khoa Hà Nội: recommended byKhách, reviewed by Chim_nhon (6.12.2010)

  • ISI: 28
  • FA: 16
  • Ứng viên có 4 bài là FA ở tạp chí tốt: SENSORS AND ACTUATORS B-CHEMICAL
    For 2009, the journal SENSORS AND ACTUATORS B-CHEMICAL has an Impact Factor of 3.083, CHEMISTRY, ANALYTICAL 70 12 Q1, ELECTROCHEMISTRY 24 5 Q1, INSTRUMENTS & INSTRUMENTATION 58 5 Q1

* TS Nguyễn Hữu Tùng, Viện Hoá học các hợp chất thiên nhiên: Recommended by Lam Sơn, reviewed by CamTuCau and Cim_Nhon.

    • ISI: 38
    • FA: 20
    • – 02 bài FA ở Top journal:
      For 2009, the journal JOURNAL OF AGRICULTURAL AND FOOD CHEMISTRY has an Impact Factor of 2.469.
      AGRICULTURE, MULTIDISCIPLINARY 45 2 Q1
      CHEMISTRY, APPLIED 64 10 Q1
      FOOD SCIENCE & TECHNOLOGY 118 10 Q1

**************************************************

Dưới đây là phần thảo luận của JIPV trong quá trình chọn vinh danh các Nhà khoa học.

Những tranh luận trước đây

357 phản hồi to “Viện vinh danh Nhà khoa học”

  1. ONCE said

    Tôi cho rằng cần thận trọng trong các tạp chí Review và bài review. Các nơi tôi tôi làm việc họ không tính bài review và book chung với original article. Tác giả này có 2 FA, trong đó có 1 là review chung với GS Hàn. Theo tôi biết thì 1 bài original article FA là rất ít có uy tín để viết bài review và trường hợp này rõ ràng là ké ông GS Hàn rất nhiều.

    • chim_nhon said

      Các comment của tôi ở phía trên là ý kiến cá nhân. Các bác có thể có thêm ý kiến trao đổi, làm sao tạo sự thống nhất cuối cùng, tránh mất thời gian tranh cãi hoặc phải giải đáp những thắc mắc sau khi ứng viên đã được vinh danh.

      Tuy nhiên, tôi cũng lưu ý:

      – Viện Vinh Danh nhằm vinh danh và khuyến khích những nhà khoa học đang làm việc ở Việt Nam có nhiều công bố ISI.

      – Tiêu chuẩn vinh danh đã được trình bày rất cụ thể ở đầu trang với tiêu chí tính các bài ISI trong database của Web of Science. Các bài TOP1 ~ TOP10 trong một chuyên ngành hẹp được xếp thứ tự dựa trên chỉ số impact factor của cơ sở dữ liệu này.

      – Việc vinh danh cũng phải thận trọng, có thể vinh danh chậm lại nhưng ko nên vinh danh nhầm. Vì những tác giả được vinh danh là tấm gương rất sáng cho những nhà khoa học Việt Nam đang công tác ở trong và ngoài nước có thể học tập cho tinh thần cố gắng của họ, là người chỉ lối đi đúng đắn cho các nghiên cứu sinh và những bạn trẻ, là minh chứng hùng hồn phản bác các lời lẽ nguỵ biện của các GS/PGS dỏm.

      Trân trọng!

    • chim_nhon said

      Qua trao đổi với đồng nghiệp ngành Hoá, thông tin về một số nơi “không tính bài review và book chung với original article” là chính xác. Để đảm bảo tính thống nhất, tránh tranh cãi sau khi ứng viên đã được vinh danh, tôi nghĩ tốt hơn cả nên đưa trường hợp TS. Dương Tuấn Quang, Đại học Huế vào danh sách dự bị. Chúng ta cần thêm thêm thời gian để bác ứng viên có thêm công trình và bài báo trong thời gian tới. Xin trân trọng cảm ơn các bác đã đóng góp!

  2. vuhuy said

    Sau ngày 13 tháng 5 năm 2010:

    Tiêu chuẩn phong:

    (Phó) giáo sư rất dỏm: số lượng công bố ISI = 0.

    (Phó) giáo sư dỏm: số lượng công bố ISI <= (3) 5.

    (Phó) giáo sư kém: số lượng công bố ISI <= (4) 7.

    (Phó) giáo sư yếu: số lượng công bố ISI <= (5) 9.

    Đối với KHXH: PGS, GS có 0 bài ISI ghi địa chỉ Việt Nam = rất dỏm (việc xem xét cũng ưu tiên cho các trường hợp thật “hot” = đang phá hoại nền giáo dục của đất nước = lợi dụng báo chí để chống đối khoa học chân chính).

    Thông tin tham khảo:

    * Tiêu chuẩn một tiến sĩ chất lượng: một tiến sĩ khá có ít nhất 3 bài ISI sau 5 năm nghiên cứu

    *Tiêu chuẩn của một sau tiến sĩ chất lượng: một sau tiến sĩ khá có ít nhất 5 bài ISI sau 7 năm nghiên cứu

    *Tiêu chuẩn GS, PGS của các nước trong khu vực.

    *Điều kiện lịch sử, đặc thù xã hội ở Việt Nam

    Journal of Incompetent Professors in Vietnam (JIPV) đưa ra một tiêu chuẩn riêng để xét năng lực làm khoa học cả cuộc đời (hoặc ít nhất là ngay thời điểm so sánh) của các GS, PGS nước ta.

    Theo JIPV, một PGS không thuộc diện xét nếu chỉ cần có năng lực tương đương với một anh sau tiến sĩ sau 7 năm nghiên cứu. Và để “bị loại” khỏi việc phong hàm GS của JIPV, một anh GS phải có năng lực khoa học gấp đôi một anh sau tiến sĩ sau 7 năm nghiên cứu (vì thời gian làm khoa học dài hơn rất nhiều, và thường được nhà nước trợ cấp không ít qua các đề tài nghiên cứu).

    Tất cả những anh PGS và GS dưới chuẩn này sẽ thuộc diện phong hàm của JIPV với chất lượng từ RẤT DỎM đến DỎM, KÉM và YẾU theo tiêu chuẩn đã công bố như trên.

    Những GS, PGS sau không thuộc diện xét danh hiệu rất dỏm, dỏm, kém, yếu:

    1.1. Là main authors của bài ISI thuộc top 10 trong chuyên ngành hẹp (được quy định bởi ISI), không kể số lượng,

    1.2. Có những kết quả (không phân biệt: articles, proceedings, technical reports,…) có tiếng vang trong chuyên ngành, thể hiện trên wiki tiếng anh, chỉ số trích dẫn, đánh giá tích cực của các chuyên gia trên thế giới.

    1.3. Đối với KHXH, là main author của ít nhất 01 ISI paper ghi địa chỉ Việt Nam.

    Điểm mới: Tiêu chuẩn cho PGS có giảm, các ngành Khoa Học Xã Hội bắt đầu được xét. JIPV có tính đến cấp của GS, PGS dỏm (tương ứng số bài ISI).

    Quy trình đánh giá dỏm:

    1. Bước 1: Xét 1.1, 1.2, 1.3. Nếu ứng viên không đạt thì sang bước 2.
    2. Bước 2: Dùng ISI để đánh giá như đã nêu.

    https://giaosudom.wordpress.com/vi%E1%BB%87n-nghien-c%E1%BB%A9u-tieu-chu%E1%BA%A9n-d%E1%BB%8Fm-kem-y%E1%BA%BFu-cho-pgs-gs/

  3. vuhuy said

    Và đây:

    Đối với KHXH: PGS, GS có 0 bài ISI ghi địa chỉ Việt Nam = rất dỏm (việc xem xét cũng ưu tiên cho các trường hợp thật “hot” = đang phá hoại nền giáo dục của đất nước = lợi dụng báo chí để chống đối khoa học chân chính).

    Rất mong bác PHH từ ĐHSP Hà Nội suy nghĩ lại những phát biểu và phê phán của bác đối với JIPV.

    Xin lỗi bác Chim_nhon vì tôi đã post bài không đúng chỗ.

    Tôi phải nói là TÔI SỢ TRÍ THỨC VIỆT quá rồi. Ràng ràng trước mắt đó, nhưng họ muốn nói sao thì nói, miễn đạt mục đích là được. Tôi xin không nữa. Mệt quá rồi. Tôi đâu phải là “cô giáo dạy trẻ” đâu.

    • chim_nhon said

      Tôi đồng cảm với những cảm nghĩ của bác. Những ngày qua tôi cũng quá mệt mỏi với cả việc vinh danh và xét dỏm rồi. Hic, ko biết tôi còn có thể trụ được ở JIPV được bao lâu nữa? Tôi thật sự mệt mỏi và nhiều khi ko muốn tiếp tục nữa vì:

      – Tôi đã rất tâm huyết, dốc toàn tâm toàn ý muốn giúp đỡ các bác ở VN: đề nghị mở Phòng/Viện mới để cung cấp tài liệu cho các bác ở VN vì điều kiện ko có được, tra cứu, review, vv… nhưng sau đó thì tôi bị “đá hậu” qua vụ của bác TS đó. Cái này là một gáo nước lạnh hất thẳng vào mặt tôi!
      – Tôi xét vinh danh cho bác PHH nhưng vẫn bị bác PHH kêu, bác tố này nọ. Xét dỏm cũng bị tố, vinh danh cũng bị tố. Bó tay tập 2!
      – Lại còn bác NV nữa. Bác cứ mãi cái luận điểm cũ rích: các anh làm trái quy định phong hàm của nhà nước, các anh blah blah ….

      Thôi tôi ko nói nữa, kẻo lại có bác vào lại tố tôi hoặc JIPV tiếp.

      Vài lời chia sẻ.

      • obaama said

        @ Chim-nhon: chào bác chim-nhon: Ghế viện trưởng viện vinh danh mà, nóng nhất đấy. Nhưng ở đây ai cũng biết bác là người có tâm và có tầm, chỉ những kẻ bất tài, soi mói hoặc sum xoe xu nịnh (kiểu như cấp dưới–> trên, trò–> thầy, có động cơ cá nhân) mới gồng lên “tát gáo nước” để lấy le mà thôi.

        Những người làm khoa học chân chính đã đang và sẽ luôn ủng hộ và đi cùng bác. Bác thấy đấy, năm nay, nobel hòa bình trao cho 1 ng đi tù vì dám đấu tranh cho cải cách.

        Dù ở đâu cũng có 1 lũ ăn bám, cơ hội, nhưng sẽ có cả n người hiểu, ủng hộ cho công việc “vác tù và đi vinh danh người khác” như bác.

        • chim_nhon said

          Cảm ơn bác obaama đã động viên, khích lệ trong “thời điểm khó khăn” này.

          Tôi nghĩ chắc tôi cũng đã “già” rồi nên đang tìm ứng cử viên thay thế cho ghế Viện trưởng “Viện vinh danh Nhà khoa học” và Phó phòng “Phòng tranh luận khoa học cộng đồng” đây.

          Chúc bác tìm được những thông tin bổ ích trên JIPV.

  4. Comment của bác PHH mà bác ME4 yêu cầu được trao đổi lần cuối said

    Tôi góp ý mà ít thấy các trả lời cụ thể. Nay tôi phải nhấn mạnh lại câu hỏi các bác có “Ý ĐỊNH PHI TANG NHỮNG BÀI BÁO Ở NGOÀI ISI KHÔNG” hay là các bác “LÀM ĂN CẨU THẢ” khi trong tiêu chí của viện vinh danh có điều này:

    “B2. Có ít hơn 1/2 ISI papers xếp áp chót bảng xếp hạng của chuyên ngành hẹp (n: số tạp chí ISI chuyên ngành hẹp, i-rank: ranking của bài i, i là áp chót iff 3/4 i<= i-rank <= n)"
    Nếu các bác có "Ý ĐỊNH PHI TANG NHỮNG BÀI BÁO Ở NGOÀI ISI NHỮNG THỨ CÁC BÁC CHO LÀ LỞM" thì tôi hiểu tại sao các bác yêu thích ISI mà không thống kê đầy đủ các bài báo của các nhà khoa học vì các bác CÓ NHIỀU BÀI LỞM Ở NGOÀI ISI NHƯNG DÙNG ISI THÌ NHỮNG BÀI ĐÓ SẼ KHÔNG CÓ TRONG LÝ LỊCH KHOA HỌC CỦA CÁC BÁC. Như vậy tư cách của các bác không có gì để nói. Nếu các bác "LÀM ĂN CẨU THẢ" thì tôi có quyền nghi ngờ việc làm của các bác trên trang web này có nhiều sai sót.
    Tôi hỏi các bác như này người thứ 1 có 50 bài báo trong đó có 10 bài ở ISI và trong số 10 bài ISI đó không có bài ISI papers xếp áp chót bảng xếp hạng của chuyên ngành hẹp nhưng lại có 40 bài ở ngoài ISI. Người thứ 2 có 50 bài báo đều ở trong ISI và có 40 ISI papers xếp áp chót bảng xếp hạng của chuyên ngành hẹp. Theo tiểu chuẩn này thì người thứ 1 được các bác vinh danh còn người thứ 2 thì không? Nghĩa là các bác bảo 40 bài của tác giả thứ 1 ở ngoài ISI chất lượng hơn 40 bài của tác giả thứ 2 ở trong ISI nhưng xếp áp chót bảng xếp hạng của chuyên ngành hẹp? Haha hay các bác định phi tang những bài không ở trong ISI? Mâu thuẫn rồi nhé. Nếu các bạn coi ngoài ISI là rởm thì tiêu chuẩn của các bạn sẽ như sau:
    "B2. Có ít hơn 1/2 ISI papers xếp áp chót bảng xếp hạng của chuyên ngành hẹp (n: số tạp chí ISI chuyên ngành hẹp, i-rank: ranking của bài i, i là áp chót iff 3/4 i<= i-rank <= n) hoặc nằm ngoài ISI"
    ===============
    Giaosudom@: Bác PHH có tố cáo “nghe một số người nói ở đây xóa comment khi đuối lí”. Đó là dư luận của những người dưới ánh sáng mặt trời, nhưng trong bóng tối tâm hồn bác à. Bác thích thế thì tùy. Khi nick của bác bị đưa vào spam, bác giả đò post comment có văn hóa (đương nhiên bị spammed tự động) thì bác dùng đó để tố JIPV hay sao? Người làm nghiên cứu gì mà gian hiểm thế?

    • giaosudom4 said

      Tôi sẽ trả lời lần cuối với bác này cho bác thỏa mãn để bác bị banned cũng không ấm ức. Bác admin đừng xóa nhé.

    • giaosudom4 said

      Đối tượng và chuẩn: Đại học >= 5, ThS >= 7, TS >= 10, PGS >= 15, GS >= 20

      n phải hiểu ở đây là 5, 7, 10, 15 hoặc 20 chứ không phải là tổng số bài ISI cũng càng không phải là tổng số bài ISI+nonISI

      Nếu theo cách hiểu như bác (n là số bài báo của người được vinh danh) thì tôi sẽ lấy ví dụ sau để chỉ ra sự vô lý:
      Giả sử tôi là GS có 20 bài ISI, trong đó 10 bài non-bottom và 10 bài bottom thì tôi sẽ đạt chuẩn vì %non-bottom>=1/2*(n=20)
      Nếu tôi có 21 bài ISI, trong đó 10 bài non-bottom và 11 bài bottom thì tôi sẽ không đạt chuân vì tỉ lệ nhỏ hơn 1/2 (với n=21). Bác thấy vô lý ở cách hiểu của bác không? Nói đơn giản như vầy: nếu bác là GS thì bác chỉ cần >=10 bài non-bottom là được vinh danh rồi dù cho bác có 1000 bài bottom-ISI đi nữa (lưu ý không chơi trò đếm non-ISI nha)

      Bác post bài này lâu rồi, và bác xem như bác phát hiện ra điều gì đó thú vị lắm, giống như điểm trúng huyệt JIPV vậy. Còn chúng tôi xem cái lý luận này rất ngớ ngần nên chẳng buồn trả lời bác. Không ngờ làm bác “ấm ức” post lung tung rồi còn “tố” JIPV bịt mồm bác nữa. Thật nực cười cho cái lý sự của bác.

      Thôi, trả lời như vậy cũng đã đủ thỏa mãn bác rồi, tôi nghĩ bác không nên post bài ở đây nữa vì chúng tôi không còn welcome bác nữa. Chúc bác nghiên cứu thành công hơn nữa và hy vọng rằng bác biết phân biệt đúng sai ở lương tri và tâm hồn.
      ———————-
      Giaosudom@: https://giaosudom.wordpress.com/vi%E1%BB%87n-vinh-danh-nha-khoa-h%E1%BB%8Dc/comment-page-1/#comment-2349

  5. Khách said

    Dear Tạp chí GS Dỏm VN,

    tôi xin giới thiệu PGS Nguyễn Văn Hiếu, phó giám đốc ITIMS, ĐH Bách Khoa. Publication của PGS Hiếu có thể tìm được ở đây http://www.itimsgassensor.com/2009/11/publication-international.html

    Regards,

    Khách

    • chim_nhon said

      Chân thành cảm ơn bác Khách đã giới thiệu ứng viên.

      Qua trang web ứng viên tự công bố:
      – Ứng viên có tên trong 28 bài ISI.
      – Ứng viên có FA = 16.
      – Ứng viên có 4 bài là FA ở tạp chí tốt: SENSORS AND ACTUATORS B-CHEMICAL
      For 2009, the journal SENSORS AND ACTUATORS B-CHEMICAL has an Impact Factor of 3.083
      CHEMISTRY, ANALYTICAL 70 12 Q1
      ELECTROCHEMISTRY 24 5 Q1
      INSTRUMENTS & INSTRUMENTATION 58 5 Q1

      ==> Ứng viên hoàn toàn đủ tiêu chuẩn để có tên trong Viện Vinh Danh. Đề nghị bác Admin kiểm tra lại lần cuối và cập nhật vào danh sách. Xin chân thành cảm ơn!
      —————————
      @JIPV@: Ok. Thanks.

  6. giaosudom4 said

    Nhờ bác chim_nhon kiểm tra giúp những “nhân tài đất Việt” này xem có tài thật sự không? Nếu có tài thật sự thì có thể vinh danh trong phòng của bác, nếu không thì nhờ bác chuyển sang phòng submission giúp.
    Xin cám ơn

    http://dantri.com.vn/c25/s25-438135/gap-lai-nha-khoa-hoc-duoc-trao-giai-thuong-nhan-tai-dat-viet-2009.htm

  7. Lam Sơn said

    Đề xuất TS Nguyễn Hữu Tùng, Viện Hoá học các hợp chất thiên nhiên: 34 bài ISI (15 FA). Tham khảo http://www.ncbi.nlm.nih.gov/pubmed (key word: Tung, Nguyen Huu[Full Author Name] OR Nguyen, Huu Tung[Full Author Name]

    • Camtucau said

      TS Nguyễn Hữu Tùng: 14 FA / 28 ISI . Bắt đầu sản xuất papers từ 2007, là tác giả của 2 bài JAFC, trong top 10 (2-10-10)—> hoàn toàn xứng đáng vinh danh.

      (Pubmed: 34 (có 6 thuộc về nhóm ở Taiwan))

      For 2009, the journal JOURNAL OF AGRICULTURAL AND FOOD CHEMISTRY has an Impact Factor of 2.469.

      This table shows the ranking of this journal in its subject categories based on Impact Factor.
      Category Name Total Journals
      in Category Journal Rank
      in Category Quartile
      in Category
      AGRICULTURE, MULTIDISCIPLINARY 45 2 Q1
      CHEMISTRY, APPLIED 64 10 Q1
      FOOD SCIENCE & TECHNOLOGY 118 10 Q1

      -College of Pharmacy, Chungnam National University, Daejeon 305-764, Republic of Korea
      -Institute of Natural Products Chemistry, Vietnam Academy of Science and Technology, 18 Hoang Quoc Viet, Caugiay, Hanoi, Vietnam

      1.
      Oleanane-type triterpenoids from Panax stipuleanatus and their anticancer activities.
      Liang C, Ding Y, Nguyen HT, Kim JA, Boo HJ, Kang HK, Nguyen MC, Kim YH.
      Bioorg Med Chem Lett. 2010 Dec 1;20(23):7110-5.

      2.
      A new diarylheptanoid from the bark of Alnus japonica.
      Tung NH, Ra JC, Sohn DH, Kim YH.
      J Asian Nat Prod Res. 2010 Oct;12(10):921-4.

      3.
      Steamed ginseng-leaf components enhance cytotoxic effects on human leukemia HL-60 cells.
      Tung NH, Song GY, Minh CV, Kiem PV, Jin LG, Boo HJ, Kang HK, Kim YH.
      Chem Pharm Bull (Tokyo). 2010;58(8):1111-5.

      4.
      Structure-activity relationship of lupane-triterpene glycosides from Acanthopanax koreanum on spleen lymphocyte IL-2 and IFN-gamma.
      Nhiem NX, Kiem PV, Minh CV, Tai BH, Tung NH, Ha do T, Soung KS, Kim JH, Ahn JY, Lee YM, Kim YH.
      Bioorg Med Chem Lett. 2010 Aug 15;20(16):4927-31.

      5.
      alpha-Glucosidase inhibition properties of cucurbitane-type triterpene glycosides from the fruits of Momordica charantia.
      Nhiem NX, Kiem PV, Minh CV, Ban NK, Cuong NX, Tung NH, Ha le M, Ha do T, Tai BH, Quang TH, Ngoc TM, Kwon YI, Jang HD, Kim YH.
      Chem Pharm Bull (Tokyo). 2010;58(5):720-4.

      6.
      Chemical components from the Vietnamese soft coral Lobophytum sp.
      Nguyen HT, Chau VM, Phan VK, Hoang TH, Nguyen HN, Nguyen XC, Tran HQ, Nguyen XN, Hyun JH, Kang HK, Kim YH.
      Arch Pharm Res. 2010 Apr;33(4):503-8. Epub 2010 Apr 27.

      7.
      Triterpenoids from aerial parts of Glochidion eriocarpum.
      Thu VK, Kiem PV, Yen PH, Nhiem NX, Tung NH, Cuong NX, Minh CV, Huong HT, Lau TV, Thuan NT, Kim YH.
      Nat Prod Commun. 2010 Mar;5(3):361-4.

      8.
      An anti-influenza component of the bark of Alnus japonica.
      Tung NH, Kwon HJ, Kim JH, Ra JC, Kim JA, Kim YH.
      Arch Pharm Res. 2010 Mar;33(3):363-7. Epub 2010 Mar 30.

      9.
      Cucurbitane-type triterpene glycosides from the fruits of Momordica charantia.
      Nguyen XN, Phan VK, Chau VM, Ninh KB, Nguyen XC, Le MH, Bui HT, Tran HQ, Nguyen HT, Kim YH.
      Magn Reson Chem. 2010 May;48(5):392-6.

      10.
      A new C29-sterol with a cyclopropane ring at C-25 and 26 from the Vietnamese marine sponge lanthella sp.
      Tung NH, Van Minh C, Van Kiem P, Huong HT, Ha TT, Dat NT, Nhiem NX, Cuong NX, Hyun JH, Kang HK, Kim YH.
      Arch Pharm Res. 2009 Dec;32(12):1695-8. Epub 2010 Feb 17.

      11.
      Anti-influenza diarylheptanoids from the bark of Alnus japonica.
      Tung NH, Kwon HJ, Kim JH, Ra JC, Ding Y, Kim JA, Kim YH.
      Bioorg Med Chem Lett. 2010 Feb 1;20(3):1000-3. Epub 2009 Dec 21.

      12.
      Dammarane-type saponins from the flower buds of Panax ginseng and their intracellular radical scavenging capacity.
      Tung NH, Song GY, Nhiem NX, Ding Y, Tai BH, Jin LG, Lim CM, Hyun JW, Park CJ, Kang HK, Kim YH.
      J Agric Food Chem. 2010 Jan 27;58(2):868-74.

      13.
      Two new dammarane-type saponins from the leaves of Panax ginseng.
      Tung NH, Song GY, Park YJ, Kim YH.
      Chem Pharm Bull (Tokyo). 2009 Dec;57(12):1412-4.

      14.
      Total peroxynitrite scavenging capacity of phenylethanoid and flavonoid glycosides from the flowers of Buddleja officinalis.
      Tai BH, Jung BY, Cuong NM, Linh PT, Tung NH, Nhiem NX, Huong TT, Anh NT, Kim JA, Kim SK, Kim YH.
      Biol Pharm Bull. 2009 Dec;32(12):1952-6.

      15.
      Dammarane-type saponins from the flower buds of Panax ginseng and their effects on human leukemia cells.
      Nguyen HT, Song GY, Kim JA, Hyun JH, Kang HK, Kim YH.
      Bioorg Med Chem Lett. 2010 Jan 1;20(1):309-14. Epub 2009 Oct 29.

      16.
      Antioxidative and hepatoprotective diarylheptanoids from the bark of Alnus japonica.
      Tung NH, Kim SK, Ra JC, Zhao YZ, Sohn DH, Kim YH.
      Planta Med. 2010 Apr;76(6):626-9. Epub 2009 Nov 16.

      17.
      Inhibitors of osteoclast formation from rhizomes of Cibotium barometz.
      Cuong NX, Minh CV, Kiem PV, Huong HT, Ban NK, Nhiem NX, Tung NH, Jung JW, Kim HJ, Kim SY, Kim JA, Kim YH.
      J Nat Prod. 2009 Sep;72(9):1673-7.

      18.
      Lupane triterpene glycosides from leave of Acanthopanax koreanum and their cytotoxic activity.
      Nhiem NX, Tung NH, Kiem PV, Minh CV, Ding Y, Hyun JH, Kang HK, Kim YH.
      Chem Pharm Bull (Tokyo). 2009 Sep;57(9):986-9.

      19.
      Lupane-type triterpene glycosides from the leaves of Acanthopanax koreanum and their in vitro cytotoxicity.
      Nguyen XN, Phan VK, Chau VM, Do TH, Buu HT, Pham HY, Nguyen HT, Hyun JH, Kang HK, Kim YH.
      Planta Med. 2010 Feb;76(2):189-94. Epub 2009 Aug 10.

      20.
      C29 sterols with a cyclopropane ring at C-25 and 26 from the Vietnamese marine sponge Ianthella sp. and their anticancer properties.
      Nguyen HT, Chau VM, Tran TH, Phan VK, Hoang TH, Nguyen TD, Nguyen XN, Tai BH, Hyun JH, Kang HK, Kim YH.
      Bioorg Med Chem Lett. 2009 Aug 15;19(16):4584-8. Epub 2009 Jul 2.

      21.
      The regulation of inflammatory cytokine secretion in macrophage cell line by the chemical constituents of Rhus sylvestris.
      Ding Y, Nguyen HT, Kim SI, Kim HW, Kim YH.
      Bioorg Med Chem Lett. 2009 Jul 1;19(13):3607-10. Epub 2009 May 3.

      22.
      New anthracene glycosides from Rhodomyrtus tomentosa stimulate osteoblastic differentiation of MC3T3-E1 cells.
      Tung NH, Ding Y, Choi EM, Van Kiem P, Van Minh C, Kim YH.
      Arch Pharm Res. 2009 Apr;32(4):515-20. Epub 2009 Apr 29.

      23.
      New triterpenoid saponins from Glochidion eriocarpum and their cytotoxic activity.
      Kiem PV, Thu VK, Yen PH, Nhiem NX, Tung NH, Cuong NX, Minh CV, Huong HT, Hyun JH, Kang HK, Kim YH.
      Chem Pharm Bull (Tokyo). 2009 Jan;57(1):102-5.

      24.
      New neolignan component from Camellia amplexicaulis and effects on osteoblast differentiation.
      Tung NH, Ding Y, Choi EM, Minh CV, Kim YH.
      Chem Pharm Bull (Tokyo). 2009 Jan;57(1):65-8.

      25.
      Rhusonoside A, a new megastigmane glycoside from Rhus sylvestris, increases the function of osteoblastic MC3T3-E1 cells.
      Ding Y, Nguyen HT, Choi EM, Bae K, Kim YH.
      Planta Med. 2009 Feb;75(2):158-62. Epub 2008 Dec 3.

      26.
      Total peroxyl radical-scavenging capacity of the chemical components from the stems of Acer tegmentosum maxim.
      Tung NH, Ding Y, Kim SK, Bae K, Kim YH.
      J Agric Food Chem. 2008 Nov 26;56(22):10510-4.

      27.
      Chemical constituents from the leaves of Manglietia phuthoensis and their effects on osteoblastic MC3T3-E1 cells.
      Kiem PV, Tri MD, Tuong le VD, Tung NH, Hanh NN, Quang TH, Cuong NX, Minh CV, Choi EM, Kim YH.
      Chem Pharm Bull (Tokyo). 2008 Sep;56(9):1270-5.

      28.
      A new monoterpene glycoside from the roots of Paeonia lactiflora increases the differentiation of osteoblastic MC3T3-E1 cells.
      Yen PH, Kiem PV, Nhiem NX, Tung NH, Quang TH, Minh CV, Kim JW, Choi EM, Kim YH.
      Arch Pharm Res. 2007 Oct;30(10):1179-85.

      • Lam Sơn said

        Đồng ý, đã kiểm tra lại. 6 bài của nhóm Taiwan không phải của Tung NH Viện Hóa. Như vậy cho đến nay nguyễn Hữu tùng có 29 bài theo pubmed

        • chim_nhon said

          Nếu thông tin bác Lam Sơn cung cấp là đúng thì trường hợp này là sự cố hãn hữu, 2 người có trùng tên họ. Bác NHT có địa chỉ ở Taiwan có 3 bài trong list đã nêu:

          1. Taipei Vet Gen Hosp, Div Cardiol, Dept Med, Taipei, Taiwan
          2. Natl Yang Ming Univ, Inst Clin Med, Taipei, Taiwan
          3. Natl Yang Ming Univ, Cardiovasc Res Inst, Taipei, Taiwan

          1. Title: Gender Differences in the Clinical Characteristics and Atrioventricular Nodal Conduction Properties in Patients With Atrioventricular Nodal Reentrant Tachycardia
          Author(s): Suenari K, Hu YF, Tsao HM, et al.
          Source: JOURNAL OF CARDIOVASCULAR ELECTROPHYSIOLOGY Volume: 21 Issue: 10 Pages: 1114-1119 Published: OCT 2010
          Times Cited: 1

          2. Title: Isolated Rhythm Arising From the Left Inferior Pulmonary Vein With a Myocardial Connection to the Left Superior Pulmonary Vein Following Pulmonary Vein Isolation
          Author(s): Tung NH, Chang SL, Lin YJ, et al.
          Source: JOURNAL OF CARDIOVASCULAR ELECTROPHYSIOLOGY Volume: 21 Issue: 8 Pages: 940-941 Published: AUG 2010
          Times Cited: 0

          3. Title: Prognostic Implications of the High-Sensitive C-Reactive Protein in the Catheter Ablation of Atrial Fibrillation
          Author(s): Lin YJ, Tsao HM, Chang SL, et al.
          Source: AMERICAN JOURNAL OF CARDIOLOGY Volume: 105 Issue: 4 Pages: 495-501 Published: FEB 15 2010
          Times Cited: 3

          Tổng kết:
          – ISI = 35
          – FA = 19
          – 02 bài FA ở Top journal:
          For 2009, the journal JOURNAL OF AGRICULTURAL AND FOOD CHEMISTRY has an Impact Factor of 2.469.
          AGRICULTURE, MULTIDISCIPLINARY 45 2 Q1
          CHEMISTRY, APPLIED 64 10 Q1
          FOOD SCIENCE & TECHNOLOGY 118 10 Q1

          Bác Admin sửa giúp tôi danh sách số bài ISI, FA ở đầu trang. Thành thật xin lỗi vì sự nhầm lẫn ko có ý này!
          ————–
          Giaosudom@: Không sao đâu bác. Bác cứ đính chính công khai thế là ok.

    • chim_nhon said

      Cảm ơn 2 bác đã giới thiệu ứng viên.

      Kết quả của tôi tìm trên Web of Science như sau:

      1. Vietnam Acad Sci & Technol, Inst Nat Product Chem, Hanoi, Vietnam
      2. Chungnam Natl Univ, Coll Pharm, Taejon 305764, South Korea
      3. Taipei Vet Gen Hosp, Div Cardiol, Dept Med, Taipei, Taiwan

      1. Title: Oleanane-type triterpenoids from Panax stipuleanatus and their anticancer activities
      Author(s): Liang C, Ding Y, Nguyen HT, et al.
      Source: BIOORGANIC & MEDICINAL CHEMISTRY LETTERS Volume: 20 Issue: 23 Pages: 7110-7115 Published: DEC 1 2010
      Times Cited: 0
      2. Title: Steamed Ginseng-Leaf Components Enhance Cytotoxic Effects on Human Leukemia HL-60 Cells
      Author(s): Nguyen HT, Song GY, Chau VM, et al.
      Source: CHEMICAL & PHARMACEUTICAL BULLETIN Volume: 58 Issue: 8 Pages: 1111-1115 Published: AUG 2010
      Times Cited: 0
      3. Title: Structure-activity relationship of lupane-triterpene glycosides from Acanthopanax koreanum on spleen lymphocyte IL-2 and IFN-gamma
      Author(s): Nguyen XN, Phan VK, Chau VM, et al.
      Source: BIOORGANIC & MEDICINAL CHEMISTRY LETTERS Volume: 20 Issue: 16 Pages: 4927-4931 Published: AUG 15 2010
      Times Cited: 0
      4. Title: Chemical Components from the Vietnamese Soft Coral Lobophytum sp.
      Author(s): Nguyen HT, Chau VM, Phan VK, et al.
      Source: ARCHIVES OF PHARMACAL RESEARCH Volume: 33 Issue: 4 Pages: 503-508 Published: APR 2010
      Times Cited: 0
      5. Title: Triterpenoids from Aerial Parts of Glochidion eriocarpum
      Author(s): Vu KT, Phan VK, Pham HY, et al.
      Source: NATURAL PRODUCT COMMUNICATIONS Volume: 5 Issue: 3 Pages: 361-364 Published: MAR 2010
      Times Cited: 0
      6. Title: A New C-29-sterol with a Cyclopropane Ring at C-25 and 26 from the Vietnamese Marine Sponge Ianthella sp.
      Author(s): Nguyen HT, Chau VM, Phan VK, et al.
      Source: ARCHIVES OF PHARMACAL RESEARCH Volume: 32 Issue: 12 Pages: 1695-1698 Published: DEC 2009
      Times Cited: 0
      7. Title: Inhibitors of Osteoclast Formation from Rhizomes of Cibotium barometz
      Author(s): Nguyen XC, Chau VM, Phan VK, et al.
      Source: JOURNAL OF NATURAL PRODUCTS Volume: 72 Issue: 9 Pages: 1673-1677 Published: SEP 2009
      Times Cited: 0
      8. Title: New anthracene glycosides from Rhodomyrtus tomentosa stimulate osteoblastic differentiation of MC3T3-E1 cells
      Author(s): Nguyen HT, Ding Y, Choi EM, et al.
      Source: ARCHIVES OF PHARMACAL RESEARCH Volume: 32 Issue: 4 Pages: 515-520 Published: APR 2009
      Times Cited: 0
      9. Title: New Dammarane Saponins from the Steamed Ginseng Leaves
      Author(s): Nguyen HT, Song GY, Kang HK, et al.
      Source: BULLETIN OF THE KOREAN CHEMICAL SOCIETY Volume: 31 Issue: 7 Pages: 2094-2096 Published: JUL 20 2010
      Times Cited: 0
      10. Title: Chemical Constituents from Acer mandshuricum and Their Effects on the Function of Osteoblastic MC3T3-E1 Cells
      Author(s): Ding Y, Liang C, Nguyen HT, et al.
      Source: BULLETIN OF THE KOREAN CHEMICAL SOCIETY Volume: 31 Issue: 4 Pages: 929-933 Published: APR 20 2010
      Times Cited: 0
      11. Title: Quality Evaluation of Moutan Cortex Radicis Using Multiple Component Analysis by High Performance Liquid Chromatography
      Author(s): Ding Y, Wu E, Chen J, et al.
      Source: BULLETIN OF THE KOREAN CHEMICAL SOCIETY Volume: 30 Issue: 10 Pages: 2240-2244 Published: OCT 20 2009
      Times Cited: 0
      12. Title: The regulation of inflammatory cytokine secretion in macrophage cell line by the chemical constituents of Rhus sylvestris
      Author(s): Ding Y, Nguyen HT, Kim SI, et al.
      Source: BIOORGANIC & MEDICINAL CHEMISTRY LETTERS Volume: 19 Issue: 13 Pages: 3607-3610 Published: JUL 1 2009
      Times Cited: 4
      13. Title: Rhusonoside A, a New Megastigmane Glycosoide from Rhus sylvestris, Increases the Function of Osteoblastic MC3T3-E1 Cells
      Author(s): Ding Y, Nguyen HT, Choi EM, et al.
      Source: PLANTA MEDICA Volume: 75 Issue: 2 Pages: 158-162 Published: FEB 2009
      Times Cited: 2
      14. Title: Dammarane-type Saponins from the Black Ginseng
      Author(s): Tung NH, Yang SY, Kim JA, et al.
      Source: BULLETIN OF THE KOREAN CHEMICAL SOCIETY Volume: 31 Issue: 11 Pages: 3423-3426 Published: NOV 20 2010
      Times Cited: 0
      15. Title: Gender Differences in the Clinical Characteristics and Atrioventricular Nodal Conduction Properties in Patients With Atrioventricular Nodal Reentrant Tachycardia
      Author(s): Suenari K, Hu YF, Tsao HM, et al.
      Source: JOURNAL OF CARDIOVASCULAR ELECTROPHYSIOLOGY Volume: 21 Issue: 10 Pages: 1114-1119 Published: OCT 2010
      Times Cited: 0
      16. Title: A new diarylheptanoid from the bark of Alnus japonica
      Author(s): Tung NH, Ra JC, Sohn DH, et al.
      Source: JOURNAL OF ASIAN NATURAL PRODUCTS RESEARCH Volume: 12 Issue: 10 Pages: 921-924 Published: 2010
      Times Cited: 0
      17. Title: Inhibitory Effect of Ginsenosides from Ginseng Leaves and Flowers on the LPS-stimulated IL-12 Production in Bone Marrow-derived Dendritic Cells
      Author(s): Tung NH, Song SB, Song GY, et al.
      Source: FOOD SCIENCE AND BIOTECHNOLOGY Volume: 19 Issue: 4 Pages: 1119-1122 Published: AUG 2010
      Times Cited: 0
      18. Title: Isolated Rhythm Arising From the Left Inferior Pulmonary Vein With a Myocardial Connection to the Left Superior Pulmonary Vein Following Pulmonary Vein Isolation
      Author(s): Tung NH, Chang SL, Lin YJ, et al.
      Source: JOURNAL OF CARDIOVASCULAR ELECTROPHYSIOLOGY Volume: 21 Issue: 8 Pages: 940-941 Published: AUG 2010
      Times Cited: 0
      19. Title: Dammarane-Type Glycosides from the Steamed Flower-Buds of Panax ginseng
      Author(s): Tung NH, Cho K, Kim JA, et al.
      Source: BULLETIN OF THE KOREAN CHEMICAL SOCIETY Volume: 31 Issue: 5 Pages: 1381-1384 Published: MAY 20 2010
      Times Cited: 1
      20. Title: Prognostic Implications of the High-Sensitive C-Reactive Protein in the Catheter Ablation of Atrial Fibrillation
      Author(s): Lin YJ, Tsao HM, Chang SL, et al.
      Source: AMERICAN JOURNAL OF CARDIOLOGY Volume: 105 Issue: 4 Pages: 495-501 Published: FEB 15 2010
      Times Cited: 1
      21. Title: Antioxidative and Hepatoprotective Diarylheptanoids from the Bark of Alnus japonica
      Author(s): Tung NH, Kim SK, Ra JC, et al.
      Source: PLANTA MEDICA Volume: 76 Issue: 6 Pages: 626-U13 Published: APR 2010
      Times Cited: 2
      22. Title: Cucurbitane-type triterpene glycosides from the fruits of Momordica charantia
      Author(s): Nhiem NX, Van Kiem P, Van Minh C, et al.
      Source: MAGNETIC RESONANCE IN CHEMISTRY Volume: 48 Issue: 5 Pages: 392-396 Published: MAY 2010
      Times Cited: 1
      23. Title: alpha-Glucosidase Inhibition Properties of Cucurbitane-Type Triterpene Glycosides from the Fruits of Momordica charantia
      Author(s): Nhiem NX, Kiem PV, Minh CV, et al.
      Source: CHEMICAL & PHARMACEUTICAL BULLETIN Volume: 58 Issue: 5 Pages: 720-724 Published: MAY 2010
      Times Cited: 0
      24. Title: An Anti-influenza Component of the Bark of Alnus japonica
      Author(s): Tung NH, Kwon HJ, Kim JH, et al.
      Source: ARCHIVES OF PHARMACAL RESEARCH Volume: 33 Issue: 3 Pages: 363-367 Published: MAR 10 2010
      Times Cited: 0
      25. Title: Phenolic Components from the Leaves of Panax ginseng and Their Effects on HL-60 Human Leukemia Cells
      Author(s): Tung NH, Son JH, Cho K, et al.
      Source: FOOD SCIENCE AND BIOTECHNOLOGY Volume: 19 Issue: 1 Pages: 271-274 Published: FEB 2010
      Times Cited: 0
      26. Title: Lupane-Type Triterpene Glycosides from the Leaves of Acanthopanax koreanum and Their In Vitro Cytotoxicity
      Author(s): Nhiem NX, Kiem PV, Minh CV, et al.
      Source: PLANTA MEDICA Volume: 76 Issue: 2 Pages: 189-194 Published: JAN 2010
      Times Cited: 2
      27. Title: Anti-influenza diarylheptanoids from the bark of Alnus japonica
      Author(s): Tung NH, Kwon HJ, Kim JH, et al.
      Source: BIOORGANIC & MEDICINAL CHEMISTRY LETTERS Volume: 20 Issue: 3 Pages: 1000-1003 Published: FEB 1 2010
      Times Cited: 2
      28. Title: Dammarane-Type Saponins from the Flower Buds of Panax ginseng and Their Intracellular Radical Scavenging Capacity
      Author(s): Tung NH, Song GY, Nhiem NX, et al.
      Source: JOURNAL OF AGRICULTURAL AND FOOD CHEMISTRY Volume: 58 Issue: 2 Pages: 868-874 Published: JAN 27 2010
      Times Cited: 1
      29. Title: Dammarane-type saponins from the flower buds of Panax ginseng and their effects on human leukemia cells
      Author(s): Tung NH, Song GY, Kim JA, et al.
      Source: BIOORGANIC & MEDICINAL CHEMISTRY LETTERS Volume: 20 Issue: 1 Pages: 309-314 Published: JAN 1 2010
      Times Cited: 4
      30. Title: Two New Dammarane-Type Saponins from the Leaves of Panax ginseng
      Author(s): Tung NH, Song GY, Park YJ, et al.
      Source: CHEMICAL & PHARMACEUTICAL BULLETIN Volume: 57 Issue: 12 Pages: 1412-1414 Published: DEC 2009
      Times Cited: 6
      31. Title: Total Peroxynitrite Scavenging Capacity of Phenylethanoid and Flavonoid Glycosides from the Flowers of Buddleja officinalis
      Author(s): Tai BH, Jung BY, Cuong NM, et al.
      Source: BIOLOGICAL & PHARMACEUTICAL BULLETIN Volume: 32 Issue: 12 Pages: 1952-1956 Published: DEC 2009
      Times Cited: 1
      32. Title: Lupane Triterpene Glycosides from Leave of Acanthopanax koreanum and Their Cytotoxic Activity
      Author(s): Nhiem NX, Tung NH, Van Kiem P, et al.
      Source: CHEMICAL & PHARMACEUTICAL BULLETIN Volume: 57 Issue: 9 Pages: 986-989 Published: SEP 2009
      Times Cited: 2
      33. Title: C-29 sterols with a cyclopropane ring at C-25 and 26 from the Vietnamese marine sponge Ianthella sp and their anticancer properties
      Author(s): Tung NH, Minh CV, Ha TT, et al.
      Source: BIOORGANIC & MEDICINAL CHEMISTRY LETTERS Volume: 19 Issue: 16 Pages: 4584-4588 Published: AUG 15 2009
      Times Cited: 2
      34. Title: New Neolignan Component from Camellia amplexicaulis and Effects on Osteoblast Differentiation
      Author(s): Tung NH, Ding Y, Choi EM, et al.
      Source: CHEMICAL & PHARMACEUTICAL BULLETIN Volume: 57 Issue: 1 Pages: 65-68 Published: JAN 2009
      Times Cited: 1
      35. Title: New Triterpenoid Saponins from Glochidion eriocarpum and Their Cytotoxic Activity
      Author(s): Kiem PV, Thua VK, Yen PH, et al.
      Source: CHEMICAL & PHARMACEUTICAL BULLETIN Volume: 57 Issue: 1 Pages: 102-105 Published: JAN 2009
      Times Cited: 4
      36. Title: Total Peroxyl Radical-Scavenging Capacity of the Chemical Components from the Stems of Acer tegmentosum Maxim
      Author(s): Tung NH, Ding Y, Kim SK, et al.
      Source: JOURNAL OF AGRICULTURAL AND FOOD CHEMISTRY Volume: 56 Issue: 22 Pages: 10510-10514 Published: NOV 26 2008
      Times Cited: 4
      37. Title: Chemical constituents from the leaves of Manglietia phuthoensis and their effects on osteoblastic MC3T3-E1 cells
      Author(s): Van Kiem P, Tri MD, Tuong LVD, et al.
      Source: CHEMICAL & PHARMACEUTICAL BULLETIN Volume: 56 Issue: 9 Pages: 1270-1275 Published: SEP 2008
      Times Cited: 1
      38. Title: A new monoterpene glycoside from the roots of Paeonia lactiflora increases the differentiation of osteoblastic MCM-E1 cells
      Author(s): Yen PH, Van Kiem P, Nhiem NX, et al.
      Source: ARCHIVES OF PHARMACAL RESEARCH Volume: 30 Issue: 10 Pages: 1179-1185 Published: OCT 2007
      Times Cited: 7

      Tổng kết:
      – ISI = 38
      – FA = 20
      – 02 bài FA ở Top journal:
      For 2009, the journal JOURNAL OF AGRICULTURAL AND FOOD CHEMISTRY has an Impact Factor of 2.469.
      AGRICULTURE, MULTIDISCIPLINARY 45 2 Q1
      CHEMISTRY, APPLIED 64 10 Q1
      FOOD SCIENCE & TECHNOLOGY 118 10 Q1

      ==> Ứng viên hoàn toàn đủ điều kiện có mặt trong danh sách Nhà khoa học có nhiều công bố ISI ở Viện Vinh Danh. Đề nghị Admin kiểm tra lần cuối và cập nhật vào danh sách. Xin cảm ơn!
      ========================
      JIPV@: Thank you very much.

  8. Xoay said

    Xin giới thiệu TS Nguyễn Thanh Hùng, Phó Giám đốc Bệnh viện Nhi đồng 1: có ít nhất 14 bài ISI, trong đó có 4 bài FA và có citation rất cao trong tạp chí khá nhớn Journal of Infectious Diseases (IP>6).

    1/ The impact of dengue haemorrhagic fever on liver function
    Nguyen, T.L., Nguyen, T.H., Tieu, N.T. 1997 Research in Virology 148 (4), pp. 273-277 Cited 67
    2/ Tumor necrosis factor alpha levels in plasma and whole-blood culture in dengue-infected patients: Relationship between virus detection and pre-existing specific antibodies . Hober, D., Nguyen, T.L., Shen, L., Ha, D.Q., Huong, V.T.Q., Benyoucef, S., Nguyen, T.H., (…), Wattré, P. 1998 Journal of Medical Virology 54 (3), pp. 210-218 Cited 32

    3/ Volume replacement in infants with dengue hemorrhagic fever/dengue shock syndrome
    Nguyen, T.H., Nguyen, T.L., Lei, H.-Y., Lin, Y.-S., Le, B.L., Huang, K.-J., Lin, C.-F., (…), Halstead, S.B. 2006 American Journal of Tropical Medicine and Hygiene 74 (4), pp. 684-691 Cite 14

    4/ Maternal antibody and viral factors in the pathogenesis of dengue virus in infants
    Simmons, C.P.a i , Chau, T.N.B.a , Tran, T.T.c , Nguyen, M.T.b , Dang, M.H.a , Nguyen, T.T.b , Le, B.L.b , Nguyen, T.Q.a , Nguyen, T.H.d , Tran, T.H.e , McElnea, C.g , Young, P.f , Whitehead, S.h , Nguyen, T.H. , Farrar, J.a Cited 20

    5/ Dengue in Vietnamese infants – Results of infection-enhancement assays correlate with age-related disease epidemiology, and cellular immune responses correlate with disease severity
    Chau, T.N.B., Quyen, N.T.H., Tran, T.T., Nguyen, M.T., Dang, M.H., Dung, N.T.P., Le, B.L., (…), Simmons, C.P. 2008 Journal of Infectious Diseases 198 (4), pp. 516-524 Cited 20

    6/ Dengue Hemorrhagic Fever in Infants: A Study of Clinical and Cytokine Profiles
    Hung, N.T., Lei, H.-Y., Lan, N.T., Lin, Y.-S., Huang, K.-J., Lien, L.B., Lin, C.-F., (…), Halstead, S.B. 2004 Journal of Infectious Diseases 189 (2), pp. 221-232 Cited 80

    7/ Association between sex, nutritional status, severity of dengue hemorrhagic fever, and immune status in infants with dengue hemorrhagic fever
    View at publisher | | Show abstract Hung, N.T., Lan, N.T., Lei, H.-Y., Lin, Y.-S., Lien, L.B., Huang, K.-J., Lin, C.-F., (…), Halstead, S.B. 2005 American Journal of Tropical Medicine and Hygiene 72 (4), pp. 370-374 Cited 26

    8/ The WHO dengue classification and case definitions: time for a reassessment

    View at publisher | | Deen, J.L., Harris, E., Wills, B., Balmaseda, A., Hammond, S.N., Rocha, C., Dung, N.M., (…), Farrar, J.J. 2006 Lancet 368 (9530), pp. 170-173 Cited 69

    9/ Correlation of IFN-inducible protein 10 levels in Sera with disease severity and clinical outcome of the dengue patients

    View at publisher | | Show abstract Lee, Y.-R., Hung, N.-T., Liu, C.-C., Huang, K.-J., Lei, H.-Y., Lin, Y.-S., Wang, J.-R., (…), Liu, H.-S. 2008 American Journal of Infectious Diseases 4 (1), pp. 18-21 Cited 1

    10 / Anti-platelet and anti-endothelial cell autoantibodies in Vietnamese infants and children with dengue hemorrhagic fever

    View at publisher | | Show abstract Hung, N.T., Lan, N.T., Lin, Y.-S., Lin, C.-F., Lien, L.B., Huang, K.-J., Yeh, T.-M., (…), Lei, H.-Y. 2008 American Journal of Infectious Diseases 4 (1), pp. 41-49 0

    11/ Dengue virus infections and maternal antibody decay in a prospective birth cohort study of vietnamese infants

    View at publisher | | Show abstract Chau, T.N.B., Hieu, N.T., Anders, K.L., Wolbers, M., Lien, L.B., Hieu, L.T.M., Hien, T.T., (…), Simmons, C.P. 2009 Journal of Infectious Diseases 200 (12), pp. 1893-1900 3

    12/ Comprehensive analyses and characterization of haemophagocytic lymphohistiocytosis in Vietnamese children

    View at publisher | | Show abstract My, L.T., Lien, L.B., Hsieh, W.-C., Imamura, T., Anh, T.N.K., Anh, P.N.L., Hung, N.T., (…), Su, I.-J. 2010 British Journal of Haematology 148 (2), pp. 301-310 0

    13/ Isolation and characterization of two phenotypically distinct dengue type-2 virus isolates from the same dengue hemorrhagic fever patient

    View at publisher | | Show abstract Kinoshita, H., Matumbi Mathenge, E.G., Hung, N.T., Que Huong, V.T., Kumatori, A., Yu, F., Parquet, M.D.C., (…), Hasebe, F. 2009 Japanese Journal of Infectious Diseases 62 (5), pp. 343-350

    14/ Clinical and virological features of dengue in Vietnamese infants

    View at publisher | | Show abstract Chau, T.N.B., Anders, K.L., Lien, L.B., Hung, N.T., Hieu, L.T.M., Tuan, N.M., Thuy, T.T., (…), Simmons, C.P. 2010 PLoS Neglected Tropical Diseases 4 (4) 1

    • chim_nhon said

      Bác nào ngành y sinh cho ý kiến giúp tôi về trường hợp này nhé. Xin trân trọng cảm ơn!

      1. Childrens Hosp 1, Dept Dengue Haemorrhag Fever, Thanh Pho Ho Chi Minh, Vietnam

      1. Title: Epidemiological Factors Associated with Dengue Shock Syndrome and Mortality in Hospitalized Dengue Patients in Ho Chi Minh City, Vietnam
      Author(s): Anders KL, Nguyen MN, Nguyen VVC, et al.
      Source: AMERICAN JOURNAL OF TROPICAL MEDICINE AND HYGIENE Volume: 84 Issue: 1 Pages: 127-134 Published: JAN 2011
      Times Cited: 0

      2. Title: Clinical and Virological Features of Dengue in Vietnamese Infants
      Author(s): Tran NBC, Anders KL, Le BL, et al.
      Source: PLOS NEGLECTED TROPICAL DISEASES Volume: 4 Issue: 4 Article Number: e657 Published: APR 2010
      Times Cited: 0

      3. Title: Isolation and Characterization of Two Phenotypically Distinct Dengue Type-2 Virus Isolates from the Same Dengue Hemorrhagic Fever Patient
      Author(s): Kinoshita H, Mathenge EGM, Nguyen TH, et al.
      Source: JAPANESE JOURNAL OF INFECTIOUS DISEASES Volume: 62 Issue: 5 Pages: 343-350 Published: SEP 2009
      Times Cited: 2

      4. Title: Evidence for a revised dengue classification: a multi-centre prospective study across Southeast Asia and Latin America
      Author(s): Janisch T, Wills B, Alexander N, et al.
      Source: TROPICAL MEDICINE & INTERNATIONAL HEALTH Volume: 14 Pages: 39-40 Supplement: Suppl. 2 Published: SEP 2009
      Times Cited: 0

      5. Title: Management of dengue hemorrhagic fever/dengue shock syndrome
      Author(s): Nguyen TH
      Source: TROPICAL MEDICINE & INTERNATIONAL HEALTH Volume: 12 Pages: 6-6 Supplement: Suppl. 1 Published: MAY 2007
      Times Cited: 0

      6. Title: Maternal antibody and viral factors in the pathogenesis of dengue virus in infants
      Author(s): Simmons CP, Chau TNB, Thuy TT, et al.
      Source: JOURNAL OF INFECTIOUS DISEASES Volume: 196 Issue: 3 Pages: 416-424 Published: AUG 1 2007
      Times Cited: 24

      7. Title: Volume replacement in infants with dengue hemorrhagic fever/dengue shock syndrome
      Author(s): Hung NT, Lan NT, Lei HY, et al.
      Source: AMERICAN JOURNAL OF TROPICAL MEDICINE AND HYGIENE Volume: 74 Issue: 4 Pages: 684-691 Published: APR 2006
      Times Cited: 4

      8. Title: Association between sex, nutritional status, severity of dengue hemorrhagic fever, and immune status in infants with dengue hemorrhagic fever
      Author(s): Hung NT, Lan NT, Lei HY, et al.
      Source: AMERICAN JOURNAL OF TROPICAL MEDICINE AND HYGIENE Volume: 72 Issue: 4 Pages: 370-374 Published: APR 2005
      Times Cited: 4

      9. Title: Dengue hemorrhagic fever in infants: A study of clinical and cytokine profiles
      Author(s): Hung NT, Lei HY, Lan NT, et al.
      Source: JOURNAL OF INFECTIOUS DISEASES Volume: 189 Issue: 2 Pages: 221-232 Published: JAN 15 2004
      Times Cited: 17

      10. Tumor necrosis factor alpha levels in plasma and whole-blood culture in dengue-infected patients: Relationship between virus detection and pre-existing specific antibodies . Hober, D., Nguyen, T.L., Shen, L., Ha, D.Q., Huong, V.T.Q., Benyoucef, S., Nguyen, T.H., (…), Wattré, P. 1998 Journal of Medical Virology 54 (3), pp. 210-218 Cited 32

      11. Dengue in Vietnamese infants – Results of infection-enhancement assays correlate with age-related disease epidemiology, and cellular immune responses correlate with disease severity
      Chau, T.N.B., Quyen, N.T.H., Tran, T.T., Nguyen, M.T., Dang, M.H., Dung, N.T.P., Le, B.L., (…), Simmons, C.P. 2008 Journal of Infectious Diseases 198 (4), pp. 516-524 Cited 20

      12. Title: The WHO dengue classification and case definitions: time for a reassessment
      Author(s): Deen JL, Harris E, Wills B, et al.
      Source: LANCET Volume: 368 Issue: 9530 Pages: 170-173 Published: JUL 8 2006
      Times Cited: 72

      13. Correlation of IFN-inducible protein 10 levels in Sera with disease severity and clinical outcome of the dengue patients
      View at publisher | | Show abstract Lee, Y.-R., Hung, N.-T., Liu, C.-C., Huang, K.-J., Lei, H.-Y., Lin, Y.-S., Wang, J.-R., (…), Liu, H.-S. 2008 American Journal of Infectious Diseases 4 (1), pp. 18-21 Cited 1

      14. Anti-platelet and anti-endothelial cell autoantibodies in Vietnamese infants and children with dengue hemorrhagic fever
      View at publisher | | Show abstract Hung, N.T., Lan, N.T., Lin, Y.-S., Lin, C.-F., Lien, L.B., Huang, K.-J., Yeh, T.-M., (…), Lei, H.-Y. 2008 American Journal of Infectious Diseases 4 (1), pp. 41-49 0

      15. Title: Dengue Virus Infections and Maternal Antibody Decay in a Prospective Birth Cohort Study of Vietnamese Infants
      Author(s): Tran NBC, Nguyen TH, Anders KL, et al.
      Source: JOURNAL OF INFECTIOUS DISEASES Volume: 200 Issue: 12 Pages: 1893-1900 Published: DEC 15 2009
      Times Cited: 0

      16. Title: Comprehensive analyses and characterization of haemophagocytic lymphohistiocytosis in Vietnamese children
      Author(s): My LT, Lien LB, Hsieh WC, et al.
      Source: BRITISH JOURNAL OF HAEMATOLOGY Volume: 148 Issue: 2 Pages: 301-310 Published: JAN 2010
      Times Cited: 1

      17. Title: Isolation and Characterization of Two Phenotypically Distinct Dengue Type-2 Virus Isolates from the Same Dengue Hemorrhagic Fever Patient
      Author(s): Kinoshita H, Mathenge EGM, Nguyen TH, et al.
      Source: JAPANESE JOURNAL OF INFECTIOUS DISEASES Volume: 62 Issue: 5 Pages: 343-350 Published: SEP 2009
      Times Cited: 2

      * Tổng kết:
      – ISI = 17
      – FA = 5
      – Top journal theo ngành hẹp: 01 bài A và 02 bài B.

      A. For 2009, the journal JOURNAL OF INFECTIOUS DISEASES has an Impact Factor of 5.865.
      IMMUNOLOGY 128 17 Q1
      INFECTIOUS DISEASES 57 4 Q1
      MICROBIOLOGY 95 11 Q1

      B. For 2009, the journal AMERICAN JOURNAL OF TROPICAL MEDICINE AND HYGIENE has an Impact Factor of 2.795.
      PUBLIC, ENVIRONMENTAL & OCCUPATIONAL HEALTH 122 27 Q1
      TROPICAL MEDICINE 17 3 Q1
      ———————
      Giaosudom@: Nếu không còn tranh luận và một khi bác Chim_nhon đã thông qua thì bác nhớ nhắc Giaosudom update nhé. Thanks.

  9. Xuan Hoang said

    Xin góp một đề cử http://ideas.repec.org/e/pvo47.html

  10. bon phuong troi said

    Cam on JIPV da dua muc nay vao, de moi nguoi thay ro JIPV thuc su muon co nen khoa hoc Vietnam lanh manh; ca nhan nao thay khong du tieu chuan thi dung co tim moi cach gianh/giat lay cai hieu PGS/GS lam gi cho no ban nen khoa hoc nuoc nha. Con cac nha khoa hoc chan chinh, thi dang duoc Vinh danh.

    De danh sach cac thanh vien duoc vinh danh trong Box nay xung dang voi viec duoc JIPV vinh danh, de nghi JIPV xet den it nhat 3 tieu chi, so ISI papers, tong so IF of all papers, va H-index.
    1. So luong ISI paper: dong y voi tieu chuan ma JIPV dang ap dung.

    2. Tong so IF of all paper
    Vi du member ma co den 20-30 ISI papers, ma toan loanh quanh voi IF 1-3 thi cung phai can nhac. O cac truong DH hang dau, cac nha nghien cuu thuc thu, sau khi co do 10 ISI papers, la lap tuc publishing it di, don suc nghien cuu cac van de kho hon/dao sau hon de co ket qua cho cac papers co IF cao hon. Vi du trong vat ly, vat lieu (materials science, hoa hoc, …cac tap chi duoc coi la co bien doi ve chat neu co IF > 7-8 (Physical review letters, advanced materials, JACS, Nanoletters…)
    Yeu cau nay the hien tinh: khong de dai trong nghien cuu khoa hoc.

    De nghi: total IF: 30-40

    3. H-idex (http://en.wikipedia.org/wiki/H-index).
    Gan day, H-index duoc cac truong DH dung de danh gia su anh huong cua cac papers,(tuc la cua cac cong trinh da duoc publish) cua cac ca nhan. Publishing nhieu, nhung IF thap, H-index thap, thi co le chi la cac workers thoi, dau co phai leading researchers de chung ta Vinh Danh.

    De nghi: H -index: > 10

    Toi co may gop y nhu vay, thuc su mong JIPV co the chon ra cac guong mat xung dang de dua vao Viện vinh danh Nhà khoa học có công bố ISI tiêu biểu. Chu dua ten cac vi vao Vien vinh danh nhieu qua, lai dam nham!!!

    Tran trong

    Bon Phuong Troi
    ==========================
    JIPV@: Xin cám ơn bác đã có ý kiến rất đáng quan tâm. Chắc sẽ có nhiều tranh luận liên quan đến đề nghị của bác. Để tiện theo dõi bác chịu khó viết tiếng việt có dấu trong lần tới dùm nhé. Nguyên tắc là comments bởi tiếng việt không dấu bị xóa, nhưng thấy đề nghị của bác hay nên đã phá lệ.

    • chim_nhon said

      2. Về IF như bác góp ý là ko ổn. Những ngành khác nhau có IF cao thấp khác nhau. Ví dụ như ngành y, life science, material science, environment, vv… có IF cao. Còn một số ngành khác như computer science, communications, vv… IF khá thấp. Chúng tôi đã có đánh giá khuyến khích ứng viên có công bố chất lượng bằng xét có bài ISI có IF ranking cao. Tôi nghĩ như thế hợp lý hơn.

      3. H-index có thể xem trực tiếp từ trang ISI Web of Knowledge nếu liệt kê hết các bài ISI của một ứng viên. Tuy nhiên, đặc thù của tên tiếng Việt khó có thể tìm ngay ra hết các bài ISI của một ứng viên chỉ bằng vài từ khóa nên nếu liệt kê H-index sẽ có rất nhiều sai sót, dẫn đến tranh cãi không đáng có. Quan trọng hơn cả đây chỉ là Viện Vinh Danh những nhà khoa học Việt Nam có nhiều công bố ISI, chứ không phải những nhà khoa học đỉnh, hàng đầu, vv… Những danh xưng này nên để bạn đọc tự cảm nhận và đánh giá.

      Cảm ơn bác đã quan tâm và cho ý kiến.
      —————–
      Giaosudom@: Nhất trí với bác Chim_nhon. Không phải nịnh bác Viện trưởng đâu nhé, là vì bác ấy đã nhắc lại chính xác “tư tưởng và hành động” của JIPV. JIPV chỉ dùng H-index để lưu ý một số trường hợp “không ổn” thôi.

  11. nguyen thanh cong said

    KÍNH GỞI BÁC CHIM NHON ( Tôi gõ chữ in hoa để tỏ lòng kính trọng bác hết sức , mà không những riêng Tôi , Tôi có thể khẳng định : Người Dân Việt Nam Chân Chính , Dân Tộc Việt Nam Các Thế Hệ Con Cháu hiện tại và trong tương lai sẽ KÍNH TRỌNG , BIẾT ƠN và sẽ Học Tập TINH THẦN LÀM VIỆC VÌ SĨ DIỆN QUỐC GIA DÂN TỘC CỦA CÁC BÁC .
    Em mới biết ( 12/2010 )và vào đọc Tạp Chí JIPV , đọc cái comment ngày 16/11 – 2010 của Bác , Em xúc động và kính yêu các Bác quá ! các Bác vì sự chân chính của giáo dục nước nhà mà hao tâm tổn trí , cộng với sự ” thù ghét ” của các gs dỏm , quả thật là CÁC BÁC bị áp lực ghê quá !
    NHƯNG , với Em và toàn thể DÂN TỘC VIỆT NAM SẼ ĐỜI ĐỜI GHI CÔNG CỦA CÁC BÁC : TẠP CHÍ GIÁO SƯ DỎM VIỆT NAM – JIPV – Các Bác Hãy Vì Danh Dự Giáo Dục Việt Nam Mà Tiếp Tục SỰ NGHIỆP CAO CẢ NÀY Nhé !
    TOÀN THỂ DÂN TỘC VIỆT NAM TRÂN TRỌNG VIỆC LÀM CAO CẢ và ĐẦY Ý NGHĨA CỦA CÁC BÁC Ở JIPV .

    • chim_nhon said

      Xin chân thành cảm ơn bác Nguyen Thanh Cong đã động viên.

      Chúng tôi thực tình không muốn phong dỏm cho bất kỳ GS nào ở Việt Nam cả nếu họ nghiên cứu nghiêm túc, mà điều này thể hiện ở các công bố ISI ở mức tối thiểu đối với một GS/PGS. Tôi rất mong mỏi một ngày nào sẽ không còn có danh sách GS/PGS dỏm nào nữa ở trang JIPV này và danh sách ở Viện Vinh Danh cứ dài mãi, dài mãi …

      Chúc bác và độc giả JIPV có một cái Tết cổ truyền của dân tộc ấm cúng, vui vẻ, năm mới đạt nhiều thành tựu mới trong công việc cũng như cuốc sống!

  12. nguyen thanh cong said

    Em sẽ truyền và quảng bá rộng rãi Thông Tin QUÝ GIÁ của Tạp Chí JIPV đến TẤT CẢ MỌI NGƯỜI trong khả năng quan hệ và quen biết của Em , để mọi người BIẾT ĐƯỢC VIỆC LÀM CAO CẢ CỦA CÁC BÁC JIPV VỚI NỀN GIÁO DỤC NƯỚC NHÀ ! Chúc Các Bác Trong Hội Đồng Tạp Chí JIPV LUÔN LUÔN MẠNH KHỎE !

  13. khachlangthang said

    Các bác vinh danh một số người không đáng vinh danh. Ví dụ như bà Nguyễn Thị Ngọc Lan, suốt đời chỉ “ăn theo”, chưa bao giờ tự mình làm nghiên cứu thì vinh danh là nghĩa làm sao? Trong ngành y, đừng có thấy có bài báo là vinh danh nhé, vì họ chỉ ăn theo mà thôi. Như ông giám đốc bệnh viện K Hà Nội đấy, có làm nghiên cứu gì đâu, chỉ toàn ăn theo mà thôi. Còn ông Nguyễn Hữu Đức (HN) mà các bác vinh danh thì đúng là bậy quá. Đề nghị các bác bỏ mục vinh danh đi, nếu không biết rõ người ta. Các bác làm như thế là giảm uy tín của JIPV đấy. Lời khuyên chân thành.
    ————————————-
    Giaosudom@: Cám ơn góp ý chân thành của bác. Kính chuyển bác Viện trưởng Chim_Nhon nghiên cứu và đề xuất hướng giải quyết. Hiện tượng ăn theo ở Việt Nam có thể nói là rất nghiêm trọng, cực kỳ phức tạp.

    • chim_nhon said

      Trước đây chúng tôi đã rút tên vài trường hợp ở Viện Vinh Danh do phát hiện ăn theo, thể hiện ở main author (FA và CA). Tuy nhiên, không vì vài trường hợp này mà xoá đi Viện Vinh Danh và ý nghĩa cao cả của nó: hướng dẫn sinh viên, nghiên cứu sinh tìm thầy tốt, là gương nghiên cứu cho các dỏm, vv… Tôi cũng lưu ý bác khachlangthang ở ý nghĩa của Viện là vinh danh những nhà khoa học Việt Nam có nhiều ISI chứ không phải vinh danh họ là xuất sắc, là đỉnh, là hàng đầu, vv… Những danh hiệu này để cho bạn đọc tự cảm nhận và đánh giá.

      Hôm nay tôi đang bận, để vài hôm nữa tôi sẽ kiểm tra là MA các bài báo của các trường hợp bác đã nêu.

      Xin cảm ơn!

    • Tuan Ngoc@ said

      Tôi không “ăn theo” bác Chim_Nhon, nhưng tôi tán thành cách trả lời khéo léo của bác. Các bác phải hiểu công việc Vinh danh của JIPV là gì? Tiêu chuẩn là gì? Ý nghĩa thế nào?

      Đơn giản là JIPV muốn cung cấp cho độc giả danh sách những người có công bố ISI nghiêm túc (còn việc người được vinh danh mua bán, nếu có, thì JIPV chắc khó mà biết được), số lượng và chất lượng đáng ghi nhận. JIPV không có tham vọng đánh giá “hàng đầu, xuất sắc”.

      JIPV cho phản biện thì các bác cứ quyền mà phản biện, nhưng chắc cũng nên chi tiết, cụ thể. Tôi thấy JIPV đã từng xét lại và xóa vài trường hợp bị độc giả phản đối.

      Bạn bè tôi đánh giá cao và biết ơn bác Chim_Nhon nhiều lắm đấy. Không có bác thì nhiều người không biết đâu mà….. Báo chí thì đăng nhiều trường hợp rất dỏm và phản cảm, ai mà chọn hướng dẫn NCS thì toi hay cũng chỉ được mỗi cái TS dỏm bị người đời khinh bỉ.

  14. khachlangthang said

    Các bác không hiểu. Tôi nói rằng các bác nên vinh danh những nhà khoa học có thực tài. Những người như bác Hoàng Tụy, Phạm Đức Chính, Ngô Việt Trung, Đặng Hũu Chung … thì tôi không có vấn đề gì. Còn những người như bà Nguyễn Thị Ngọc Lan và sếp của bà ấy chỉ chuyên bán số liệu cho tây để có tên trong bài báo mà các bác vinh danh thì tôi thấy các bác chẳng biết câu chuyện đằng sau. Các bác có biết chuyện bán số liệu không? Các bác có thấy bà ấy thực sự làm được một nghiên cứu không hay là chỉ ăn theo? Nói đúng ra, bà Lan chỉ là một trường hợp tiêu biểu chứ trong thực tế còn nhiều người khác trong ngành y là như thế. Y học VN sẽ chẳng bao giờ khá nổi, bởi vì 99% các thầy cô không có thực tài. Ngay cả nhóm ở bệnh viện Nhiệt Đới cũng chỉ ăn theo các chuyên gia của Anh, Úc, Mỹ, chứ bản thân họ không có thực tài để có những công trình trên New England hay Lancet đâu. Còn cái viện vệ sinh dịch tễ Hà Nội cũng thế thôi, toàn là do người ngoài đứng đằng sau chứ bản thân họ chưa bao giờ làm được một nghiên cứu có chất lượng. Nếu vinh danh kiểu các bác thì ông giám đốc bệnh viện K Hà Nội có gần 50 bài, nhưng thử hỏi ông ấy có viết được một câu tiếng Anh không? Các bác đừng nên biện minh lòng vòng, vì các bác không làm trong ngành y nên không biết được sự thối nác trong hệ thống y khoa. Tôi chỉ nói thế thôi, còn các bác muốn vinh danh bà này ông kia thì cứ làm, nhưng người trong cuộc sẽ cười các bác ngây thơ quá.

    • Tuan Ngoc@ said

      Nhất trí với bác. Tôi nghĩ tôi đã hiểu ý của bác.

      Việc JIPV vinh danh lên đây không phải là “ngon ăn” đâu. Những người ăn theo thì nhất định sẽ bị “lột” thôi. Các bác cứ phản biện.

      Tôi chỉ nói thế thôi, còn các bác muốn vinh danh bà này ông kia thì cứ làm, nhưng người trong cuộc sẽ cười các bác ngây thơ quá.

      Tôi không thích cách nghĩ thế này. Nếu bác có lòng thì cứ đóng góp, phản biện để giúp cho JIPV ngày càng uy tín hơn, chua cay “chỉ nói thế thôi, còn các bác muốn …thì cứ làm” làm chi bác. He he he. Phát hiện “ăn theo, ăn ké” quan trọng hơn phát hiện dỏm nữa đấy:-)

      • khachlangthang said

        À, có thể cách nói đó làm bác không thích. Xin lỗi nhé. Còn góp ý thì tôi đã làm rồi đó. Cái khó của các bác theo tôi thấy là hai mặt. Một mặt, các bác không ở trong ngành y nên chưa biết văn hóa ngành này, cũng như tôi không biết văn hóa ngành khác vậy. Mặt khác, các bác rất khó đánh giá thật giả bằng danh sách bài báo có tên người các bác muốn vinh danh. Một cách khắc phục khó khăn thứ nhất là các bác nhờ người am hiểu để cố vấn. Cách khắc phục khó khăn thứ hai là các bác phài xét xem người có nhiều bài đứng ở đâu trong danh sách tác giả bài báo và có được ai mời nói chuyện trên thế giới chưa. Có thể họ có hàng trăm bài, nhưng chỉ là “lính đánh bộ” (chữ của bác Nguyễn Văn Tuấn) thì làm gì ai mời họ. Đó là một cách để các bác đánh giá và vinh danh. Tôi xem qua danh sách các bác vinh danh trong ngành y, tôi chỉ có thể tạm — chỉ tạm thôi — chấp nhận bác Trần Tịnh Hiền, còn những người khác thì chưa xứng đáng.

        • See said

          Tôi hòan toàn nhất trí với bác Khachlangthang. Trong JIPV cũng đã có 1 số ý kiến đề cập đến việc này. Tôi chỉ muốn nói thêm, là tôi ko biết “Bán số liệu” thì ai mua, vì số liệu của những loại người như bác Khachlangthang đề cập thì cũng chủ yếu là số liệu dỏm. Tôi đoán họ có cách hay hơn nhiều bác ạ: Bán mẫu bệnh phẩm, chủng vi khuẩn… Tây mang về phân tích tại labo của họ (Thế thì số liệu mới chính xác, đáng tin cậy chứ). Giá cả thì chắc là ko hề rẻ nhé. Có thể đủ tiền để mua máy bay sau mấy năm đấy. Các bác cứ xem, là tên của các “Lâu đài KH” của VN trong các bài báo ISI hàng đầu hay hàng đuôi do Tây viết đứng ở đâu là hiểu liền.
          Nghe nói nhân vật của bác Khách còn có nhiều chiêu ghê gớm nữa để kiếm tiền, trên lưng những người lao động chân chính là nhân viên của họ đấy. Các bác ko thể tin được, tôi cũng ko thể tin được khi mới nghe kể.
          Chỉ mong Viện Vinh danh của JIPV sẽ chắt lọc để vinh danh người có thực tài và tử tế.

  15. tuan said

    Xin đề cử một người, nghiên cứu sinh Nguyen-Thanh Nhon tại Đh Weimar của Đức, đã đăng được 9 bài báo khoa học, trong đó 5 bài đứng tên chính, hiện đang làm Reviewer cho các tạp chí quốc tế :

    * International Journal of Computational Methods (IJCM)
    * Journal of Civil Engineering (KSCE)
    * Journal of Civil Engineering and Architecture

    Có 1 bài của tác giả thuộc top 25 bài hot nhất trên Sciencedirect (N. Nguyen-Thanh, Timon Rabczuk, H.Nguyen-Xuan, Stephane Bordas. A smoothed finite element method for shell analysis, Computer Methods in Applied Mechanics and Engineering, 198:165–177, 2008.)

    Link : http://www.uni-weimar.de/cms/bauing/forschung/institute/ism/mitarbeiter/nhon-nguyen-thanh.html

    • chim_nhon said

      Xin cảm ơn bác Tuan đã giới thiệu ứng viên.

      Tuy nhiên, theo mục đích và điều kiện Vinh Danh. Viện chỉ Vinh danh những nhà khoa học đang sống và công tác ở Việt Nam có nhiều công bố ISI. Có lẽ khi nào bác ứng viên về Việt Nam công tác, đề nghị bác Tuan liên hệ lai với Viện Vinh Danh. Chúng tôi sẽ xem xét để vinh danh, nhằm giúp sinh viên, nghiên cứu sinh, vv… của Việt Nam chúng ta.

      Xin cảm ơn!

      • Khách said

        Thực ra điều kiện sống và công tác ở Việt Nam có hơi cứng nhắc. Vì trong quá trình công tác nghiên cứu, việc đi đi về về là không tránh khỏi. Không biết quý Viện có thể linh động xem xét cho những trường hợp có permanent position ở việt nam, bài viết có affiliation ở việt nam. Như vậy mới không bỏ sót người tài.

    • Tuan Ngoc@ said

      This competent student should be a SUPERVISOR of the following incompetent guys. He should teach these guys how to do research:

      https://giaosudom.wordpress.com/phong-tri%E1%BB%83n-lam-gs-d%E1%BB%8Fm/

  16. Duy Vu said

    Chào các bác

    Các bác mở Viện Vinh danh này thật là đúng và hay. Tuy nhiên việc vinh danh dựa trên số ISI publication cũng có nhiều điều bất cập. Ít publication thì dĩ nhiên khó vinh danh. Nhưng nhiều chưa chắc đã thật là hay, nhất là cứ sòn sòn hàng năm 5 đến 6 bài trên ISI mở rộng. Theo tôi, nên chăng các bác ghi bổ sung thêm chỉ số H (nếu được thì cả citation) của từng người bên cạnh số ISI để dễ tham khảo về mức độ ảnh hưởng của các công trình của các tác giả mà các bác vinh danh. Chưa cần phải lấy chỉ số H đưa vào tiêu chuẩn đánh giá. Và cũng cần nên ghi chú rằng chỉ số H phụ thuộc rất nhiều vào ngành và lĩnh vực nghiên cứu để tránh hiểu lầm dẫn tới việc so sánh cam với chuối.

  17. Hunter said

    Cac bac tim lai xem, khong le Vietnam minh khong co ai nganh KH Trai dat &Moi truong duoc vinh danh a? Hay co mot so bai tren isi de toi tham khao voi…. Dang tu van chon thay HD cho may ong ban o TPHCM chung toi thay khong tim dau ra ca

  18. Megatron said

    Em đề nghị các bác vinh danh PGS.TS Dương Tấn Nhựt. Một người đóng góp rất lớn cho ngành CNSH trong nước và trên thế giới.

    • BadBoo said

      PGS.TS. Dương Tấn Nhựt có rất nhìu sách chuyên khảo trong và ngoài nước. Tui rất hâm mộ ^.^

    • chim_nhon said

      Xin cảm ơn 2 bác Megatron và BadBoo đã giới thiệu ứng viên. Dưới đây là kết quả kiểm tra của tôi.

      PGS, TS Dương Tấn Nhựt (1967), Viện phó Viện Sinh học Tây Nguyên

      1. Title: Peptone stimulates in vitro shoot and root regeneration of avocado (Persea americana Mill.)
      Author(s): Nhut DT, Thi NN, Khiet BLT, et al.
      Source: SCIENTIA HORTICULTURAE Volume: 115 Issue: 2 Pages: 124-128 Published: JAN 7 2008
      Times Cited: 2

      2. Title: Effects of in vitro leaf explants and leaf size on direct shoot regeneration of gloxinia
      Author(s): Nhut DT, Phu TH, Huyen PX, et al.
      Source: PROPAGATION OF ORNAMENTAL PLANTS Volume: 7 Issue: 1 Pages: 16-22 Published: 2007
      Times Cited: 0

      3. Title: In vitro stem elongation of Paphiopedilum delenatii Guillaumin and shoot regeneration via stem node culture
      Author(s): Nhut DT, Thuy DTT, Don NT, et al.
      Source: PROPAGATION OF ORNAMENTAL PLANTS Volume: 7 Issue: 1 Pages: 29-36 Published: 2007
      Times Cited: 1

      4. Title: Effect of genotype, explant size, position, and culture medium on shoot generation of Gerbera jamesonii by receptacle transverse thin cell layer culture
      Author(s): Nhut DT, An TTT, Huong NTD, et al.
      Source: SCIENTIA HORTICULTURAE Volume: 111 Issue: 2 Pages: 146-151 Published: JAN 4 2007
      Times Cited: 3

      5. Title: The role of sucrose and different cytokinins in the in vitro floral morphogenesis of rose (hybrid tea) cv. “First Prize”
      Author(s): Vu NH, Anh PH, Nhut DT
      Source: PLANT CELL TISSUE AND ORGAN CULTURE Volume: 87 Issue: 3 Pages: 315-320 Published: DEC 2006
      Times Cited: 5

      6. Title: A novel in vitro hydroponic culture system for potato (Solanum tuberosum L.) microtuber production
      Author(s): Nhut DT, Nguyen NH, Thuy DTT
      Source: SCIENTIA HORTICULTURAE Volume: 110 Issue: 3 Pages: 230-234 Published: NOV 8 2006
      Times Cited: 1

      7. Title: Somatic embryogenesis induction from in vitro leaf cultures of lisianthus (Eustoma grandiflorum (Raf.) Shinn.)
      Author(s): Nhut DT, Tuan NS, Ngoc HM, et al.
      Source: PROPAGATION OF ORNAMENTAL PLANTS Volume: 6 Issue: 3 Pages: 121-127 Published: SEP 2006
      Times Cited: 1

      8. Title: Liquid culture as a positive condition to induce and enhance quality and quantity of somatic embryogenesis of Lilium longiflorum
      Author(s): Nhut DT, Hanh NTM, Tuan PQ, et al.
      Source: SCIENTIA HORTICULTURAE Volume: 110 Issue: 1 Pages: 93-97 Published: SEP 11 2006
      Times Cited: 5

      9. Title: Artificial seeds for propagation and preservation of Cymbidium spp.
      Author(s): Nhut DT, Tien TNT, Huong MTN, et al.
      Source: PROPAGATION OF ORNAMENTAL PLANTS Volume: 5 Issue: 2 Pages: 67-73 Published: JUN 2005
      Times Cited: 3

      10. Title: Positive effects of Bacillus spp. on the growth of Chrysanthemum spp. in vitro and ex vitro
      Author(s): Nhut DT
      Source: PROPAGATION OF ORNAMENTAL PLANTS Volume: 5 Issue: 3 Pages: 146-150 Published: SEP 2005
      Times Cited: 0

      11. Title: Thidiazuron induces high frequency shoot bud formation from Begonia petiole transverse thin cell layer culture
      Author(s): Nhut DT, Hai NT, Huyen PX, et al.
      Source: PROPAGATION OF ORNAMENTAL PLANTS Volume: 5 Issue: 3 Pages: 151-157 Published: SEP 2005
      Times Cited: 2

      12. Title: A wounding method and liquid culture in Paphiopedilum delenatii propagation
      Author(s): Nhut DT, Trang PTT, Vu NH, et al.
      Source: PROPAGATION OF ORNAMENTAL PLANTS Volume: 5 Issue: 3 Pages: 158-163 Published: SEP 2005
      Times Cited: 2

      13. Title: The application of a bag culture system for the in vitro propagation of Sinningia spp.
      Author(s): Nhut DT, Vu NH, Xuan LTT, et al.
      Source: PROPAGATION OF ORNAMENTAL PLANTS Volume: 5 Issue: 1 Pages: 45-50 Published: MAR 2005
      Times Cited: 1

      14. Title: The importance of explant source on regeneration and micropropagation of Gladiolus by liquid shake culture
      Author(s): Nhut DT, da Silva JAT, Huyen PX, et al.
      Source: SCIENTIA HORTICULTURAE Volume: 102 Issue: 4 Pages: 407-414 Published: DEC 10 2004
      Times Cited: 8

      15. Title: Direct microtuber formation and enhanced growth in the acclimatization of in vitro plantlets of taro (Colocasia esculenta spp.) using hydroponics
      Author(s): Nhut DT, Huong NTD, Van Khiem D
      Source: SCIENTIA HORTICULTURAE Volume: 101 Issue: 1-2 Pages: 207-212 Published: MAY 3 2004
      Times Cited: 1

      16. Title: The control of in vitro direct main stem formation of Lilium longiflorum derived from receptacle culture, and rapid propagation by using in vitro stem nodes
      Author(s): Nhut DT
      Source: PLANT GROWTH REGULATION Volume: 40 Issue: 2 Pages: 179-184 Published: JUN 2003
      Times Cited: 6

      17. Title: The importance of the explant on regeneration in thin cell layer technology
      Author(s): Nhut DT, Da Silva JAT, Aswath CR
      Source: IN VITRO CELLULAR & DEVELOPMENTAL BIOLOGY-PLANT Volume: 39 Issue: 3 Pages: 266-276 Published: MAY 2003
      Times Cited: 6

      18. Title: Responses of strawberry plantlets cultured in vitro under superbright red and blue light-emitting diodes (LEDs)
      Author(s): Nhut DT, Takamura T, Watanabe H, et al.
      Source: PLANT CELL TISSUE AND ORGAN CULTURE Volume: 73 Issue: 1 Pages: 43-52 Published: APR 2003
      Times Cited: 22

      19. Title: The effect of antibiotics on the in vitro growth response of chrysanthemum and tobacco stem transverse thin cell layers (tTCLs)
      Author(s): da Silva JAT, Nhut DT, Tanaka M, et al.
      Source: SCIENTIA HORTICULTURAE Volume: 97 Issue: 3-4 Pages: 397-410 Published: FEB 17 2003
      Times Cited: 8

      20. Title: Somatic embryogenesis through pseudo-bulblet transverse thin cell layer of Lilium longiflorum
      Author(s): Nhut DT, Van Le B, Minh NT, et al.
      Source: PLANT GROWTH REGULATION Volume: 37 Issue: 2 Pages: 193-198 Published: JUN 2002
      Times Cited: 13

      21. Title: The changes in shoot regeneration potential of protocorm-like bodies derived from Lilium longiflorum young stem explants exposed to medium volume, pH, light intensity and sucrose concentration pretreatment
      Author(s): Nhut DT, Huong NTD, Van Le B, et al.
      Source: JOURNAL OF HORTICULTURAL SCIENCE & BIOTECHNOLOGY Volume: 77 Issue: 1 Pages: 79-82 Published: JAN 2002
      Times Cited: 11

      22. Title: Thin cell layer culture system in Lilium: Regeneration and transformation perspectives
      Author(s): Nhut DT, Le BV, Da Silva JAT, et al.
      Source: IN VITRO CELLULAR & DEVELOPMENTAL BIOLOGY-PLANT Volume: 37 Issue: 5 Pages: 516-523 Published: SEP-OCT 2001
      Times Cited: 9

      23. Title: Manipulation of the morphogenetic pathways of Lilium longiflorum transverse thin cell layer explants by auxin and cytokinin
      Author(s): Nhut DT, Le BV, Van KTT
      Source: IN VITRO CELLULAR & DEVELOPMENTAL BIOLOGY-PLANT Volume: 37 Issue: 1 Pages: 44-49 Published: JAN-FEB 2001
      Times Cited: 10

      24. Title: Effects of activated charcoal, explant size, explant position and sucrose concentration on plant and shoot regeneration of Lilium longiflorum via young stem culture
      Author(s): Nhut DT, Le BV, Fukai S, et al.
      Source: PLANT GROWTH REGULATION Volume: 33 Issue: 1 Pages: 59-65 Published: JAN 2001
      Times Cited: 24

      25. Title: Shoot induction and plant regeneration from receptacle tissues of Lilium longiflorum
      Author(s): Nhut DT, Le BV, Tanaka M, et al.
      Source: SCIENTIA HORTICULTURAE Volume: 87 Issue: 1-2 Pages: 131-138 Published: JAN 5 2001
      Times Cited: 9

      26. Title: Somatic embryogenesis and direct shoot regeneration of rice (Oryza sativa L.) using thin cell layer culture of apical meristematic tissue
      Author(s): Nhut DT, Le BV, Van KTT
      Source: JOURNAL OF PLANT PHYSIOLOGY Volume: 157 Issue: 5 Pages: 559-565 Published: NOV 2000
      Times Cited: 16

      – ISI = 26
      – FA = 24
      – Top journal: ko có.

      ==> Theo tiêu chuẩn của Viện Vinh Danh, ứng viên hoàn toàn thỏa mãn yêu cầu đặt ra. Đề nghị Admin kiểm tra lần cuối và cập nhật vào danh sách của Viện Vinh Danh. Xin trân trọng cảm ơn!

      • Onlooker said

        Ông này đã được “Trung tâm Tiểu sử quốc tế đề xuất đưa vào danh sách 2.000 nhà khoa học xuất sắc của thế kỷ 21” :-).

        http://vietbao.vn/Khoa-hoc/Vi-tien-si-bien-ao-sac-hoa-Torenia/70046354/188/

        Một điều thú vị là trong bài báo có viết “Anh đã có 18 chương sách in trong sách chuyên ngành cùng những nhà khoa học tên tuổi trên thế giới, 120 công trình khoa học được công bố trong và ngoài nước (60 công trình công bố và đăng trên tạp chí chuyên ngành quốc tế)” nhưng bác chim_nhon kiểm tra thì ít hơn nhiều. Hiện tượng nổ chăng?

        GS Dỏm không nên vinh danh làm gì.

        • Emteo said

          nước ngòai mà còn viết về ông này thì sao mừ dỏm được hử các bác ;))
          tốt nghiệp ở trường DH Kagawa bên Japan, đc vinh danh là một trong những người ảnh hưởng đến lịch sử của trường thì phải bít.

        • chim_nhon said

          Tôi xin bổ sung thêm thông tin để các bác có thêm thông tin tranh luận.

          – Ứng viên có Affiliation:
          1. Dalat Inst Technol, Lam Dong, Vietnam
          2. Kagawa Univ, Fac Agr, Miki, Kagawa 7910795 Japan

          – Ứng viên đã đăng ở các tạp chí với số lượng và chất lượng:
          SCIENTIA HORTICULTURAE: 8 (Q2, 8/32)
          PROPAGATION OF ORNAMENTAL PLANTS: 8 (Q4, 28/32)
          PLANT GROWTH REGULATION: 3 (Q2, 66/173)
          IN VITRO CELLULAR & DEVELOPMENTAL BIOLOGY-PLANT: 3 (Q3, 108/173)
          PLANT CELL TISSUE AND ORGAN CULTURE: 2 (Q2, 83/173)
          JOURNAL OF HORTICULTURAL SCIENCE & BIOTECHNOLOGY: 1 (Q2, 12/30)
          JOURNAL OF PLANT PHYSIOLOGY: 1 (Q1, 32/173)

          – Các bài đăng từ năm 2000 – 2008. Từ năm 2008 đến nay không tìm thấy ISI nào.

          Comments:
          – Theo ý kiến chủ quan của tôi, ứng viên thỏa mãn yêu cầu của Viện Vinh Danh. Tuy nhiên tôi hy vọng tiếp tục thấy ISI trong thời gian tới. Tức là ứng viên vẫn tiếp tục nghiên cứu nghiêm túc, chứ ko chỉ làm quản lý.
          – Tôi cũng hy vọng ứng viên sẽ có nhiều bài có chất lượng Q1 trong thời gian tới.
          – Tôi tin tưởng rằng với số đầu báo FA như thế, ứng viên có thể giúp đỡ cho sinh viên, nghiên cứu sinh, nghiên cứu viên, vv… của Việt Nam tiếp cận với nghiên cứu nghiêm túc.
          – Còn mấy thông tin trong bài báo bác Onlooker nêu trên, phóng viên (hoặc ứng viên) cung cấp thông tin không có giá trị về mặt khoa học:
          + Ví dụ như “Anh được ghi tên vào kỷ yếu 2006-2007 của Who’s Who vì những đóng góp xuất sắc cho khoa học.” Cái Who’s Who là một dạng đóng tiền để được ghi danh, chứ ko có giá trị gì về mặt khoa học cả!
          + “60 công trình công bố và đăng trên tạp chí chuyên ngành quốc tế” cái này phải thông cảm cho các nhà báo, nhà khoa học ở VN. Rất nhiều vị ko phân biệt được tạp chí ở Somali khác tạp chí ISI như thế nào. Họ coi đều là “tạp chí” cả!
          – Comment cuối: các bác đề cử ứng viên ko nên dùng cả mỹ từ như đỉnh, hàng đầu, xuất sắc nhất, …. thế giới nhé. Khi đọc những mỹ từ đó chúng tôi thấy rất phản cảm và rất dễ gây tranh cãi.

          Xin cảm ơn!


          @@@@@@@@@@@@@@@@@@@
          Giaosudom@: Cám ơn bác Chim_nhon và tất cả các bác. Trường hợp này các bác đều có lí. Giaosudom không biết phải làm sao? Ai dính tới Hu sờ Hu và dùng báo để PR thì Giaosudom cũng hơi không thích. Đã vinh danh thì chỉ nên chọn comments khen, không nên đưa comment phê bình như đề nghị của bác Tuan Ngoc@.

          • Người ta có công trình khoa học hẳn hoi sao lại ép vào GS dỏm là thế nào? Trang web này ko như thế. Về vấn đề bài báo và các chương sách của PGS.TS Dương Tấn Nhựt tôi thấy ông có rất nhiều đề nghị admin xem lại. Báo quốc tế đã ca ngợi, ko lẽ sai. Dương Tấn Nhựt còn là một trong những nhà khoa học gây ảnh hưởng đến lịch sử của trường ĐH Kagawa bên Nhật Bản.

        • APR said

          Người ta có công trình khoa học hẳn hoi sao lại ép vào GS dỏm là thế nào? Trang web này ko như thế. Về vấn đề bài báo và các chương sách của PGS.TS Dương Tấn Nhựt tôi thấy ông có rất nhiều đề nghị admin xem lại. Báo quốc tế đã ca ngợi, ko lẽ sai. Dương Tấn Nhựt còn là một trong những nhà khoa học gây ảnh hưởng đến lịch sử của trường ĐH Kagawa bên Nhật Bản.

        • Tuan Ngoc@ said

          Bác Chim_Nhon và bác Onlooker đều có lý. Tôi rất ghét những người lợi dụng báo chí nổ linh tinh như thế, nhà báo thì cứ cường điệu. Tuy nhiên khi một người có công bố nghiêm túc, tuy có nổ ẩu, thì JIPV cũng không nên vì thế mà thành kiến. Bởi thế tôi đề nghị JIPV có thể vinh danh nhưng đồng thời kèm theo thông tin của bác Onlooker như một lời nhắc nhở nhẹ.

        • Onlooker said

          Tôi nghĩ một người làm khoa học mà không biết ABI là dỏm, để chạy theo hư danh, thì không thể xem là “thật” được. Đó là chưa nói đến mấy con số cứ cao một trời một vực so với thực tế nói lên đương sự có vấn đề về sự thành thật. Không thể vinh danh bừa bãi được. Ngay cả ông Nguyễn Văn Hiệu cũng chẳng đáng vinh danh dù ông có cả mấy chục bài báo khoa học ISI!

        • vuhuy said

          Trích:

          TS Dương Tấn Nhựt vừa được Trung tâm Tiểu sử quốc tế đề xuất đưa vào danh sách 2.000 nhà khoa học xuất sắc của thế kỷ 21.

          Đã dính đến mua bán thì JIPV nên cẩn thận. Làm khoa học mà không biết ABI dỏm thì có vấn đề. Tôi mong JIPV không làm bẩn cái danh sách vinh danh, dù số lượng và chất lượng còn hạn chế những cũng nên trân trọng những người đã được vinh danh vào đó.

        • Inhainha said

          Tôi nghĩ các bác nên làm việc theo nguyên tắc, đã đủ chuẩn thì đưa vào danh sách, không đủ chuẩn thì loại ra. Nếu các bác muốn loại ai đó thì các bác nên sửa lại luật. Tôi ủng hộ đưa ông này vào danh sách dù tôi cũng không ưa ABI, hu sờ hu!

          Hãy sống và làm việc theo hiến pháp và pháp luật!
          ———————
          Giaosudom@: Hé hé hé! Căng nhhỉ! Phải làm sao đây? Ai cũng có lí. Bác Inhainha chơi luật làm Giaosudom cứng họng nhỉ. Mong có thêm ý kiến.

      • khachla said

        Đây là một nơi để vinh danh, nếu đề cử mà ko hợp lý các bác có thể cũng đừng nên đưa ra các ý kiến phản bác thái quá. Theo ý kiến của tôi, tôi cũng đã có làm việc với TS. Nhựt rồi và nhận thấy rằng anh ấy là một người vì khoa học nước nhà, với cơ quan công tác là Viện Sinh học Tây Nguyên, một nơi không có mấy gì là tiếng tăm và cũng thuộc vào dạng xa xôi khi nằm ở ngoài vùng ngoại ô của Đà Lạt thiết bị không có nhiều nhưng đã có những đóng góp vào nền khoa học nước nhà, thiết nghĩ nhiều nơi trên đất nước ta các viện lớn đâu thể nghiên cứu đều đều như thế được. Hơn thế nữa anh Nhựt mặc dù là PGS.TS nhưng hiện tại vẫn chưa có nhà riêng vẫn ở tạm trong khu vực nhà của viện (cái này khâm phục, vì viện này như cái nhà ma ấy, nằm giữa rừng thông nữa). Ban đầu khi mới biết anh tôi cũng nghĩ là chắc anh này lại như bao người khác “nổ” nữa đây nhưng quả thật thời gian cùng làm mới biết có lẽ vì lý tưởng khoa học anh làm rất hăng say, làm cùng anh có một ekip nhiều các sinh viên đang theo học ở các trường DH khu vực phía nam hầu như ngày nào cũng làm đến khuya. Anh tự hào vì từ khi về nước đã đào tạo rất nhiều sinh viên tài năng, tự hào khi nghĩ rằng mình vẫn còn làm khoa học trong một môi trường khó khăng điều đó không đáng quý sao. Đây chỉ là một vài dòng ngắn ngủi về một người tôi quen, tôi nghĩ rằng nếu các bạn chỉ dựa vào những lời nói của báo chí hay các bài báo họ đã công bố thì chưa đủ, mức độ GS.PGS ngoài khả năng của họ ra còn nên đánh vào một thứ rất quan trọng đó chính là sinh viên của họ, những người mà họ đã đào tạo ra nữa. Nếu ai đó có dịp hãy đến viện sinh học tây nguyên và hãy cảm nhận như tôi. Đánh giá nhận xét để rồi phê bình hay vinh danh một con người rất khó nếu không đến gần và làm cùng họ. Tôi mong muốn admin vinh danh anh Nhựt vì những đóng góp đó.

        • Lang Tu said

          Đọc xong comment của Khachla thấy cảm động quá, nếu sự thật như vậy rất đáng trân trọng. Trong thời buổi tối tăm của nền khoa học nước ta mà cũng có những người như Dương Tấn Nhựt là đáng biểu dương. Làm nghiên cứu khoa học và đăng báo cũng có nhiều ranh giới, làm được mà viết không được, viết được mà làm không được cũng không xong, tuy nhiên khi đề cập đến các nhà khoa học nước ta thì đa phần là ko làm mà cũng chẳng biết viết, chính vì vậy còn làm khoa học, còn nghiên cứu, còn cống hiến dù sức mình có hạn (không phải ai làm khoa học cũng là người giỏi đăng được trên các tạp chí hàng đầu của các lĩnh vực) là đều có thể xét vinh danh. Vote 1 phiếu cho Dương Tấn Nhựt.
          ——————————–
          Giaosudom@: Khachla & Lang Tu are just one.

          • chim_nhon said

            @Giaosudom: Thế này thì bó tay rồi bác ạ! Trang JIPV này mà cũng có người tham danh để được lưu ở đây. Kể cũng hài!

            @Khachla or Lang Tu: Chúng tôi lập Viện Vinh Danh để là liệt kê những nhà khoa học có nhiều ISI, nghiên cứu nghiêm túc, vv… từ đó là gương sáng cho các dỏm nhìn vào để khỏi ngụy biện: nước ta còn nghèo, nước ta còn blah, blah, … là nơi sinh viên, nghiên cứu sinh, nghiên cứu viên, vv… có thể tìm được Thầy, Cô tốt để tiếp cận với nghiên cứu nghiêm túc, chứ ko phải nơi để khoe danh hão!

            Dạo này tôi lại bận, để mấy hôm nữa rảnh tôi sẽ kiểm tra lại các đề nghị xét lại ở Viện Vinh Danh và các câu hỏi ở mục giải đáp.

          • Inhainha said

            Thật ra, mấy cái hu sờ hu, hay ABI không phải ai cũng đóng tiền để được đăng. Bọn bán danh đó cũng dành ra một tỉ lệ khá lớn dành đăng cho những người thực tài để nâng uy tín của bọn nó. GS của tôi cũng nhiều năm có tên trong danh sách này nhưng ổng không đóng đồng cắt nào.
            ———————
            Giaosudom@: Nhất trí. Họ rất tinh vi, mắt thường khó mà biết. Nhưng gọi là “thế kỷ” thì …

          • Inhainha said

            Còn Khachla và Lãng Tử clone nick tung hô nhau như vậy thấy rất phản cảm
            ————-
            Giaosudom@: Còm chưa được duyệt mà khen nhau thì đích thị rồi. Còm chưa duyệt thì chỉ có chủ nhân và Editors của JIPV đọc được thôi.

          • Tuan Ngoc@ said

            Bà con an tâm. JIPV không ngại bất cứ sự đánh bóng nào. Vì sao? Vì JIPV sử dụng CSDL ISI thì muốn tô vẽ thế nào thì không có tác dụng gì, đôi khi còn phản cảm nếu không khéo léo.

  19. Hong Ha said

    Tui đề cử TS Trần Mạnh Hùng, giảng viên trẻ khoa Hóa, Đại học KHTN, Tp HCM. 40 SCI, FA 14, CA 2.
    Địa chỉ:
    1. College of Pharmacy, Chungnam Nat. Univ. Daejeon, Korea
    2. Korea Institute of Biosci. Biotech. KRIBB, Daejeon, Korea
    3. College of Pharmacy, Catholic Univ. Daegu, Korea
    4. Pharmacognosy Dep. Toyama Univ. Toyama, Japan.

  20. Khachla said

    Đây là CV khoa học chưa đầy đủ nếu tính đến thời điểm hiện giờ của PGS.TS. Dương Tấn Nhựt điều này chỉ muốn nói lên rằng 200 công trình khoa học “TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC” của anh là có chứ không phải không.
    1. Dương Tấn Nhựt. 1994. Nhân giống hoa Huệ tây bằng phương pháp nuôi cấy vảy củ. Tạp Chí Sinh Học, 16(1): 29-31.
    2. Dương Tấn Nhựt, Đỗ Thị Tâm. 1996. Nhân giống vô tính một số giống Địa lan Cymbidium bằng đỉnh sinh trưởng. Tạp Chí Sinh Học, 18(1): 40-42.
    3. Dương Tấn Nhựt, Nguyễn Thị Thanh Hằng, Nguyễn Thị Lang. 1996. Kết quả ban đầu nhập giống Dâu tây HO (Nhật Bản) ở Đà Lạt bằng con đường nuôi cấy mô thực vật. Tạp Chí Khoa Học và Công Nghệ, 34(1): 20-22.
    4. Duong Tan Nhut. 1998. Micropropagation of Lily (Lilium longiflorum) via in vitro stem node and pseudo-bulblet culture. Plant Cell Reports, 17(12): 913-916.
    5. Tanaka M., Duong Tan Nhut, T. Takamura, H. Watanabe, K. Okamoto. 1998. In vitro growth of strawberry plantlets cultured under superbright red and blue light-emitting diodes (LEDs). Supplement to Journal Japanese Socitey for Horticultural Science, 67(1): 213.
    6. Bui Van Le, Duong Tan Nhut, K. Tran Thanh Van. 1999. Plant production via shoot regeneration from thin cell layer pseudo-bulblet explants of Lilium longiflorum in vitro. Comptes Rendus de l’Académie des sciences Paris, Sciences de la vie / Life Science, 322: 303-310.
    7. Tanaka M., Duong Tan Nhut, T. Takamura, H. Watanabe, H. Murakami, K. Murakami, K. Okamoto. 1999. In vitro growth of Eucalyptus plantlets cultured under superbright red and blue light emitting diodes (LEDs). Transaction of the Japanese Forestry Society, 1: 259-260.
    8. Duong Tan Nhut, Bui Van Le, S. Fukai, M. Tanaka, K. Tran Thanh Van. 2000. Direct somatic embryogenesis through pseudo-bulblet thin cell layer of Lilium longiflorum. Abstract 2000 World Congress on In vitro Biology, 46A.
    9. Duong Tan Nhut, Bui Van Le, K. Tran Thanh Van. 2000. Somatic embryogenesis and direct shoot regeneration of rice (Oryza sativa L.) using thin cell layer culture of apical meristematic tissue. Journal of Plant Physiology, 157(5): 559-565.
    10. Duong Tan Nhut. T. Takamura, M. Goi, H. Watanabe, M. Sato, M. Tanaka. 2000. The effect of various blue to red ratios for LED irradiation system on in vitro growth of Phalaenopsis plantlets. Supplement to Journal Japanese Socitey for Horticultural Science, p. 218.
    11. Bui Van Le, Duong Tan Nhut. 2000. Thin Cell Layer Morphogenesis in Ornamental Species. In: K. L. Chadha, P. N. Ravindran, Leela Sahijram (eds.), Biotechnology in Horticultural and Plantation Crops. Malhotra Publishing House, DG-1/17 A, Vikaspuri, New Delhi-110 018, India, p. 678-703.
    12. Duong Tan Nhut, T. Takamura, H. Watanabe, M. Tanaka. 2000. Light-Emitting Diodes (LEDs) as a Radiation Source for Micropropagation of Strawberry. In: C. Kubota, C. Chun (eds). Transplant Production in the 21st Century, Kluwer Academic Publishers, The Netherlands, p. 114-118.
    13. Dương Tấn Nhựt, Nguyễn Trí Minh, Phan Xuân Huyên, Đinh Văn Khiêm, Nguyễn Thị Diệu Hương. 2001. Nhân nhanh giống hoa Arum (Zantedeschia) bằng phương pháp nuôi cấy chồi đỉnh. Tạp Chí Khoa Học và Công Nghệ, 19(3): 5-8.
    14. Dương Tấn Nhựt, Nguyễn Trí Minh, Nguyễn Thị Diệu Hương, Đinh Văn Khiêm, Nguyễn Thị Thanh Hằng, Phan Xuân Huyên. 2001. Nhân giống hoa Huệ tây sạch bệnh qua nuôi cấy đỉnh sinh trưởng. Tạp Chí Khoa Học và Công Nghệ, 39(1): 10-14.
    15. Nguyễn Trí Minh, Nguyễn Thị Diệu Hương, Đinh Văn Khiêm, Nguyễn Thanh Hằng, Dương Tấn Nhựt. 2001. Nghiên Cứu Đặc Điểm Sinh Học và Khả Năng Phát Triển Cây Thông Đỏ Lâm Đồng ở Vùng Lâm Đồng. Kỷ Yếu Hội Nghị Khoa Học Công Nghệ và Môi Trường Lần Thứ 6, Khu Vực Nam Trung Bộ – Tây Nguyên, Bộ Khoa Học và Công Nghệ, trang 171-176.
    16. Duong Tan Nhut, Bui Van Le, K. Tran Thanh Van. 2001. Manipulation of the morphogenetic pathways of Lilium longiflorum transverse thin cell layer explants by auxin and cytokinin. In Vitro Cell Biology Development – Plant, 37(1): 44-49.
    17. Duong Tan Nhut, Bui Van Le, Jaime A. Teixeira Da Silva, C. Aswath. 2001. Thin cell layer culture system in Lilium: regeneration and transformation perspective. In Vitro Cell Biology Development – Plant, 37(5): 516-523.
    18. Duong Tan Nhut, Bui Van Le, S. Fukai, M. Tanaka, K. Tran Thanh Van. 2001. Effects of activated charcoal, explant size, explant position and sucrose concentration on plant and shoot regeneration of Lilium longiflorum via young stem culture. Plant Growth Regulation, 33(1): 59-65.
    19. Duong Tan Nhut, Bui Van Le, M. Tanaka, K. Tran Thanh Van. 2001. Shoot induction and plant regeneration from receptacle tissues of Lilium longiflorum. Scientia Horticulturea, 87(1-2): 131-138.
    20. Duong Tan Nhut, K. Tran Thanh Van. 2001. Thin Cell Layer Morphogenesis of Lilium longiflorum. The Second International Symposium on Biotechnology of Tropical and Subtropical Species, p. 37-38.
    21. Tanaka M., Duong Tan Nhut, T. Takamura, H. Watanabe. 2001. Micropropagation of Phalaenopsis by Using Light-Emitting Diodes (LEDs) as a Light Source. Proceedings of the Asia Pacific Orchids Conferences, Nagoya, Japan, p. 85.
    22. Aswath C., Duong Tan Nhut, Bui Van Le. 2001. Biotechnology of Liliums. In: Parthasarathy V.A., T.K. Bose, P.C. Deka (eds.), Biotechnology of Horticultural Crops. Naya Prakash Publication, Calcutta, West Bengal, India, p. 134-162.
    23. Duong Tan Nhut, Le Thi Anh Hong, H. Watanabe, M. Goi, M. Tanaka. 2002. Growth of banana plantlets cultured in vitro under red and blue light-emitting diodes (LEDs) irradiation source. Acta Horticulturae, 575: 117-124.
    24. Duong Tan Nhut, Nguyen Thi Dieu Huong, Bui Van Le, Jaime A. Teixeira Da Silva, S. Fukai, M. Tanaka. 2002. The changes in shoot regeneration potential of protocorm-like bodies derived from Lilium longiflorum young stem explants exposed to medium volume, pH, light intensity and sucrose concentration pretreatment. Journal of Horticultural Science and Biotechnology, 77(1): 79-82.
    25. Duong Tan Nhut, Bui Van Le, Nguyen Tri Minh, Jaime A. Teixeira Da Silva, S. Fukai, M. Tanaka, K. Tran Thanh Van. 2002. Somatic embryogenesis through pseudo-bulblet transverse thin cell layer of Lilium longiflorum. Plant Growth Regulation, 37(2): 193-198.
    26. Duong Tan Nhut, T. Takamura, H. Watanabe, A. Murakami, K. Murakami, M. Tanaka. 2002. Sugar-free micropropagation of Eucalyptus citriodora using light-emitting diodes (LEDs) and film-rockwool culture system. Environment Control in Biology, 40(2): 147-155.
    27. Duong Tan Nhut, H. Niranjana Murthy, Jaime A. Teixeira Da Silva. 2002. Usefulness of thin cell layers in plant transformation. Propagation of Ornamental Plants, 2(2): 30-38.
    28. Đinh Văn Khiêm, Nguyễn Thị Diệu Hương, Nguyễn Thị Thanh Hằng, Phan Xuân Huyên, Nguyễn Trí Minh, Cao Đình Hùng, Dương Tấn Nhựt, Phạm S, Thái Xuân Du. 2003. Sự Hình Thành Callus Qua Nuôi Cấy Lá Cây Chè (Camellia sinensis) Có Nguồn Gốc In Vitro và Khả Năng Tái Sinh của Chúng. Kỷ Yếu Hội Nghị Công Nghệ Sinh Học Toàn Quốc 2003, Hà Nội, trang 890-892.
    29. Dương Tấn Nhựt, Lê Thị Châu, Nguyễn Thị Thu Vân, Dương Ngọc Hiệp, Phạm Thành Hổ, Phạm Thị Lệ Hà. 2003. Ảnh Hưởng của Bacillus spp. Lên Sự Sinh Trưởng và Phát Triển của Cây Nuôi Cấy In Vitro. Kỷ Yếu Hội Nghị Công Nghệ Sinh Học Toàn Quốc 2003, Hà Nội, trang 922-926.
    30. Nguyễn Thị Thanh Hằng, Dương Tấn Nhựt. 2003. Quy Trình Nhân Giống Cây Dâu Tây In Vitro và Ex Vitro. Kỷ Yếu Hội Nghị Công Nghệ Sinh Học Toàn Quốc 2003, Hà Nội, trang 927-930.
    31. Nguyễn Hồng Vũ, Lê Thị Thanh Xuân, Trần Thị Ngọc Hương, Nguyễn Hồng Việt, Nguyễn Văn Uyển, Dương Tấn Nhựt. 2003. Ứng Dụng Hệ Thống Nuôi Cấy Mô Bằng Film (nylon) trong Nuôi Cấy Mô Thực Vật. Kỷ Yếu Hội Nghị Công Nghệ Sinh Học Toàn Quốc 2003, Hà Nội, trang 931-934.
    32. Nguyễn Thị Thanh Hiền, Mai Thị Ngọc Hương, Trần Ngọc Thủy Tiên, Phan Xuân Huyên, Dương Tấn Nhựt, Đỗ Năng Vịnh. 2003. Bước Đầu Nghiên Cứu Việc Tạo Hạt Nhân Tạo và Ứng Dụng trong Nhân Giống Vô Tính và Bảo Quản. Kỷ Yếu Hội Nghị Công Nghệ Sinh Học Toàn Quốc 2003, Hà Nội, trang 935-938.
    33. Nguyễn Quốc Thiện, Phạm Thị Bích Thủy, Phạm Thị Nhung, Vũ Quốc Luận, Nguyễn Trí Minh, Dương Tấn Nhựt. 2003. Ảnh Hưởng của Nuôi Cấy Thoáng Khí Lên Sự Sinh Trưởng và Phát Triển của Cây Hoa Bibi Nuôi Cấy In Vitro. Kỷ Yếu Hội Nghị Công Nghệ Sinh Học Toàn Quốc 2003, Hà Nội, trang 992-996.
    34. Dương Tấn Nhựt, Nguyễn Thanh Hằng, Nguyễn Thị Diệu Hương, Đinh Văn Khiêm, Nguyễn Trí Minh, Phan Xuân Huyên. 2003. Ứng Dụng Công Nghệ Nuôi Cấy Mô Tế Bào Thực Vật trong Việc Nhân Nhanh Một Số Loài Hoa Có Giá Trị Kinh Tế. Kỷ Yếu Hội Thảo Hoa Đà Lạt – Hành Trình và Phát Triển – Kỷ Niệm Đà Lạt 110 Năm Hình Thành và Phát Triển, trang 25-32.
    35. Dương Tấn Nhựt. 2003. Những Nỗ Lực trong Việc Hạ Giá Thành Cây Giống thông Qua Việc Cải Biến Hệ Thống Nuôi Cấy và Chiếu Sáng Nhân Tạo. Báo Cáo Tham Luận Hội Nghị Khoa Học và Công Nghệ Miền Trung và Tây Nguyên, Bộ Khoa Học và Công Nghệ, trang 136-141.
    36. Duong Tan Nhut, Jaime A. Teixeira Da Silva, C. Aswath. 2003. The importance of the explant on regeneration and transformation in thin cell layer technology. In Vitro Cell Biology Development – Plant, 39(3): 266-276.
    37. Duong Tan Nhut, T. Takamura, H. Watanabe, M. Tanaka. 2003. Efficiency of a novel culture system by using light-emitting diode (LED) on in vitro and subsequent growth of micropropagated banana plantlets. Acta Horticulturae, 616: 121-127.
    38. Duong Tan Nhut, T. Takamura, H. Watanabe, K. Okamoto, M. Tanaka. 2003. Responses of strawberry plantlets cultured in vitro under superbright red and blue light-emitting diodes (LEDs). Plant Cell, Tissue and Organ Culture, 73(1): 43-52.
    39. Duong Tan Nhut. 2003. The control of in vitro direct main stem formation of Lilium longiflorum derived from receptacle culture, and rapid propagation by using in vitro stem nodes. Plant Growth Regulation, 40(2): 179-184.
    40. Jaime A. Teixeira Da Silva, Duong Tan Nhut, M. Tanaka, S. Fukai. 2003. The effect of antibiotics on the in vitro growth response of chrysanthemum and tobacco stem transverse thin cell layers (tTCLs). Scientia Horticulturae, 97(3): 397-410.
    41. Duong Tan Nhut, C. Aswath, Jaime A. Teixeira Da Silva, Bui Van Le, T. Thorpe, K. Tran Thanh Van. 2003. Tobacco Thin Cell Layer Morphogenesis. In: Duong Tan Nhut, Bui Van Le, K. Tran Thanh Van, T. Thorpe (eds.). Thin Cell Layer Culture System. Kluwer Academic Publishers, The Netherlands, p. 17-63.
    42. Jaime A. Teixeira Da Silva, Duong Tan Nhut. 2003. Cells: Functional units of TCLs. In: Duong Tan Nhut, Bui Van Le, K. Tran Thanh Van, T. Thorpe (eds.). Thin Cell Layer Culture System. Kluwer Academic Publishers, The Netherlands, p. 65-133.
    43. Jaime A. Teixeira Da Silva, Duong Tan Nhut. 2003. Control of Plant Organogenesis: Genetic and Biochemical Signals in Plant Organ Form and Development. In: Duong Tan Nhut, Bui Van Le, K. Tran Thanh Van, T. Thorpe (eds.). Thin Cell Layer Culture System. Kluwer Academic Publishers, The Netherlands, p. 135-190.
    44. Duong Tan Nhut, Jaime A. Teixeira Da Silva, C. Aswath, Bui Van Le, K. Tran Thanh Van. 2003. Biochemical and Molecular Markers in Programmed Plant Differentiation and Manipulation of The Morphogenetic Pathways in Tobacco and Lily by Using TCL Technique. In: Duong Tan Nhut, Bui Van Le, K. Tran Thanh Van, T. Thorpe (eds.). Thin Cell Layer Culture System. Kluwer Academic Publishers, The Netherlands, p. 217-245.
    45. Duong Tan Nhut, Jaime A. Teixeira Da Silva, Bui Van Le, K. Tran Thanh Van. 2003. Thin Cell Layers Morphogenesis as a Powerful Tool in Ornamental Plant Micropropagation and Biotechnology. In: Duong Tan Nhut, Bui Van Le, K. Tran Thanh Van, T. Thorpe (eds.). Thin Cell Layer Culture System. Kluwer Academic Publishers, The Netherlands, p. 247-284.
    46. Jaime A. Teixeira Da Silva, Duong Tan Nhut. 2003. Thin Cell Layer and Floral Morphogenesis, Floral Genetics and In Vitro Flowering. In: Duong Tan Nhut, Bui Van Le, K. Tran Thanh Van, T. Thorpe (eds.). Thin Cell Layer Culture System. Kluwer Academic Publishers, The Netherlands, p. 285-342.
    47. Duong Tan Nhut, Jaime A. Teixeira Da Silva, C. Aswath, Bui Van Le, K. Tran Thanh Van. 2003. Regeneration and Transformation of Lilium longiflorum by Using Thin Cell Layer Procedures. In: Duong Tan Nhut, Bui Van Le, K. Tran Thanh Van, T. Thorpe (eds.). Thin Cell Layer Culture System. Kluwer Academic Publishers, The Netherlands, p. 343-386.
    48. Duong Tan Nhut, Jaime A. Teixeira Da Silva, Bui Van Le, K. Tran Thanh Van. 2003. Thin Cell Layer Studies of Vegetable, Leguminous and Medicinal Plants. In: Duong Tan Nhut, B. Van Le, K. Tran Thanh Van, T. Thorpe (eds.). Thin Cell Layer Culture System. Kluwer Academic Publishers, The Netherlands, p. 387-426.
    49. Duong Tan Nhut, Jaime A. Teixeira Da Silva, Bui Van Le, K. Tran Thanh Van. 2003. Organogenesis of Cereals and Grasses by Using Thin Cell Layer Technique. In: Duong Tan Nhut, Bui Van Le, K. Tran Thanh Van, T. Thorpe (eds.). Thin Cell Layer Culture System. Kluwer Academic Publishers, The Netherlands, p. 427-449.
    50. Duong Tan Nhut, Jaime A. Teixeira Da Silva, Bui Van Le, T. Thorpe, K. Tran Thanh Van. 2003. Thin Cell Layer Technology in Fruit Crop Regeneration. In: Duong Tan Nhut, Bui Van Le, K. Tran Thanh Van, T. Thorpe (eds.). Thin Cell Layer Culture System. Kluwer Academic Publishers, The Netherlands, p. 451-472.
    51. Duong Tan Nhut, Jaime A. Teixeira Da Silva, Bui Van Le, T. Thorpe, K. Tran Thanh Van. 2003. Woody Plant Micropropagation and Morphogenesis by Thin Cell Layers. In: Duong Tan Nhut, Bui Van Le, K. Tran Thanh Van, T. Thorpe (eds.). Thin Cell Layer Culture System. Kluwer Academic Publishers, The Netherlands, p. 473-493.
    52. Duong Tan Nhut, Bui Van Le, Jaime A. Teixeira Da Silva, S. Tu, M. Jeaneau, Do My Nguyen Thao, J. Vidal, K. Tran Thanh Van. 2003. Genetic Transformation Using Thin Cell Layer Method. In: Duong Tan Nhut, Bui Van Le, K. Tran Thanh Van, T. Thorpe (eds.). Thin Cell Layer Culture System. Kluwer Academic Publishers, The Netherlands, p. 495-512.
    53. Duong Tan Nhut, Jaime A. Teixeira Da Silva, Bui Van Le, K. Tran Thanh Van. 2003. Thin Cell Layer (TCL) Morphogenesis as a Powerful Tool in Woody Plant and Fruit Crop Micropropagation and Biotechnology, Floral Genetics and Genetics Transformation. In: S.M. Jain, K. Ishii (eds.). Micropropagation of Woody Trees and Fruits. Kluwer Academic Publishers, The Netherlands, p. 783-814.
    54. Dương Tấn Nhựt, Đinh Văn Khiêm, Nguyễn Thị Thanh Hằng, Hà Thị Thúy, Đỗ Năng Vịnh. 2004. Sự tái sinh chồi từ callus, sự tạo cây và ứng dụng của nó trong việc nhân nhanh giống hoa Hồng môn (Anthurium spp.). Tạp Chí Khoa Học và Công Nghệ, 42(3): 32-36.
    55. Dương Tấn Nhựt, Lê Thị Thanh Xuân, Nguyễn Hồng Vũ, Nguyễn Văn Bình, Nguyễn Trí Minh, Nguyễn Thị Thanh Hằng. 2004. Cải tiến hệ thống nhân giống Dâu tây bằng nuôi cấy trong túi nylon. Tạp Chí Công Nghệ Sinh Học, 2(2): 227-234.
    56. Dương Tấn Nhựt, Trần Ngọc Thủy Tiên, Mai Thị Ngọc Hương, Nguyễn Thị Thanh Hiền, Phan Xuân Huyên, Bùi Văn Lệ, Đỗ Năng Vịnh. 2004. Một số nghiên cứu về hạt nhân tạo của hoa Lily (Lilium spp.). Tạp Chí Công Nghệ Sinh Học, 2(3): 359-370.
    57. Dương Tấn Nhựt, Nguyễn Quốc Thiện, Nguyễn Thành Hải, Đoàn Thị Quỳnh Hương, Nguyễn Thị Thúy Hằng, Nguyễn Ngọc Kim Vy, Nguyễn Văn Bình, Phan Xuân Huyên, Nguyễn Thị Diệu Hương, Đỗ Năng Vịnh. 2004. Nuôi cấy lỏng và nuôi cấy thoáng khí trong việc gia tăng sự tái sinh chồi và nâng cao chất lượng cây hoa Lily (Lilium longiflorum). Tạp Chí Công Nghệ Sinh Học, 2(4): 487-499.
    58. Dương Tấn Nhựt. 2004. Công nghệ sinh học trong định hướng và nghiên cứu nhân giống hoa Cúc và hoa Lay-ơn. Thông Tin Khoa Học và Công Nghệ Tỉnh Lâm Đồng, 4: 17-23.
    59. Phan Xuân Huyên, Nguyễn Trung Ái, Nguyễn Thị Lang, Nguyễn Thị Diệu Hương, Đinh Văn Khiêm, Dương Tấn Nhựt. 2004. Phục tráng và nhân nhanh các giống Địa lan Cymbidium cv. bằng nuôi cấy đỉnh sinh trưởng. Tạp Chí Sinh Học, 26(1): 48-54.
    60. Đinh Văn Khiêm, Lê Thị Như Lan, Dương Tấn Nhựt, Mai Xuân Lương. 2004. Nhân nhanh giống hoa Thu hải đường (Begonia tuberous) bằng phương pháp nuôi cấy mô lá và kỹ thuật trồng, chăm sóc hoa thương phẩm. Tạp Chí Sinh Học, 26(3): 56-63.
    61. Nguyễn Thị Diệu Hương, Dương Tấn Nhựt. 2004. Hoàn thiện quy trình nhân nhanh giống cây hoa Cúc (Chrysanthemum indicum L.) sạch bệnh bằng kỹ thuật nuôi cấy đỉnh sinh trưởng. Tạp Chí Sinh Học, 26(4): 45-48.
    62. Duong Tan Nhut, Jaime A. Teixeira Da Silva, Phan Xuan Huyen, K. Yoeup Paek. 2004. The importance of explant source on regeneration and micropropagation of Gladiolus by liquid shake culture. Scientia Horticulturae, 102(4): 407-414.
    63. Jaime A. Teixeira Da Silva, L. Yonekura, J. Kaganda, J. Mookdasanit, Duong Tan Nhut, G. Afach. 2004. Important secondary metabolies and essential oils of species within Anthemideae (Asteraceae). Journal of Herbs, Spices and Medicinal Plants, 11(1-2): 1-46.
    64. Duong Tan Nhut, Nguyen Quoc Thien, Pham Thi Nhung, Pham Thi Bich Thuy, Nguyen Van Binh, Bui Van Le, K. Yoeup Paek. 2004. Effect of aeration on the growth and development of Gypsophylla paniculata L. cultured in vitro. Propagation of Ornamental Plants, 4(2): 48-52.
    65. Duong Tan Nhut, Nguyen Thi Dieu Huong, Dinh Van Khiem. 2004. Direct microtuber formation and enhanced growth in the acclimatization of in vitro plantlets of Taro (Colocasia esculenta spp.) using hydroponics. Scientia Horticulturae, 101(1-2): 207-212.
    66. Dương Tấn Nhựt. 2005. Kỹ Thuật Thủy Canh và Vi Thủy Canh trong Nâng Cao Chất Lượng và Phòng Ngừa Sâu Bệnh trên Cây Hoa và Rau. Các Biện Pháp Sinh Học trong Phòng Chống Sâu Bệnh Hại Cây Trồng Nông Nghiệp. NXB. Nông Nghiệp, trang 375-394.
    67. Dương Tấn Nhựt, Nguyễn Thành Hải, Mai Xuân Phán, Phan Xuân Huyên, Đinh Văn Khiêm. 2005. Nuôi cấy lắc và nuôi cấy bioreactor trong nhân giống cây hoa Thu hải đường (Begonia tuberous). Tạp Chí Công Nghệ Sinh Học, 3(3): 363-372.
    68. Dương Tấn Nhựt, Huỳnh Gia Bảo, Phan Xuân Thúy, Hồng Tài Vũ, Văn Hoàng Long, Phan Đình Thái Sơn, Nguyễn Thành Hải. 2005. Hệ thống thủy canh tự tạo trong trồng cây Xà lách (Lactuca sativa). Tạp Chí Công Nghệ Sinh Học, 3(4): 487-494.
    69. Dương Tấn Nhựt, Nguyễn Quốc Thiện, Vũ Quốc Luận. 2005. Nâng cao chất lượng của các cây giống hoa Cúc và Hông nuôi cấy in vitro thông qua nuôi cấy thoáng khí. Tạp Chí Sinh Học, 27(3): 92-95.
    70. Dương Tấn Nhựt, Phan Xuân Huyên, Nguyễn Thị Xuân Nguyên. 2005. Nhân nhanh in vitro cây hoa Chuông bằng phương pháp nuôi cấy đốt và xử lý ra rễ ex vitro. Tạp Chí Sinh Học, 27(4): 66-69.
    71. Dương Tấn Nhựt, Nguyễn Duy, Nguyễn Như Hà Vy, Đinh Văn Khiêm, Nguyễn Thị Thanh Hằng, Nguyễn Quốc Thiện, Hà Thị Thúy, Đỗ Năng Vịnh. 2005. Ảnh hưởng của nuôi cấy lỏng trong vi nhân giống cây hoa Hồng môn (Anthurium spp.). Tạp Chí Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn, 23: 25-26,50.
    72. Nguyễn Thành Hải, Bùi Văn Thế Vinh, Bùi Lê Thanh Khiết, Lý Thị Phương Loan, Dương Tấn Nhựt. 2005. Nghiên Cứu Ảnh Hưởng của Nuôi Cấy Đặc, Lỏng Tĩnh, Lỏng Lắc và Nuôi Cấy Bằng Bioreactor Lên Hoạt Động của Khí Khẩu của Cây Hoa Thu Hải Đường (Begonia tuberous). Kỷ Yếu Hội Nghị Khoa Học Toàn Quốc 2005 – Công Nghệ Sinh Học trong Nghiên Cứu Cơ Bản Hướng 8.2, Bộ Khoa Học Công Nghệ, trang 224-228.
    73. Dương Tấn Nhựt, Ngô Thị Thu Hà, Phan Xuân Huyên, Trịnh Thị Lan Anh, Nguyễn Thành Hải, Nguyễn Ngọc Thi, Nguyễn Trịnh Trâm, Nguyễn Văn Bình, Vũ Quốc Luận. 2005. Ảnh Hưởng của Vị Trí Mẫu Cấy Lên Quá Trình Phát Sinh Hình Thái của Lớp Mỏng Tế Bào Phát Hoa Cây Thu Hải Đường (Begonia tuberous). Kỷ Yếu Hội Nghị Khoa Học Toàn Quốc 2005 – Công Nghệ Sinh Học trong Nghiên Cứu Cơ Bản Hướng 8.2, Bộ Khoa Học Công Nghệ, trang 279-283.
    74. Mai Xuân Phán, Thái Hữu Phú, Nguyễn Thành Hải, Nguyễn Duy, Nguyễn Trịnh Đôn, Đinh Văn Khiêm, Phan Đình Thái Sơn, Dương Tấn Nhựt. 2005. Sự Hình Thành Chồi Tần Số Cao Thông Qua Nuôi Cây Lớp Mỏng Tế Bào Cắt Ngang Đốt Thân Cây Hoa Thu Hải Đường (Begonia tuberous). Kỷ Yếu Hội Nghị Khoa Học Toàn Quốc 2005 – Công Nghệ Sinh Học trong Nghiên Cứu Cơ Bản Hướng 8.2, Bộ Khoa Học Công Nghệ, trang 284-287.
    75. Nguyễn Thị Thanh Hằng, Đinh Văn Khiêm, Phan Xuân Huyên, Nguyễn Thị Diệu Hương, Nguyễn Duy, Dương Tấn Nhựt. Sử Dụng Kỹ Thuật Nuôi Cấy Lớp Mỏng Tế Bào (TCL) trong Nhân Giống Cây Actisô. Kỷ Yếu Những Vấn Đề Nghiên Cứu Cơ Bản trong Khoa Học Sự Sống, Bộ Khoa Học Công Nghệ, trang 508-510.
    76. Dương Tấn Nhựt, Nguyễn Thành Hải, Nguyễn Thị Thúy Hằng, Nguyễn Thụy Minh Hạnh, Nguyễn Thị Huyền Trâm, Phạm Quốc Tuấn, Nguyễn Trí Minh, Nguyễn Văn Bình, Vũ Quốc Luận, Nguyễn Minh Tuấn, Thái Xuân Du, Bùi Văn Lệ. 2005. Bước Đầu Nghiên Cứu Khả Năng Sản Xuất Củ Giống Lily (Lilium spp.) Bằng Hệ Thống Bioreactor. Kỷ Yếu Những Vấn Đề Nghiên Cứu Cơ Bản trong Khoa Học Sự Sống, Bộ Khoa Học Công Nghệ, trang 689-692.
    77. Dương Tấn Nhựt, Phan Xuân Huyên, Nguyễn Hồng Việt, Nguyễn Văn Bình, Vũ Quốc Luận, Nguyễn Đuốc Huệ, Bùi Văn Lệ, Nguyễn Hồng Vũ, Nguyễn Văn Phác, Hồng Ngọc Trâm, Ôn Kim Nguyên. 2005. Phương pháp thủy canh trong việc nâng cao chất lượng cây hoa African violet phục vụ người trồng hoa. Tạp Chí Khoa Học Và Công Nghệ, 43(2): 52-56.
    78. Dương Tấn Nhựt, Phan Hoàng Anh, Trần Thị Ngọc Hương, Phan Xuân Huyên, Phạm Thị Minh Thu, Nguyễn Hoàng Nguyên, Nguyễn Hồ Ngọc Lan. 2005. Ảnh hưởng của hàm lượng đường và nitrat lên sự hình thành củ Khoai tây bi (Solanum tuberosum L.) trực tiếp từ đốt thân trong nuôi cấy in vitro. Tạp Chí Khoa Học và Công Nghệ, 43(3): 41-46.
    79. Duong Tan Nhut. 2005. Plant Biotechnology in the Production of Some Important Pharmaceutical. 8th A-IMBN Conference and Asia Bio-products Exhibition – 2005, p. 89-90.
    80. Duong Tan Nhut, Vo Minh Tuan, Nguyen Ngoc Kim Vy, Pham Thanh Phong, Hoang Le Thu Van, Nguyen Van Binh, Truong Thi Thuy An, Dang Thi Thu Thuy, Nguyen Trinh Don. 2005. Callus Formation, Shoot Proliferation and Rooting by Liquid Culture: a Novel Efficient Method for Rapid Propagation of Strawberry (Fragaria vesca L.). Vietnam – Korea International Symposium 2005, Bio-Technology and Bio-System Engineering, p. 96-100.
    81. Duong Tan Nhut, Nguyen Duy, Nguyen Nhu Ha Vy, Chau Diem Khue, Dinh Van Khiem, Nguyen Thi Thanh Hang, Do Nang Vinh. 2005. Artificial Seeds for Propagation of Anthurium ‘tropical’. Vietnam – Korea International Symposium 2005, Bio-Technology and Bio-System Engineering, p. 115-121.
    82. Nguyen Thanh Hai, Mai Xuan Phan, Doan Thi Quynh Huong, Nguyen Thi Thuy Hang, Dinh Van Khiem, Phan Xuan Huyen, Duong Tan Nhut. 2005. Shaking Culture System and Bioreactor in Micropropagation of Begonia spp. Vietnam – Korea International Symposium 2005, Bio-Technology and Bio-System Engineering, p. 122-128.
    83. Duong Tan Nhut, Nguyen Thi Dieu Huong, Nguyen Thi Thanh Hang. 2005. One Step, In Vitro Acclimatization of Carnation Using Glass Vessels with Aerated Paper Cap under Natural Light. Vietnam – Korea International Symposium 2005, Bio-Technology and Bio-System Engineering, p. 129-131.
    84. Nguyen Hoang Nguyen, Nguyen Ho Ngoc Lan, Pham Thi Minh Thu, Duong Tan Nhut. 2005. In Vitro Hydroponics Culture: a Novel Method in Cymbidium Protocorm–Like Body Production. Vietnam – Korea International Symposium 2005, Bio-Technology and Bio-System Engineering, p. 132-138.
    85. Duong Tan Nhut, Nguyen Thi Huyen Tram, Truong Kim Phuong, Nguyen Thi Dieu Huong, Phan Xuan Huyen, Nguyen Tri Minh, Tran Linh Thuoc, Bui Van Le, Do Nang Vinh. 2005. Effect of Explant Age on Direct Somatic Embryogenesis by Culturing Young Stem Transverse Thin Cell Layers of Lilium longiflorum. Vietnam – Korea International Symposium 2005, Bio-Technology and Bio-System Engineering, p. 139-144.
    86. Nguyen Thi Thanh Hang, Dinh Van Khiem, Phan Xuan Huyen, Nguyen Tri Minh, Nguyen Thi Dieu Huong, Nguyen Quoc Thien, Nguyen Hong Vu, Duong Tan Nhut. 2005. Meristem Culture and Ventilation Culture System in Plantlet Survival Rate Improvement of Cynara scolymus L. Vietnam – Korea International Symposium 2005, Bio-Technology and Bio-System Engineering, p. 145-151.
    87. Nguyen Quoc Thien, Vu Thi Thanh Hien, Nguyen Thi Thanh Hang, K. Yoeup Paek, Duong Tan Nhut. 2005. New Large-Scale Aeration Culture Systems and Their Effects on Growth and Development of Strawberry (Fragaria vesca L.) Shoots. Vietnam – Korea International Symposium 2005, Bio-Technology and Bio-System Engineering, p. 152-158.
    88. Nguyen Thi Dieu Huong, Truong Thi Thuy An, Nguyen Trinh Don, Nguyen Quoc Thien, Duong Tan Nhut. 2005. Effect of Genotype, Explant Size and Position, and Culture Medium on Shoot Generation of Gerbera by Receptacle Transverse Thin Cell Layer Culture. Vietnam – Korea International Symposium 2005, Bio-Technology and Bio-System Engineering, p. 159-164.
    89. Nguyen Thi Xuan Nguyen, Nguyen Quoc Thien, Duong Tan Nhut. 2005. Thin Cell Layer System in Enhancing In Vitro Shoot Regeneration and Microponic System in Ex Vitro Rooting of Gypsophyla paniculata L. Vietnam – Korea International Symposium 2005, Bio-Technology and Bio-System Engineering, p. 165-173.
    90. Nguyen Si Tuan, Nguyen Thanh Mai, Dang Thi Thu Thuy, Nguyen Van Uyen, Duong Tan Nhut. 2005. Shoot Regeneration and Plant Formation Derived from In Vitro Root Culture of Sweet Potato (Ipomoea batatas L.). Vietnam – Korea International Symposium 2005, Bio-Technology and Bio-System Engineering, p. 174-179.
    91. Nguyen Hong Vu, Phan Hoang Anh, Duong Tan Nhut. 2005. The In Vitro Flowering of Limonium sinuatum. Vietnam – Korea International Symposium 2005, Bio-Technology and Bio-System Engineering, p. 180-183.
    92. Duong Tan Nhut, Dang Thi Thu Thuy, Vu Quoc Luan, Nguyen Trinh Don, Dinh Van Khiem, K. Tran Thanh Van. 2005. Micropropagation of Paphiopedilum Delenatii via Stem Node Culture. Vietnam – Korea International Symposium 2005, Bio-Technology and Bio-System Engineering, p. 184-190.
    93. Nguyen Thi Thanh Hien, Dinh Van Khiem, Nguyen Hong Vu, Nguyen Trinh Don, Duong Tan Nhut. 2005. Primary Study on the Induction and Growth of Callus of Taxus wallichiana Zucc., a Valuable Medicinal Plant in Lam Dong Province. Vietnam – Korea International Symposium 2005, Bio-Technology and Bio-System Engineering, p. 191-197.
    94. Duong Tan Nhut, Nguyen Hong Vu, Le Thi Thanh Xuan, Tran thi Ngoc Huong, Nguyen Hong Viet, Phan Xuan Huyen, Jaime A. Teixeira Da Silva. 2005. The application of a nylon bag culture system for the in vitro propagation of Sinninga spp. Propagation of Ornamental Plants, 5(1): 45-50.
    95. Duong Tan Nhut, Tran Ngoc Thuy Tien, Mai Thi Ngoc Huong, Nguyen Thi Thanh Hien, Phan Xuan Huyen, Jaime A. Teixeira da Silva. 2005. Artificial seeds for propagation and preservation of cymbidium spp. Propagation of Ornamental Plants, 5(2): 67-73.
    96. Duong Tan Nhut. 2005. Positive effects of Bacillus spp. on the growth of Chrysanthemum spp. in vitro and ex vitro. Propagation of Ornamental Plants, 5(3): 146-150.
    97. Duong Tan Nhut, Nguyen Thanh Hai, Phan Xuan Huyen, Doan Thi Quynh Huong, Nguyen Thi Thuy Hang, Jaime A. Teixeira Da Silva. 2005. Thidiazuron induces high frequency shoot bud formation from Begonia petiole transverse thin cell layer culture. Propagation of Ornamental Plants, 5(3): 151-157.
    98. Duong Tan Nhut, Phan Thi Thuy Trang, Nguyen Hong Vu, Dang Thi Thu Thuy, Dinh Van Khiem, Nguyen Van Binh, K. Tran Thanh Van. 2005. A wounding method and liquid culture in Paphiopedilum delenatii propagation. Propagation of Ornamental Plants, 5(3): 158-163.
    99. Duong Tan Nhut. 2005. Light-Emitting Diodes (LEDs): an Artificial Flexible Lighting Source for Biological Studies. First International Conference on Development of Biomedical Engineering in Vietnam 2005, p. 109-113.
    100. Duong Tan Nhut, Nguyen Trinh Don, Truong Thi Thuy An, Tran Pham Thanh Van, Nguyen Hong Vu, Phan Xuan Huyen, Dinh Van Khiem. 2005. Microponic and hydroponic techniques in disease-free chrysanthemum (Chrysanthemum spp.) production. Journal of Applied Horticulture, 7(2): 67-71.
    101. Duong Tan Nhut, T. Takamura, H. Watanabe, M. Tanaka. 2005. Artificial lighting source using light-emitting diodes (LEDs) in the efficient micropropagation of Spathiphyllum plantlets. Acta Horticulturae, 692: 137-142.
    102. Duong Tan Nhut, Jaime A. Teixeira Da Silva, Bui Van Le. 2005. Thin Cell Layer Sectioning for Inducing Somatic Embryogenesis in Woody Plants. In: S. Mohan Jain, P.K. Gupta (eds.), Protocol for Somatic Embryogenesis in Woody Plants, Springer, The Netherlands, p. 577-585.
    103. Jaime A. Teixeira Da Silva, Duong Tan Nhut, Dam Thi Thanh Giang, Z. Syeda Rashid. 2005. The Phylogeny, Breeding and Ecology of Tree Using Molecular Markers. In: D. Thangadurai, T. Pullaiah, L. Tripathi (eds.), Genetic Resources and Biotechnology, Regency Publications, New Delhi, India, Vol. III, p. 279-308.
    104. Jaime A. Teixeira Da Silva, Dam Thi Thanh Giang, Z. Syeda Rashid, Duong Tan Nhut. 2005. Molecular Marker-Assisted Phylogeny and Breeding in Ornamental, Physiological Model, Medicinal and Aromatic Plants. In: D. Thangadurai, T. Pullaiah, L. Tripathi (eds.), Genetic Resources and Biotechnology, Regency Publications, New Delhi, India, Vol. III, p. 309-326.
    105. Dương Tấn Nhựt. 2006. Lợi Nhuận Mang Lại của Những Sản Phẩm Có Nguồn Gốc từ Nuôi Cấy Mô Tế Bào Thực Vật. Kỷ Yếu Diễn Đàn Nông Nghiệp @ Công Nghệ, Phát Triển Nông Nghiệp Theo Hướng Công Nghệ Cao, trang 57-71.
    106. Dương Tấn Nhựt. 2006. Kỹ Thuật Thủy Canh và Vi Thủy Canh trong Nhân Giống và Nâng Cao Chất Lượng Giống Cây Trồng. Kỷ Yếu Diễn Đàn Nông Nghiệp @ Công Nghệ, Phát Triển Nông Nghiệp Theo Hướng Công Nghệ Cao, trang 72-95.
    107. Nguyễn Quốc Thiện, Dương Tấn Nhựt. 2006. Các hệ thống nhân giống thoáng khí và ảnh hưởng của chúng lên sự sinh trưởng và phát triển của cây Dâu tây (Fragaria vesca L.) nuôi cấy in vitro. Tạp Chí Công Nghệ Sinh Học, 4(1): 107-115.
    108. Dương Tấn Nhựt, Nguyễn Thị Huyền Trâm, Nguyễn Thành Hải, Đỗ Năng Vịnh. 2005. Ảnh hưởng của kiểu gen hoa Lily lên khả năng tái sinh từ nuôi cấy lớp mỏng tế bào cắt ngang thân non và vảy củ. Tạp Chí Công Nghệ Sinh Học, 4(2): 227-232.
    109. Nguyễn Sĩ Tuấn, Hứa Mỹ Ngọc, Nguyễn Thanh Mai, Nguyễn Thị Ngọc Quyên, Nguyễn Thành Hải, Dương Tấn Nhựt. 2006. Sự tái sinh chồi và rễ trực tiếp từ mô lá của cây hoa Cát tường (Eustoma grandiflorum) nuôi cấy in vitro. Tạp Chí Công Nghệ Sinh Học, 4(2): 249-256.
    110. Dương Tấn Nhựt, Nguyễn Thành Hải. 2006. Hệ thống nuôi cấy bioreactor trong công nghệ sinh học thực vật. Tạp Chí Công Nghệ Sinh Học, 4(3): 265-283.
    111. Dương Tấn Nhựt, Nguyễn Hồ Ngọc Lan, Tống Nhật Trường, Vũ Quốc Luận, Bùi Văn Thế Vinh, Phan Xuân Huyên. 2006. Ảnh hưởng của hệ thống nuôi cấy lên sự hình thành thể tròn tương tự như chồi non (protocorm-like bodies) và nghiên cứu rút ngắn thời gian sinh trưởng của cây hoa Địa lan (Cymbidium spp.) nuôi cấy in vitro. Tạp Chí Công Nghệ Sinh Học, 4(3): 353-362.
    112. Dương Tấn Nhựt, Nguyễn Ngọc Kim Vy, Nguyễn Như Hà Vy, Đinh Văn Khiêm. 2006. Nghiên cứu khả năng hình thành mô sẹo, tái sinh chồi và nhân giống cây Hà thủ ô đỏ (Polygonum multiflorum Thunb.). Tạp Chí Công Nghệ Sinh Học, 4(4): 507-518.
    113. Duong Tan Nhut. 2006. Light-Emitting Diodes (LEDs) – an Artificial Lighting Source for Biological Studies. The 4th Vietnam – Japan Joint Seminar – Prospects of Institutional Collaboration in Avanced Science and Technology between Vietnam and Japan, p. 63-64.
    114. Duong Tan Nhut. 2006. Thin Cell Layer Culture System – Regeneration and Transformation Applications. The 4th Vietnam – Japan Joint Seminar – Prospects of Institutional Collaboration in Avanced Science and Technology between Vietnam and Japan, p. 65-66.
    115. Duong Tan Nhut, Nguyen Trinh Don, Pham Thanh Phong, Le Thi Minh Nguyet, Nguyen Ngoc Kim Vy, Nguyen Thi Thanh Hien, Dinh Van Khiem, Phan Xuan Huyen, Nguyen Tri Minh, Vu Quoc Luan, Nguyen Thi Thanh Hang, Phan Dình Thai Son, Nguyen Van Binh. 2006. Plant Biotechnology in the Production of Some Important Plant Pharmaceuticals. The 4th Vietnam – Japan Joint Seminar – Prospects of Institutional Collaboration in Avanced Science and Technology between Vietnam and Japan, p. 67-68.
    116. Duong Tan Nhut, Mai Thi Ngoc Huong, Dinh Van Khiem, Jaime A. Teixeira Da Silva. 2006. Compact 3U as a novel lighting source for the propagation of some horticultural plants. Journal of Applied Horticulture, 8(1): 15-20.
    117. Duong Tan Nhut, Nguyen Thuy Minh Hanh, Pham Quoc Tuan, Le Thi Minh Nguyet, Nguyen Thi Huyen Tram, Ngo Chung Chinh, Nguyen Hoang Nguyen, Do Nang Vinh. 2006. Liquid culture as a positive condition to induce and enhance quality and quantity of somatic embryogenesis of Lilium longiflorum. Scientia Horticulturae, 110(1): 93-97.
    118. Duong Tan Nhut, Nguyen Hoang Nguyen, Dang Thi Thu Thuy. 2006. A novel in vitro hydroponic culture system for Potato (Solanum tuberosum L.) microtuber production. Scientia Horticulturae, 110(3): 230-234.
    119. Nguyen Hong Vu, Phan Hoang Anh, Duong Tan Nhut. 2006. The role of sucrose and different cytokinins in the in vitro floral morphogenesis of rose (hybrid tea) cv. “First Prize”. Plant Cell, Tissue and Organ Culture, 87(3): 315-320.
    120. Duong Tan Nhut, Nguyen Si Tuan, Hua My Ngoc, Phan Nha Uyen, Nguyen Trinh Don, Nguyen Thanh Mai, Jaime A. Teixeira Da Silva. 2006. Somatic embryogenesis induction from in vitro leaf cultures of lisianthus (Eustoma grandiflorum (RAF.) SHINN.). Propagation of Ornamental Plants, 6(3): 121-127.
    121. Bui Le Thanh Khiet, Nguyen Ngoc Thi, Phan Xuan Huyen, Duong Tan Nhut. 2006. Primary Study of Cell Suspension Culture of Yellow Passion Fruit (Passiflora edulis F. flavicarpa). Biotechnology in Agriculture, Nong Lam University (NLU), Ho Chi Minh City, Vietnam, p. 113-114.
    122. Duong Tan Nhut, Bui Ngoc Huy, Pham Thanh Phong, Nguyen Thanh Hai, Tran Cong Luan. 2006. Primary Study on Multiplication of Adventitious Roots of Panax vietnamensis – a Valuable Material Source for Saponin Isolation. Biotechnology in Agriculture, Nong Lam University (NLU), Ho Chi Minh City, Vietnam, p. 118-121.
    123. Duong Tan Nhut, Ly Thi Phuong Loan, Le Thi Phuong Thao, Nguyen Thi Thu Suong, Vu Hong Lien. 2006. Effect of Some Artificial Lighting Sources on the Photomorphogenesis of Callus-Derived Embryos and Plantlet Generation of Phalaenopsis amabilis. Biotechnology in Agriculture, Nong Lam University (NLU), Ho Chi Minh City, Vietnam, p. 122-126.
    124. Duong Tan Nhut, Mai Xuan Phan, Nguyen Thanh Hai, Phan Dinh Thai Son, Phan Xuan Huyen, Nguyen Thi Thanh Hang. 2006. Thin Cell Layer Technology and Bioreactor Culture in Rapid Propagation of Begonia tuberous. Biotechnology in Agriculture, Nong Lam University (NLU), Ho Chi Minh City, Vietnam, p. 127-130.
    125. Duong Tan Nhut, Nguyen Anh Nguyet, Huynh Thi Phuc, Nguyen Phuc Huy, Phan Nha Uyen, Thai Khiet Vy, Nguyen Thanh Hai, Nguyen Van Binh, Nguyen Quoc Thien. 2006. Primary Designs of Tube-Shaped Nylon Film Culture System in Shoot Regeneration of Sinningia spp. Leaf Explants. Biotechnology in Agriculture, Nong Lam University (NLU), Ho Chi Minh City, Vietnam, p. 131-133.
    126. Duong Tan Nhut, Nguyen Thi Doan Tam, Vu Quoc Luan, Nguyen Tri Minh. 2006. Standardization of In Vitro Lily (Lilium spp.) Plantlets for Propagation and Bulb Formation. Biotechnology in Agriculture, Nong Lam University (NLU), Ho Chi Minh City, Vietnam, p. 134-137.
    127. Duong Tan Nhut, Nguyen Phuc Huy, Nguyen Duc Huy, Phan Thi Thu Huong, Hong Ngoc Tram, Vu Quoc Luan, Dinh Van Khiem. 2006. The Application of Nylon Film Culture System in Somatic Embryogenesis Proliferation and Plantlet Regeneration of Phalaenopsis amabilis. Biotechnology in Agriculture, Nong Lam University (NLU), Ho Chi Minh City, Vietnam, p. 138-141.
    128. Duong Tan Nhut, Nguyen Trinh Tram, Nguyen Trinh Don. 2006. Effect to Sucrose, Glucose and Fructose in Proliferation of Hymalaya Yew (Taxus wallichiana ZUCC.) Cell Suspension Cultures – a Potential Soucre for Taxol Production. Biotechnology in Agriculture, Nong Lam University (NLU), Ho Chi Minh City, Vietnam, p. 142-145.
    129. Van Hoang Long, Bui Van The Vinh, Nguyen Trinh Don, Duong Tan Nhut. 2006. Microponic Technology in Disease-Free Chrysanthemum Production. Biotechnology in Agriculture, Nong Lam University (NLU), Ho Chi Minh City, Vietnam, p. 170-174.
    130. Vu Quoc Luan, Nguyen Quoc Thien, Dinh Van Khiem, Duong Tan Nhut. 2006. In Vitro Germination Capacity and Plant Recovery of Some Native and Rare Orchids. Biotechnology in Agriculture, Nong Lam University (NLU), Ho Chi Minh City, Vietnam, p. 175- 177.
    131. Duong Tan Nhut, Mai Thi Ngoc Huong. 2006. Compact 3U as a novel artificial lighting source for Gloxinia (Sinningia spp.) and Potato (Solanum tuberosum) micropropagation. Asean Journal on Science and Technology for Development, 23(4): 333-341.
    132. Duong Tan Nhut, Nguyen Duy, Nguyen Nhu Ha Vy, Chau Diem Khue, Dinh Van Khiem, Do Nang Vinh. 2006. Impact of Anthurium spp. genotype on callus induction derived from leaf explants, and shoot and root regeneration from callus. Journal of Applied Horticulture, 8(2): 135-137.
    133. Duong Tan Nhut, Nguyen Trinh Don, Nguyen Hong Vu, Nguyen Quoc Thien, Dang Thi Thu Thuy, Nguyen Duy, Jaime A. Teixeira Da Silva. 2006. Advanced Technology in Micropropagation of Some Important Plants. In: Floriculture, Ornamental and Plant Biotechnology, Global Science Books, United Kingdom, Vol. II, p. 325-335.
    134. Duong Tan Nhut, Nguyen Hong Vu, Nguyen Trinh Don. 2006. Utilization of Nylon Film in Regeneration and Micropropagation of Some Important Plants. In: Floriculture, Ornamental and Plant Biotechnology, Global Science Books, United Kingdom, Vol. II, p. 439-443.
    135. Duong Tan Nhut, Nguyen Thanh Hai, Nguyen Trinh Don, Jaime A. Teixeira Da Silva, K. Tran Thanh Van. 2006. Lasted Applications of Thin Cell Layer (TCL) Culture System in Plant Regeneration and Morphogenesis. In: Floriculture, Ornamental and Plant Biotechnology, Global Science Books, United Kingdom, Vol. II, p. 465-471.
    136. Dương Tấn Nhựt. 2006. Hệ Thống Nuôi Cấy Lớp Mỏng Tế Bào trong Nghiên Cứu Tái Sinh, Nhân Giống và Chuyển Gen Thực Vật. NXB. Nông Nghiệp (Sách nhà nước đặt hàng).
    137. Dương Tấn Nhựt, Lê Thị Diễm, Đặng Thị Thu Thủy, Nguyễn Duy. 2007. Ảnh hưởng của sucrose, IBA và điều kiện nuôi cấy lên sự hình hành củ in vitro từ chồi của cây hoa Lay-ơn (Gladious spp.). Tạp Chí Công Nghệ Sinh Học, 5(1): 69-78.
    138. Dương Tấn Nhựt, Nguyễn Thị Kim Tuyền, Nguyễn Duy, Mai Xuân Phán. 2007. Tái sinh và bảo quản hạt nhân tạo của cây lan Hồ điệp (Phalaenopsis spp.). Tạp Chí Công Nghệ Sinh Học, 5(1): 87-98.
    139. Dương Tấn Nhựt, Nguyễn Thành Hải, Nguyễn Đức Huy, Lương Ngọc Thuận. 2007. Sự phát sinh phôi của các tế bào sinh dưỡng thực vật. Tạp Chí Công Nghệ Sinh Học, 5(2): 133-149.
    140. Dương Tấn Nhựt, Nguyễn Trịnh Đôn, Nguyễn Thị Thanh Hiền, Đinh Văn Khiêm, Lê Thị Xuân. 2007. Nuôi cấy tế bào và phục hồi mô sẹo từ huyền phù tế bào cây Thông đỏ Hymalaya (Taxus wallichiana Zucc.). Tạp Chí Công Nghệ Sinh Học, 5(2): 205-215.
    141. Nguyễn Cửu Thành Nhân, Nguyễn Thành Hải, Dương Tấn Nhựt. 2007. Nhân Nhanh Phôi và Protocorm-Like Body Cây Lan Hồ Điệp (Phalaenopsis amabilis) bằng Hệ Thống Bioreactor. Kỷ Yếu Hội Nghị Khoa Học: Công nghệ Sinh Học Thực Vật trong Công Tác Nhân Giống và Chọn Tạo Giống Hoa. NXB. Nông Nghiệp, trang 17-26.
    142. Dương Tấn Nhựt, Dương Phương Thanh, Lương Ngọc Thuận, Trịnh Thị Lan Anh, Nguyễn Văn Giáp, Nguyễn Đức Huy, Vũ Quốc Luận, Đinh Văn Khiêm, Phan Xuân Huyên, Nguyễn Văn Bình, Vũ Thị Hiền, Nguyễn Thị Thanh Hằng, Nguyễn Trí Minh, Cao Đình Hùng. 2007. Ảnh Hưởng của Các Monosaccharide và Disaccharide Lên Quá Trình Phát Sinh Phôi Vô Tính Cây Lan Hồ Điệp (Phalaenopsis amabilis). Kỷ Yếu Hội Nghị Khoa Học: Công Nghệ Sinh Học Thực Vật trong Công Tác Nhân Giống và Chọn Tạo Giống Hoa. NXB. Nông Nghiệp, trang 27-36.
    143. Dương Tấn Nhựt, Bùi Văn Thế Vinh, Nguyễn Thành Hải, Nguyễn Hồ Ngọc Lan, Vũ Quốc Luận, Phan Xuân Huyên. 2007. Nghiên Cứu Khả Năng Nhân Nhanh Protocorm-Like Body của Cây Hoa Địa Lan (Cymbidium spp.) bằng Hệ Thống Bioreactor Tự Tạo. Kỷ Yếu Hội Nghị Khoa Học: Công Nghệ Sinh Học Thực Vật trong Công Tác Nhân Giống và Chọn Tạo Giống Hoa. NXB. Nông Nghiệp, trang 47-50.
    144. Vũ Quốc Luận, Dương Tấn Nhựt. 2007. Bước Đầu Nghiên Cứu Khả Năng Tạo Chồi Hoa Dendrobium mild Yumi trong Nuôi Cấy In Vitro. Kỷ Yếu Hội Nghị Khoa Học: Công Nghệ Sinh Học Thực Vật trong Công Tác Nhân Giống và Chọn Tạo Giống Hoa. NXB. Nông Nghiệp, trang 63-70.
    145. Văn Hoàng Long, Bùi Văn Thế Vinh, Dương Tấn Nhựt. 2007. Giá Thể Nylon trong Ra Rễ Cây Hoa Cúc (Chrysanthemum spp.). Kỷ Yếu Hội Nghị Khoa Học: Công Nghệ Sinh Học Thực Vật trong Công Tác Nhân Giống và Chọn Tạo Giống Hoa. NXB. Nông Nghiệp, trang 71-80.
    146. Trương Thị Diệu Hiền, Trịnh Thị Lan Anh, Phan Đình Kim Thư, Lương Ngọc Thuận, Nguyễn Văn Bình, Vũ Quốc Luận, Trần Quế, Dương Tấn Nhựt. 2007. So Sánh Khả Năng Phát Sinh Chồi Bất Định Từ Lá, Chồi Ngủ và Thân Cây Torenia (Torenia fourieri L.) trong Điều Kiện Nuôi Cấy In Vitro. Kỷ Yếu Hội Nghị Khoa Học: Công Nghệ Sinh Học Thực Vật trong Công Tác Nhân Giống và Chọn Tạo Giống Hoa. NXB. Nông Nghiệp, trang 93-102.
    147. Thái Hữu Phú, Mai Xuân Phán, Phan Xuân Huyên, Dương Tấn Nhựt. 2007. Nghiên Cứu Khả Năng Tái Sinh Chồi Trực Tiếp từ Cuống Lá và ứng Dụng trong Nhân Giống Cấy Hoa Chuông (Sinningia spp.). Kỷ Yếu Hội Nghị Khoa Học: Công Nghệ Sinh Học Thực Vật trong Công Tác Nhân Giống và Chọn Tạo Giống Hoa. NXB. Nông Nghiệp, trang 103-110.
    148. Nguyễn Phúc Huy, Lường Tú Nam, Lê Hồng Nam, Phan Thị Thu Hương, Phan Huyền Giang, Nguyễn Tuấn Sơn, Dương Tấn Nhựt. 2007. Tiềm Năng ứng Dụng Công Nghệ Sinh Học Thực Vật trong Công Tác Nhân Giống và Sản Xuất Hoa. Kỷ Yếu Hội Nghị Khoa Học: Công Nghệ Sinh Học Thực Vật trong Công Tác Nhân Giống và Chọn Tạo Giống Hoa. NXB. Nông Nghiệp, trang 359-364.
    149. Dương Tấn Nhựt, Phan Nhã Uyên, Trịnh Thị Lan Anh, Nguyễn Thành Hải, Nguyễn Trịnh Đôn. 2007. Ứng dụng hệ thống nuôi cấy ngập chìm tạm thời trong nhân nhanh chồi hoa African violet (Saintpaulia ionantha H. Wendl). Tạp Chí Công Nghệ Sinh Học, 5(3): 371-381.
    150. Dương Tấn Nhựt, Nguyễn Thành Hải. 2007. Ứng Dụng Hệ Thống Nuôi Cấy Bioreactor trong Nhân Giống Cây Địa Lan và Hồ Điệp. Hội Thảo ứng Dụng Các Kỹ Thuật Mới trong Nhân Giống và Nuôi Trồng Hoa Lan tại Thành Phố Hồ Chí Minh, Sở Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn, trang 6-12.
    151. Dương Tấn Nhựt. 2007. Một Số Kỹ Thuật Mới trong Nhân Giống Vô Tính Cây Lan Hài (Paphiopediulm delenatii). Hội Thảo ứng Dụng Các Kỹ Thuật Mới trong Nhân Giống và Nuôi Trồng Hoa Lan tại Thành Phố Hồ Chí Minh, Sở Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn, trang 13-21.
    152. Dương Tấn Nhựt, Lương Ngọc Thuận, Trịnh Thị Thanh Bình, Nguyễn Thái Anh Tuấn. 2007. Kỹ Thuật Thủy Canh Trong Công Tác Phòng Trừ Sâu Bệnh, Không Gây Ô Nhiễm Môi Sinh trên Cây Xà Lách và Dâu Tây. Hội Nghị Khoa Học Các Biện Pháp Phòng Trừ Sâu Bệnh Không Gây Ô Nhiễm Môi Sinh, Viện Khoa Học và Công Nghệ Việt Nam, NXB. Nông Nghiệp, trang 146-152.
    153. Duong Tan Nhut, Thai Huu Phu, Phan Xuan Huyen, Dang Thi Thu Thuy. 2007. Effects of in vitro leaf explants and leaf size on direct shoot regeneration of Gloxinia. Propagation of Ornamental Plants, 7(1): 16-22.
    154. Duong Tan Nhut, Dang Thi Thu Thuy, Nguyen Trinh Don, Vu Quoc Luan, Nguyen Thanh Hai, K. Tran Thanh Van, C. Chengappa Chinnappa. 2007. In vitro stem elongation of Paphiopedilum delenatii Guillaumin and shoot regeneration via stem node culture. Propagation of Ornamental Plants, 7(1): 29-36.
    155. Duong Tan Nhut, Dang Thi Thu Thuy. 2007. Novel Methods for Micropropagation of Recalcitrant Orchid: Paphiopedilum delenatii. 9th Asia Pacific Orchid Conference, p. 29.
    156. Duong Tan Nhut, Truong Thi Thuy An, Nguyen Thi Dieu Huong, Nguyen Trinh Don, Nguyen Thanh Hai, Nguyen Quoc Thien, Nguyen Hong Vu. 2007. Effect of genotype, explant size, position, and culture medium on shoot generation of Gerbera jamesonii by receptacle transverse thin cell layer culture. Scientia Horticulturae, 111(2): 146-151.
    157. Jaime A. Teixeira Da Silva, K. Tran Thanh Van, S. Biondi, Duong Tan Nhut, M. Maddalena Altamura. 2007. Thin cell layers: developmental building blocks in ornamental biotechnology. Floriculture and Ornamental Biotechnology, 1(1): 1-13.
    158. Duong Tan Nhut, Nguyen Nhu Ha Vy. 2007. In vitro micrografting of Tomato (Lycopersicon esculentum) and Potato (Solanum tuberosum). Asean Journal on Science and Technology for Development, 24(3): 213-220.
    159. Jaime A. Teixeira Da Silva, Z. Rashid, Duong Tan Nhut, D. Sivakumar, A. Gera, M. Teixeira Souza Jr., F. Paula Tennant. 2007. Papaya (Carica papaya L.) biology and biotechnology. Tree and Forestry Science and Biotechnology, 1(1): 47-73.
    160. Duong Tan Nhut, Nguyen Thi Thanh Hien, Nguyen Trinh Don, Dinh Van Khiem. 2007. In Vitro Shoot Development of Taxus wallichiana Zucc., a Valuable Medicinal Plant. In: S. Mohan Jain, H. Häggman (eds.), Protocols for Micropropation of Woods Trees and Fruits, Springer, Germany, p. 107-116.
    161. Duong Tan Nhut, Bui Le Thanh Khiet, Nguyen Ngoc Thi, Dang Thi Thu Thuy, Nguyen Duy, Nguyen Thanh Hai, Phan Xuan Huyen. 2007. High Frequency Shoot Formation of Yellow Passion Fruit (Passiflora edulis f. flavicarpa) Via Thin Cell Layer (TCL) Technology. In: S. Mohan Jain, H. Häggman (eds.), Protocols for Micropropation of Woods Trees and Fruits, Springer, Germany, p. 417-426.
    162. Duong Tan Nhut, Nguyen Trinh Don, M. Tanaka. 2007. Light-Emitting Diodes as an Effective Lighting Source for In Vitro Banana Culture. In: S. Mohan Jain, H. Häggman (eds.), Protocols for Micropropation of Woods Trees and Fruits, Springer, Germany, p. 527-541.
    163. Dương Tấn Nhựt. 2007. Công Nghệ Sinh Học Thực Vật – Tập 1. NXB. Nông Nghiệp (Sách nhà nước đặt hàng).
    164. Dương Tấn Nhựt. 2008. Công nghệ sinh học thực vật trong thế kỷ XXI: những điều cần quan tâm. Tạp Chí Khoa Học và Ứng Dụng, Trường Đại Học Tôn Đức Thắng, 4: 14-18.
    165. Duong Tan Nhut, Nguyen Ngoc Thi, Bui Le Thanh Khiet, Vu Quoc Luan. 2008. Peptone stimulate in vitro shoot and root regeneration of Avocado (Persea americana Mill.). Scientia Horticulturae, 115(2): 124-128.
    166. Dương Tấn Nhựt, Nguyễn Thụy Minh Hạnh, Nguyễn Bá Nam, Nguyễn Văn Bình, Vũ Quốc Luận. 2008. Các con đường phát triển của phôi vô tính thực vật. Tạp Chí Công Nghệ Sinh Học, 6(4): 397-414.
    167. Dương Tấn Nhựt, Phan Đình Kim Thư, Trương Thị Diệu Hiền, Trịnh Thị Lan Anh, Nguyễn Bá Nam, Phan Quốc Tâm, Bùi Thế Giang, Võ Hoàng Thúy An, Võ Quốc Bảo. 2008. Sự phát sinh phôi vô tính qua nuôi cấy lớp mỏng tế bào cắt ngang vảy củ của cây hoa Lily (Lilium spp.). Tạp Chí Công Nghệ Sinh Học, 6(4): 475-482.
    168. Dương Tấn Nhựt, Vũ Thị Hiền, Nguyễn Thị Thu Sương, Nguyễn Văn Bình. 2008. Ảnh Hưởng của Hệ Thống Nuôi Cấy lên Khả Năng Nhân Chồi của Cây Dâu Tây “Mỹ Đá”. Tuyển Tập Công Trình Nghiên Cứu Khoa Học Công Nghệ, Viện Sinh Học Tây Nguyên. NXB. Khoa Học Tự nhiên và Công Nghệ, trang 73-81.
    169. Dương Tấn Nhựt, Hồng Ngọc Trâm, Nguyễn Phúc Huy, Đinh Văn Khiêm. 2009. Ảnh hưởng của nước dừa và sucroza lên sự tăng sinh mô sẹo và sự hình thành phôi vô tính ở loài lan Hồ điệp [Phalaenopsis amabilis (L.) Blume]. Tạp Chí Sinh Học, 31(1): 77-84.
    170. Dương Tấn Nhựt. 2008. Những sự kiện công nghệ sinh học trong nuôi cấy mô, cơ quan và tế bào thực vật. Tạp Chí Khoa Học và Ứng Dụng, Trường Đại Học Tôn Đức Thắng, 8: 18-21.
    171. Nguyễn Thị Thanh Hiền, Dương Tấn Nhựt. 2008. Khảo sát khả năng hình thành và phát triển mô sẹo cây Thông đỏ (Taxus wallichiana) – Một loài cây quí của tỉnh Lâm Đồng. Tạp Chí Khoa Học và Ứng Dụng, Trường Đại Học Tôn Đức Thắng, 8: 24-28.
    172. Dương Tấn Nhựt, Nguyễn Bá Nam. 2009. Ảnh hưởng của hệ thống chiếu sáng đơn sắc lên sự sinh trưởng và phát triển của cây hoa Cúc (Chrysanthemum morifolium cv. “Nut”) nuôi cấy in vitro. Tạp Chí Công Nghệ Sinh Học, 7(1): 91-98.
    173. Dương Tấn Nhựt, Bùi Văn Thế Vinh. 2009. Ảnh hưởng của các chất điều hòa sinh trưởng thực vật lên sự phát sinh hình thái của mẫu cấy lớp mỏng tế bào cuống chồi hoa Súp lơ. Tạp Chí Công Nghệ Sinh Học, 7(2): 229-233
    174. Dương Tấn Nhựt, Vũ Quốc Luận, Nguyễn Văn Bình, Phạm Thanh Phong, Bùi Ngọc Huy, Đặng Thị Ngọc Hà, Phan Quốc Tâm, Nguyễn Bá Nam, Vũ Thị Hiền, Bùi Thế Vinh, Lâm Thị Mỹ Hằng, Dương Thị Mộng Ngọc, Lâm Bích Thảo, Trần Công Luận. 2009. Một số yếu tố ảnh hưởng đến sinh khối của cây sâm Ngọc Linh (Panax vietnamensis Ha et Grushv.) nuôi cấy in vitro và bước đầu phân tích hàm lượng saponin. Tạp Chí Công Nghệ Sinh Học, 7(3): 365-378.
    175. Dương Tấn Nhựt, Nguyễn Duy, Hà Thị Tuyết Phượng, Nguyễn Thị Thu Sương, Vũ Thị Hiền, Nguyễn Văn Bình, Vũ Quốc Luận, Nguyễn Thị Thúy Hằng, Nguyễn Bá Nam, Lê Quang Công, Bùi Minh Trí. 2009. Ứng dụng kỹ thuật RT-PCR trong chẩn đoán các bệnh virus xoắn lá và vàng mép lá trên cây Dâu tây in vitro. Tạp Chí Công Nghệ Sinh Học, 7(3): 359-364.
    176. Dương Tấn Nhựt, Bùi Văn Thế Vinh, Trần Trọng Tuấn. 2009. Kỹ thuật di truyền trong công nghệ chọn tạo giống hoa. Tạp chí công nghệ sinh học, 7(4): 397-410.
    177. Duong Tan Nhut. 2009. Light-Emitting Diodes (LEDs): An Artificial Lighting Source for Biological Studies. Proceedings of the Second VAST-ISTK Workshop on Scientific Cooperation, Hanoi, p. 56-66.
    178. Dương Tấn Nhựt, Phan Quốc Tâm, Vũ Quốc Luận, Nguyễn Văn Bình, Đặng Thị Ngọc Hà, Hoàng Xuân Chiến, Nguyễn Cửu Thành Nhân, Nguyễn Bá Nam, Nguyễn Bá Trực, Lê Nữ Minh Thùy, Phan Lê Hà Nguyễn, Vũ Thị Hiền, Lâm Thị Mỹ Hằng, Nguyễn Thị Thúy Hằng, Nguyễn Thành Hải. 2009. Nghiên Cứu Sự Hình Thành Rễ Bất Định và Rễ Thứ Cấp của Sâm Ngọc Linh (Panax vietnamensis Ha et Grushv.). Kỷ Yếu Hội Nghị Công Nghệ Sinh Học Toàn Quốc Các Tỉnh Phía Nam. NXB. Khoa Học và Kỹ Thuật, Trang 252-258.
    179. Nguyễn Văn Bình, Hoàng Trần Minh Thu, Vũ Thị Hiền, Vũ Quốc Luận, Dương Tấn Nhựt. 2009. Nuôi Cấy Lớp Mỏng Tế Bào trong Nhân Giống Cây Hoa Anh Thảo (Cyclamen persicum). Kỷ Yếu Hội Nghị Công Nghệ Sinh Học Toàn Quốc Các Tỉnh Phía Nam. NXB. Khoa Học và Kỹ Thuật, Trang 327-333.
    180. Trịnh Thị Hương, Trịnh Thị Lan Anh, Huỳnh Kim Thùy My, Vũ Quốc Luận, Nguyễn Văn Bình, Vũ Thị Hiền, Nguyễn Bá Nam, Nguyễn Thị Thuý Hằng, Nguyễn Minh Nhật, Đặng Xuân Thành, Dương Tấn Nhựt. 2009. Ảnh Hưởng của Một Số Dịch Chiết Có Nguồn Gốc Thực Vật và Thời Gian Cấy Chuyền Tới Quá Trình Nhân Nhanh Phôi Vô Tính Lan Hồ Điệp (Phalaenopsis spp.). Kỷ Yếu Hội Nghị Công Nghệ Sinh Học Toàn Quốc Các Tỉnh Phía Nam. NXB. Khoa Học và Kỹ Thuật, Trang 341-346.
    181. Vũ Thị Hiền, Thái Bảo Diệu Hiền, Hoàng Văn Thưởng, Lê Kim Cương, Nguyễn Thị Thu Sương, Lê Quang Công, Hà Thị Tuyết Phượng, Hoàng Song Tùng, Hồ Hoàng Anh Kha, Trần Thị Hoàn Anh, Nguyễn Bá Nam, Nguyễn Thị Thuý Hằng, Nguyễn Văn Bình, Vũ Quốc Luận, Dương Tấn Nhựt. 2009. Thiết Kế Dụng Cụ Lấy Mẫu Mới trong Nghiên Cứu Tái Sinh và Nhân Giống Vô Tính Cây Dâu Tây (Fragaria spp.). Kỷ Yếu Hội Nghị Công Nghệ Sinh Học Toàn Quốc Các Tỉnh Phía Nam. NXB. Khoa Học và Kỹ Thuật, Trang 353-358.
    182. Nguyễn Bá Nam, Nguyễn Thị Kim Loan, Nguyễn Hải Sơn, Dương Tấn Nhựt. 2009. Quang Phát Sinh Hình Thái Phôi Lan Hồ Điệp (Phalaenopsis spp.) và Protocorm–Like Body Địa Lan (Cymbidium spp.) Nuôi Cấy In Vitro dưới Hệ Thống Chiếu Sáng Đơn Sắc. Kỷ Yếu Hội Nghị Công Nghệ Sinh Học Toàn Quốc Các Tỉnh phía Nam. NXB. Khoa Học và Kỹ Thuật, Trang 321-326.
    183. Phan Đình Kim Thư, Trịnh Thị Lan Anh, Trương Thị Diệu Hiền, Nguyễn Bá Nam, Nguyễn Văn Bình, Vũ Quốc Luận, Lê Hải, Dương Tấn Nhựt. 2009. Ảnh Hưởng của Tia Gamma đến Quá Trình Cảm ứng và Sinh Trưởng của Mô Sẹo Phát Sinh Phôi Cây Hoa Lily (Lilium spp.) Thông Qua Nuôi Cấy Lớp Mỏng Tế Bào. Kỷ Yếu Hội Nghị Công Nghệ Sinh Học Toàn Quốc Các Tỉnh Phía Nam. NXB. Khoa Học và Kỹ Thuật, Trang 334-340.
    184. Trương Thị Diệu Hiền, Trần Trọng Tuấn, Trần Quế, Dương Tấn Nhựt. 2009. Ảnh Hưởng của Colchicine đến Sự Thay Đổi Bộ Nhiễm Sắc Thể Cây Torenia (Torenia fournieri L.) Nuôi Cấy In Vitro. Kỷ Yếu Hội Nghị Công Nghệ Sinh Học Toàn Quốc Các Tỉnh Phía Nam. NXB. Khoa Học và Kỹ Thuật, Trang 347-352.
    185. Dương Tấn Nhựt. 2009. Công nghệ Sinh Học Thực Vật – Tập 2. NXB. Nông Nghiệp (Sách nhà nước đặt hàng).
    186. Duong Tan Nhut, Nguyen Thanh Hai, Mai Xuan Phan. 2009. A Highly Efficient Protocol for Micropropagation of Begonia tuberous. In: S. Mohan Jain, J. Ochattt Sergio (eds), Protocols for In Vitro Propagation of Ornamental Plants, Springer, USA, p. 1-13.
    187. Duong Tan Nhut, Nguyen Ba Nam. 2010. Light-emitting diodes (LEDs): An Artificial Lighting Source for Biological Studies. Proceedings of the 3rd International Conference on the Development of BME in Vietnam, Springer, p. 133-138.
    188. Trần Thị Ngọc Lan, Vũ Quốc Luận, Nguyễn Du Sanh, Dương Tấn Nhựt. 2010. Sự hình thành mô sẹo và cấu trúc giống phôi của cây Địa lan “Xanh Chiểu” (Cymbidium Madrit “Forest King”) nuôi cấy in vitro. Tạp Chí Công Nghệ Sinh Học, 8(1): 45-52.
    189. Lê Quang Công, Trịnh Thị Hương, Trần Trọng Tuấn, Dương Tấn Nhựt. 2010. Hệ thống thủy canh tự tạo trong việc nâng cao chất lượng của cây Dâu tây in vitro ở giai đoạn vườn ươm. Tạp Chí Công Nghệ Sinh Học (nhận đăng).
    190. Dương Tấn Nhựt, Lâm Thị Mỹ Hằng, Bùi Thế Vinh, Phan Quốc Tâm, Nguyễn Bá Nam, Nguyễn Cửu Thành Nhân, Hoàng Xuân Chiến, Lê Nữ Minh Thùy, Vũ Thị Hiền, Nguyễn Văn Bình, Vũ Quốc Luận, Trần Công Luận, Đoàn Trọng Đức. 2010. Xác định hàm lượng saponin và dư lượng một số chất điều hòa sinh trưởng trong callus, chồi và rễ sâm Ngọc Linh nuôi cấy in vitro. Tạp Chí Công Nghệ Sinh Học (nhận đăng).
    191. Dương Tấn Nhựt (2010) Công nghệ sinh học thức vật trong thế kỷ XXI: Triển vọng và thách thức. Tạp Chí Công Nghệ Sinh Học (nhận đăng).
    192. Dương Tấn Nhựt, Nguyễn Ánh Nguyệt, Nguyễn Phúc Huy, Nguyễn Thành Hải, Nguyễn Văn Bình, Thái Thương Hiền (2010) Hệ thống nuôi cấy túi nylon trong nhân giống cây African violet và cây Cúc. Tạp Chí Công Nghệ Sinh Học (nhận đăng).
    193. Dương Tấn Nhựt, Hoàng Xuân Chiến, Nguyễn Bá Trực, Nguyễn Bá Nam, Trần Xuân Tình, Vũ Quốc Luận, Nguyễn Văn Bình, Vũ Thị Hiền, Trịnh Thị Hương, Nguyễn Cửu Thành Nhân, Lê Nữ Minh Thùy, Lý Thị Mỹ Nga, Thái Thương Hiền, Nguyễn Thành Hải (2010) Nhân giống vô tính cây Sâm Ngọc Linh (Panax vietnamensis Ha et Grushv.). Tạp Chí Công Nghệ Sinh Học (nhận đăng).
    194. Hoàng Trần Minh Thu, Nguyễn Văn Bình, Vũ Quốc Luận, Vũ Thị Hiền, Phan Lê Hà Nguyễn, Nguyễn Quốc Thiện, Nguyễn Hữu Hổ, Dương Tấn Nhựt (2010) Nuôi cấy lớp mỏng tế bào trong nhân giống cây hoa Anh Thảo (Cyclamen persicum). Tạp Chí Công Nghệ Sinh Học (nhận đăng).
    195. Hoàng Văn Cương, Lê Kim Cương, Đặng Xuân Thành, Nguyễn Bá Nam, Hoàng Xuân Chiến, Nguyễn Hải Sơn, Dương Tấn Nhựt (2010) Vi Nhân giống cây Kiwi (Actinidia deliciosa). Tạp Chí Công Nghệ Sinh Học (nhận đăng).
    196. Thái Xuân Du, Đỗ Đăng Giáp, Nguyễn Thị Ngọc Hân, Bùi Văn Thế Vinh, Nguyễn Du Sanh, Dương Tấn Nhựt (2010) Vi nhân giống cây Cọc rào (Jatropha curcas L.) bằng kỹ thuật nuôi cấy lớp mỏng tế bào. Tạp Chí Công Nghệ Sinh Học (nhận đăng).
    197. Trần Ngọc Thủy Tiên, Thái Khiết Vi, Trịnh Thị Hương, Trần Thị Ngọc Lan, Trần Trọng Tuấn, Đoàn Quốc Quỳnh, Vũ Quốc Luận, Nguyễn Thành Hải, Dương Tấn Nhựt (2010) Tiêu chuẩn hóa một số thông số của hạt nhân tạo ứng dụng trong công tác nhân giống và bảo quản cây Địa lan (Cymbidium spp.). Tạp Chí Công Nghệ Sinh Học (nhận đăng).
    198. Trương Thị Diệu Hiền, Diệp Thanh Truyền, Hoàng Ngọc Cương, Hoàng Xuân Chiến, Dương Tấn Nhựt (2010) Bước đầu nghiên cứu định tính và định lượng hợp chất acid oleanolic trong sinh khối rễ tự nhiên và mô sẹo của cây Sâm đất (Talinum patens). Tạp Chí Công Nghệ Sinh Học (nhận đăng).

    • Tuan Ngoc@ said

      Đây là CV khoa học chưa đầy đủ nếu tính đến thời điểm hiện giờ của PGS.TS. Dương Tấn Nhựt điều này chỉ muốn nói lên rằng 200 công trình khoa học “TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC” của anh là có chứ không phải không.

      Cở PGS mà gọi cái này là CV thì tôi nghi ngờ, cái gọi là 200 công trình thì rất ngu ngơ, buồn cười. Tới giờ mà chả hiểu công trình là gì. Cái gọi là “công trình” của ông Nhựt thì cở NCS có thể liệt kê hàng loạt, nếu muốn.

    • Tuan Ngoc@ said

      Từ năm 2009 trở lại đăng toàn “báo vườn” mà gọi là công trình quái gì. Tôi đề nghị cẩn thận với trường hợp này bởi một người nếu đã từng có nhiều công bố nghiêm túc thì ít khi tự hạ mình ghi những thứ vớ vẩn vào “công trình khoa học”.

      • Onlooker said

        Chính xác! Anh này nhầm lẫn giữa abstract trong hội nghị và bài báo khoa học. Toàn vớ vẩn. Điều này nói lên 2 điểm, hoặc là anh ta không hiểu, hoặc là anh ta cố ý. Cả hai đều đáng trách. Tuy nhiên, anh ta có vẻ có cố gắng.

  21. Hong Ha said

    http://www.pubmed.net, key search: Hung TM, Tran MH

    1.
    Lignans from the Fruits of Forsythia suspensa (Thunb.) Vahl Protect High-Density Lipoprotein during Oxidative Stress.
    Chang MJ, Hung TM, Min BS, Kim JC, Woo MH, Choi JS, Lee HK, Bae K.
    Biosci Biotechnol Biochem. 2008 Oct;72(10):2750-5. Epub 2008 Oct 7.
    PMID: 18838794 [PubMed – indexed for MEDLINE] Free Article
    Related citations

    2.
    Two new lignans from the roots of Pulsatilla koreana.
    Cuong TD, Hung TM, Kim JC, Huh JI, Kwack SJ, Kang TS, Kim JH, Jang HS, Choi JS, Lee HK, Bae K, Min BS.
    Planta Med. 2011 Jan;77(1):66-9. Epub 2010 Jul 19.
    PMID: 20645248 [PubMed – in process]
    Related citations

    3.
    Dioxin reservoirs in southern Viet Nam–a legacy of Agent Orange.
    Dwernychuk LW, Cau HD, Hatfield CT, Boivin TG, Hung TM, Dung PT, Thai ND.
    Chemosphere. 2002 Apr;47(2):117-37.
    PMID: 11993628 [PubMed – indexed for MEDLINE]
    Related citations

    4.
    Effects of schisandrin on transcriptional factors in lipopolysaccharide-pretreated macrophages.
    Guo LY, Hung TM, Bae K, Jang S, Shin EM, Chung JW, Kang SS, Kim HP, Kim YS.
    Arch Pharm Res. 2009 Mar;32(3):399-405. Epub 2009 Apr 23.
    PMID: 19387584 [PubMed – indexed for MEDLINE]
    Related citations

    5.
    Anti-inflammatory effects of schisandrin isolated from the fruit of Schisandra chinensis Baill.
    Guo LY, Hung TM, Bae KH, Shin EM, Zhou HY, Hong YN, Kang SS, Kim HP, Kim YS.
    Eur J Pharmacol. 2008 Sep 4;591(1-3):293-9. Epub 2008 Jun 27.
    PMID: 18625216 [PubMed – indexed for MEDLINE]
    Related citations

    6.
    Stilbenes and oligostilbenes from leaf and stem of Vitis amurensis and their cytotoxic activity.
    Ha do T, Chen QC, Hung TM, Youn UJ, Ngoc TM, Thuong PT, Kim HJ, Seong YH, Min BS, Bae K.
    Arch Pharm Res. 2009 Feb;32(2):177-83. Epub 2009 Mar 13.
    PMID: 19280145 [PubMed – indexed for MEDLINE]
    Related citations

    7.
    Flavonoid glycosides from Chromolaena odorata leaves and their in vitro cytotoxic activity.
    Hung TM, Cuong TD, Dang NH, Zhu S, Long PQ, Komatsu K, Min BS.
    Chem Pharm Bull (Tokyo). 2011;59(1):129-31.
    PMID: 21212562 [PubMed – in process] Free Article
    Related citations

    8.
    Alkaloids from roots of Stephania rotunda and their cholinesterase inhibitory activity.
    Hung TM, Dang NH, Kim JC, Jang HS, Ryoo SW, Lee JH, Choi JS, Bae K, Min BS.
    Planta Med. 2010 Oct;76(15):1762-4. Epub 2010 Apr 13.
    PMID: 20391319 [PubMed – in process]
    Related citations

    9.
    Labdane-type diterpenoids from Leonurus heterophyllus and their cholinesterase inhibitory activity.
    Hung TM, Luan TC, Vinh BT, Cuong TD, Min BS.
    Phytother Res. 2011 Apr;25(4):611-4. doi: 10.1002/ptr.3307. Epub 2010 Oct 27.
    PMID: 20981867 [PubMed – in process]
    Related citations

    10.
    Dammarane-type glycosides from Gynostemma pentaphyllum and their effects on IL-4-induced eotaxin expression in human bronchial epithelial cells.
    Hung TM, Thu CV, Cuong TD, Hung NP, Kwack SJ, Huh JI, Min BS, Choi JS, Lee HK, Bae K.
    J Nat Prod. 2010 Feb 26;73(2):192-6.
    PMID: 20104880 [PubMed – indexed for MEDLINE]
    Related citations

    11.
    Homoisoflavonoid derivatives from the roots of Ophiopogon japonicus and their in vitro anti-inflammation activity.
    Hung TM, Thu CV, Dat NT, Ryoo SW, Lee JH, Kim JC, Na M, Jung HJ, Bae K, Min BS.
    Bioorg Med Chem Lett. 2010 Apr 15;20(8):2412-6. Epub 2010 Mar 11.
    PMID: 20346658 [PubMed – indexed for MEDLINE]
    Related citations

    12.
    Protein tyrosine phosphatase 1B inhibitory by dammaranes from Vietnamese Giao-Co-Lam tea.
    Hung TM, Hoang DM, Kim JC, Jang HS, Ahn JS, Min BS.
    J Ethnopharmacol. 2009 Jul 15;124(2):240-5. Epub 2009 May 3.
    PMID: 19397985 [PubMed – indexed for MEDLINE]
    Related citations

    13.
    Cytotoxic saponins from the root of Dipsacus asper Wall.
    Hung TM, Jin W, Thuong PT, Song KS, Seong YH, Bae K.
    Arch Pharm Res. 2005 Sep;28(9):1053-6.
    PMID: 16212237 [PubMed – indexed for MEDLINE]
    Related citations

    14.
    Magnoflorine from Coptidis Rhizoma protects high density lipoprotein during oxidant stress.
    Hung TM, Lee JP, Min BS, Choi JS, Na M, Zhang X, Ngoc TM, Lee I, Bae K.
    Biol Pharm Bull. 2007 Jun;30(6):1157-60.
    PMID: 17541173 [PubMed – indexed for MEDLINE] Free Article
    Related citations

    15.
    Cholinesterase inhibitory and anti-amnesic activity of alkaloids from Corydalis turtschaninovii.
    Hung TM, Na M, Dat NT, Ngoc TM, Youn U, Kim HJ, Min BS, Lee J, Bae K.
    J Ethnopharmacol. 2008 Sep 2;119(1):74-80. Epub 2008 Jun 13.
    PMID: 18601993 [PubMed – indexed for MEDLINE]
    Related citations

    16.
    Acetylcholinesterase inhibitory effect of lignans isolated from Schizandra chinensis.
    Hung TM, Na M, Min BS, Ngoc TM, Lee I, Zhang X, Bae K.
    Arch Pharm Res. 2007 Jun;30(6):685-90.
    PMID: 17679544 [PubMed – indexed for MEDLINE]
    Related citations

    17.
    Protective effect of magnoflorine isolated from coptidis rhizoma on Cu2+-induced oxidation of human low density lipoprotein.
    Hung TM, Na M, Min BS, Zhang X, Lee I, Ngoc TM, Thuong PT, Sok DE, Bae K.
    Planta Med. 2007 Oct;73(12):1281-4.
    PMID: 17973202 [PubMed – indexed for MEDLINE]
    Related citations

    18.
    Antioxidant activity of caffeoyl quinic acid derivatives from the roots of Dipsacus asper Wall.
    Hung TM, Na M, Thuong PT, Su ND, Sok D, Song KS, Seong YH, Bae K.
    J Ethnopharmacol. 2006 Nov 24;108(2):188-92. Epub 2006 May 22.
    PMID: 16809011 [PubMed – indexed for MEDLINE]
    Related citations

    19.
    Anti-amnestic activity of pseudocoptisine from Corydalis Tuber.
    Hung TM, Ngoc TM, Youn UJ, Min BS, Na M, Thuong PT, Bae K.
    Biol Pharm Bull. 2008 Jan;31(1):159-62.
    PMID: 18175962 [PubMed – indexed for MEDLINE] Free Article
    Related citations

    20.
    Gomisin A improves scopolamine-induced memory impairment in mice.
    Kim DH, Hung TM, Bae KH, Jung JW, Lee S, Yoon BH, Cheong JH, Ko KH, Ryu JH.
    Eur J Pharmacol. 2006 Aug 7;542(1-3):129-35. Epub 2006 Jun 15.
    PMID: 16824513 [PubMed – indexed for MEDLINE]
    Related citations

    21.
    Anti-apoptotic and hepatoprotective effects of gomisin A on fulminant hepatic failure induced by D-galactosamine and lipopolysaccharide in mice.
    Kim SH, Kim YS, Kang SS, Bae K, Hung TM, Lee SM.
    J Pharmacol Sci. 2008 Feb;106(2):225-33. Epub 2008 Feb 9.
    PMID: 18270473 [PubMed – indexed for MEDLINE] Free Article
    Related citations

    22.
    Cytotoxic and COX-2 inhibitory constituents from the aerial parts of Aralia cordata.
    Lee IS, Jin W, Zhang X, Hung TM, Song KS, Seong YH, Bae K.
    Arch Pharm Res. 2006 Jul;29(7):548-55.
    PMID: 16903073 [PubMed – indexed for MEDLINE]
    Related citations

    23.
    Ergosta-7,22-diene-2β,3α,9α-triol from the Fruit Bodies of Ganoderma lucidum Induces Apoptosis in Human Myelocytic HL-60 Cells.
    Lee MK, Hung TM, Cuong TD, Na M, Kim JC, Kim EJ, Park HS, Choi JS, Lee I, Bae K, Hattori M, Min BS.
    Phytother Res. 2011 Mar 11. doi: 10.1002/ptr.3447. [Epub ahead of print]
    PMID: 21394807 [PubMed – as supplied by publisher]
    Related citations

    24.
    Ginsenosides from heat processed ginseng.
    Lee SM, Shon HJ, Choi CS, Hung TM, Min BS, Bae K.
    Chem Pharm Bull (Tokyo). 2009 Jan;57(1):92-4.
    PMID: 19122325 [PubMed – indexed for MEDLINE] Free Article
    Related citations

    25.
    5-lipoxygenase-inhibitory constituents from Schizandra fructus and Magnolia flos.
    Lim H, Son KH, Bae KH, Hung TM, Kim YS, Kim HP.
    Phytother Res. 2009 Oct;23(10):1489-92.
    PMID: 19277963 [PubMed – indexed for MEDLINE]
    Related citations

    26.
    Cholinesterase inhibitors from Cleistocalyx operculatus buds.
    Min BS, Cuong TD, Lee JS, Shin BS, Woo MH, Hung TM.
    Arch Pharm Res. 2010 Oct;33(10):1665-70. Epub 2010 Oct 30.
    PMID: 21052942 [PubMed – indexed for MEDLINE]
    Related citations

    27.
    Anticomplementary activity of triterpenoids from the whole plant of Aceriphyllum rossii against the classical pathway.
    Min BS, Lee I, Chang MJ, Yoo JK, Na M, Hung TM, Thuong PT, Lee J, Kim JH, Kim JC, Woo MH, Choi JS, Lee HK, Bae K.
    Planta Med. 2008 Jun;74(7):726-9. Epub 2008 May 16.
    PMID: 18484520 [PubMed – indexed for MEDLINE]
    Related citations

    28.
    Antioxidative flavonoids from Cleistocalyx operculatus buds.
    Min BS, Thu CV, Dat NT, Dang NH, Jang HS, Hung TM.
    Chem Pharm Bull (Tokyo). 2008 Dec;56(12):1725-8.
    PMID: 19043247 [PubMed – indexed for MEDLINE] Free Article
    Related citations

    29.
    Antiproliferative effects of dibenzocyclooctadiene lignans isolated from Schisandra chinensis in human cancer cells.
    Min HY, Park EJ, Hong JY, Kang YJ, Kim SJ, Chung HJ, Woo ER, Hung TM, Youn UJ, Kim YS, Kang SS, Bae K, Lee SK.
    Bioorg Med Chem Lett. 2008 Jan 15;18(2):523-6. Epub 2007 Nov 28.
    PMID: 18063366 [PubMed – indexed for MEDLINE]
    Related citations

    30.
    Fatty acid synthase inhibitory activity of dibenzocyclooctadiene lignans isolated from Schisandra chinensis.
    Na M, Hung TM, Oh WK, Min BS, Lee SH, Bae K.
    Phytother Res. 2010 Jun;24 Suppl 2:S225-8. Erratum in: Phytother Res. 2010 Jun;24 Suppl 2:S233-4.
    PMID: 20544979 [PubMed – indexed for MEDLINE]
    Related citations

    31.
    Role of tumor necrosis factor-alpha in methamphetamine-induced drug dependence and neurotoxicity.
    Nakajima A, Yamada K, Nagai T, Uchiyama T, Miyamoto Y, Mamiya T, He J, Nitta A, Mizuno M, Tran MH, Seto A, Yoshimura M, Kitaichi K, Hasegawa T, Saito K, Yamada Y, Seishima M, Sekikawa K, Kim HC, Nabeshima T.
    J Neurosci. 2004 Mar 3;24(9):2212-25.
    PMID: 14999072 [PubMed – indexed for MEDLINE] Free Article
    Related citations

    32.
    Antioxidative activities of galloyl glucopyranosides from the stem-bark of Juglans mandshurica.
    Ngoc TM, Hung TM, Thuong PT, Kim JC, Choi JS, Bae K, Hattori M, Choi CS, Lee JS, Min BS.
    Biosci Biotechnol Biochem. 2008 Aug;72(8):2158-63. Epub 2008 Aug 7.
    PMID: 18685223 [PubMed – indexed for MEDLINE] Free Article
    Related citations

    33.
    Inhibition of human low density lipoprotein and high density lipoprotein oxidation by oligostilbenes from rhubarb.
    Ngoc TM, Hung TM, Thuong PT, Na M, Kim H, Ha do T, Min BS, Minh PT, Bae K.
    Biol Pharm Bull. 2008 Sep;31(9):1809-12.
    PMID: 18758083 [PubMed – indexed for MEDLINE] Free Article
    Related citations

    34.
    Lipoxygenase inhibitory constituents from rhubarb.
    Ngoc TM, Minh PT, Hung TM, Thuong PT, Lee I, Min BS, Bae K.
    Arch Pharm Res. 2008 May;31(5):598-605. Epub 2008 May 15.
    PMID: 18481015 [PubMed – indexed for MEDLINE]
    Related citations

    35.
    Down-regulation of c-Src/EGFR-mediated signaling activation is involved in the honokiol-induced cell cycle arrest and apoptosis in MDA-MB-231 human breast cancer cells.
    Park EJ, Min HY, Chung HJ, Hong JY, Kang YJ, Hung TM, Youn UJ, Kim YS, Bae K, Kang SS, Lee SK.
    Cancer Lett. 2009 May 18;277(2):133-40. Epub 2009 Jan 9.
    PMID: 19135778 [PubMed – indexed for MEDLINE]
    Related citations

    36.
    Steroids and triterpenes from the fruit bodies of Ganoderma lucidum and their anti-complement activity.
    Seo HW, Hung TM, Na M, Jung HJ, Kim JC, Choi JS, Kim JH, Lee HK, Lee I, Bae K, Hattori M, Min BS.
    Arch Pharm Res. 2009 Nov;32(11):1573-9.
    PMID: 20091270 [PubMed – indexed for MEDLINE]
    Related citations

    37.
    28-nor-oleanane-type triterpene saponins from Camellia japonica and their inhibitory activity on LPS-induced NO production in macrophage RAW264.7 cells.
    Thao NT, Hung TM, Cuong TD, Kim JC, Kim EH, Jin SE, Na M, Lee YM, Kim YH, Choi JS, Min BS.
    Bioorg Med Chem Lett. 2010 Dec 15;20(24):7435-9. Epub 2010 Oct 16.
    PMID: 21050759 [PubMed – indexed for MEDLINE]
    Related citations

    38.
    Triterpenoids from Camellia japonica and their cytotoxic activity.
    Thao NT, Hung TM, Lee MK, Kim JC, Min BS, Bae K.
    Chem Pharm Bull (Tokyo). 2010 Jan;58(1):121-4.
    PMID: 20045980 [PubMed – indexed for MEDLINE] Free Article
    Related citations

    39.
    Antioxidant activities of coumarins from Korean medicinal plants and their structure-activity relationships.
    Thuong PT, Hung TM, Ngoc TM, Ha do T, Min BS, Kwack SJ, Kang TS, Choi JS, Bae K.
    Phytother Res. 2010 Jan;24(1):101-6.
    PMID: 19468986 [PubMed – indexed for MEDLINE]
    Related citations

    40.
    Phenolic glycosides from Alangium salviifolium leaves with inhibitory activity on LPS-induced NO, PGE(2), and TNF-alpha production.
    Tran MH, Nguyen HD, Kim JC, Choi JS, Lee HK, Min BS.
    Bioorg Med Chem Lett. 2009 Aug 1;19(15):4389-93. Epub 2009 May 24.
    PMID: 19500975 [PubMed – indexed for MEDLINE]
    Related citations

    41.
    Amyloid beta-peptide induces cholinergic dysfunction and cognitive deficits: a minireview.
    Tran MH, Yamada K, Nabeshima T.
    Peptides. 2002 Jul;23(7):1271-83. Review.
    PMID: 12128084 [PubMed – indexed for MEDLINE]
    Related citations

    42.
    Oleanane-type triterpenoids from Aceriphyllum rossii and their cytotoxic activity.
    Van le TK, Hung TM, Thuong PT, Ngoc TM, Kim JC, Jang HS, Cai XF, Oh SR, Min BS, Woo MH, Choi JS, Lee HK, Bea K.
    J Nat Prod. 2009 Aug;72(8):1419-23.
    PMID: 19618898 [PubMed – indexed for MEDLINE]
    Related citations

    43.
    Anti-inflammatory activity of flavonoids from Populus davidiana.
    Zhang X, Hung TM, Phuong PT, Ngoc TM, Min BS, Song KS, Seong YH, Bae K.
    Arch Pharm Res. 2006 Dec;29(12):1102-8.
    PMID: 17225458 [PubMed – indexed for MEDLINE]
    Related citations

    44.
    Phenolic glycosides with antioxidant activity from the stem bark of Populus davidiana.
    Zhang X, Thuong PT, Min BS, Ngoc TM, Hung TM, Lee IS, Na M, Seong YH, Song KS, Bae K.
    J Nat Prod. 2006 Sep;69(9):1370-3.
    PMID: 16989539 [PubMed – indexed for MEDLINE]
    Related citations

    • chim_nhon said

      Kết quả kiểm tra của tôi ở dưới đây. Các bác xem lại xem có sai sót gì ko? Do dạo trước tôi đề nghị vinh danh hụt bác DTN nên lần này các bác cho ý kiến, cũng là mở rộng dân chủ luôn. Xin cám ơn!

      1. Catholic Univ Daegu, Coll Pharm, Gyongsan 712702, South Korea
      2. Toyama Univ, Dept Pharmacognosy, Inst Nat Med, Toyama 9300194, Japan
      3. Chungnam Natl Univ, Coll Pharm, Taejon 305764, South Korea
      4. Korea Res Inst Biosci & Biotechnol, Taejon 305333, South Korea

      1. Title: Simultaneous Determination of Bioactive Flavonoids in Some Selected Korean Thistles by High-Performance liquid Chromatography
      Author(s): Thao NTP, Cuong TD, Hung TM, et al.
      Source: ARCHIVES OF PHARMACAL RESEARCH Volume: 34 Issue: 3 Pages: 455-461 Published: MAR 2011
      Times Cited: 0

      2. Title: Labdane-type Diterpenoids from Leonurus heterophyllus and Their Cholinesterase Inhibitory Activity
      Author(s): Hung TM, Luan TC, Vinh BT, et al.
      Source: PHYTOTHERAPY RESEARCH Volume: 25 Issue: 4 Pages: 611-614 Published: APR 2011
      Times Cited: 0

      3. Title: Flavonoid Glycosides from Chromolaena odorata Leaves and Their in Vitro Cytotoxic Activity
      Author(s): Hung TM, Cuong TD, Dang NH, et al.
      Source: CHEMICAL & PHARMACEUTICAL BULLETIN Volume: 59 Issue: 1 Pages: 129-131 Published: JAN 2011
      Times Cited: 0

      4. Title: Two New Lignans from the Roots of Pulsatilla koreana
      Author(s): Cuong TD, Hung TM, Kim JC, et al.
      Source: PLANTA MEDICA Volume: 77 Issue: 1 Pages: 66-69 Published: JAN 2011
      Times Cited: 0

      5. Title: Alkaloids from Roots of Stephania rotunda and Their Cholinesterase Inhibitory Activity
      Author(s): Hung TM, Dang NH, Kim JC, et al.
      Source: PLANTA MEDICA Volume: 76 Issue: 15 Pages: 1762-1764 Published: OCT 2010
      Times Cited: 1

      6. Title: 28-Nor-oleanane-type triterpene saponins from Camellia japonica and their inhibitory activity on LPS-induced NO production in macrophage RAW264.7 cells
      Author(s): Thao NTP, Hung TM, Cuong TD, et al.
      Source: BIOORGANIC & MEDICINAL CHEMISTRY LETTERS Volume: 20 Issue: 24 Pages: 7435-7439 Published: DEC 15 2010
      Times Cited: 0

      7. Title: Cholinesterase Inhibitors from Cleistocalyx operculatus Buds
      Author(s): Min BS, Cuong TD, Lee JS, et al.
      Source: ARCHIVES OF PHARMACAL RESEARCH Volume: 33 Issue: 10 Special Issue: Sp. Iss. SI Pages: 1665-1670 Published: OCT 2010
      Times Cited: 0

      8. Title: Study on the Constituents of Roots of Aceriphyllum rossii
      Author(s): Van LTK, Hung TM, Kim SH, et al.
      Source: HELVETICA CHIMICA ACTA Volume: 93 Issue: 9 Pages: 1803-1807 Published: 2010
      Times Cited: 0

      9. Title: Flavonoids from Cleistocalyx operculatus Buds and their Cytotoxic Activity
      Author(s): Min BS, Cuong TD, Lee JS, et al.
      Source: BULLETIN OF THE KOREAN CHEMICAL SOCIETY Volume: 31 Issue: 8 Pages: 2392-2394 Published: AUG 20 2010
      Times Cited: 0

      10. Title: Fatty Acid Synthase Inhibitory Activity of Dibenzocyclooctadiene Lignans Isolated from Schisandra chinensis
      Author(s): Na M, Hung TM, Oh WK, et al.
      Source: PHYTOTHERAPY RESEARCH Volume: 24 Pages: S225-S228 Supplement: Suppl. 2 Published: JUN 2010
      Times Cited: 0

      11. Title: Homoisoflavonoid derivatives from the roots of Ophiopogon japonicus and their in vitro anti-inflammation activity
      Author(s): Hung TM, Cao VT, Nguyen TD, et al.
      Source: BIOORGANIC & MEDICINAL CHEMISTRY LETTERS Volume: 20 Issue: 8 Pages: 2412-2416 Published: APR 15 2010
      Times Cited: 1

      12. Title: Dammarane-Type Glycosides from Gynostemma pentaphyllum and Their Effects on IL-4-Induced Eotaxin Expression in Human Bronchial Epithelial Cells
      Author(s): Hung TM, Cao VT, Cuong TD, et al.
      Source: JOURNAL OF NATURAL PRODUCTS Volume: 73 Issue: 2 Pages: 192-196 Published: FEB 2010
      Times Cited: 1

      13. Title: Antioxidant Activities of Coumarins from Korean Medicinal Plants and their Structure-Activity Relationships
      Author(s): Thuong PT, Hung TM, Ngoc TM, et al.
      Source: PHYTOTHERAPY RESEARCH Volume: 24 Issue: 1 Pages: 101-106 Published: JAN 2010
      Times Cited: 4

      14. Title: Triterpenoids from Camellia japonica and Their Cytotoxic Activity
      Author(s): Thao NTP, Hung TM, Lee MK, et al.
      Source: CHEMICAL & PHARMACEUTICAL BULLETIN Volume: 58 Issue: 1 Pages: 121-124 Published: JAN 2010
      Times Cited: 2

      15. Title: Two Lignans from the Stem Bark of Styrax japonica
      Author(s): Hung TM, Lee MK, Min BS, et al.
      Source: JOURNAL OF THE KOREAN SOCIETY FOR APPLIED BIOLOGICAL CHEMISTRY Volume: 52 Issue: 5 Pages: 560-563 Published: OCT 2009
      Times Cited: 1

      16. Title: Steroids and triterpenes from the fruit bodies of Ganoderma lucidum and their anti-complement activity
      Author(s): Seo HW, Hung TM, Na M, et al.
      Source: ARCHIVES OF PHARMACAL RESEARCH Volume: 32 Issue: 11 Pages: 1573-1579 Published: NOV 2009
      Times Cited: 1

      17. Title: 5-Lipoxygenase-inhibitory Constituents from Schizandra fructus and Magnolia flos
      Author(s): Lim H, Son KH, Bae KH, et al.
      Source: PHYTOTHERAPY RESEARCH Volume: 23 Issue: 10 Pages: 1489-1492 Published: OCT 2009
      Times Cited: 1

      18. Title: Oleanane-Type Triterpenoids from Aceriphyllum rossii and Their Cytotoxic Activity
      Author(s): Le TKV, Tran MH, Phuong TT, et al.
      Source: JOURNAL OF NATURAL PRODUCTS Volume: 72 Issue: 8 Pages: 1419-1423 Published: AUG 2009
      Times Cited: 0

      19. Title: Protein tyrosine phosphatase 1B inhibitory by dammaranes from Vietnamese Giao-Co-Lam tea
      Author(s): Hung TM, Hoang DM, Kim JC, et al.
      Source: JOURNAL OF ETHNOPHARMACOLOGY Volume: 124 Issue: 2 Pages: 240-245 Published: JUL 15 2009
      Times Cited: 3

      20. Title: Phenolic glycosides from Alangium salviifolium leaves with inhibitory activity on LPS-induced NO, PGE(2), and TNF-alpha production
      Author(s): Hung TM, Dang NH, Kim JC, et al.
      Source: BIOORGANIC & MEDICINAL CHEMISTRY LETTERS Volume: 19 Issue: 15 Pages: 4389-4393 Published: AUG 1 2009
      Times Cited: 0

      21. Title: Effects of schisandrin on transcriptional factors in lipopolysaccharide-pretreated macrophages
      Author(s): Guo LY, Hung TM, Bae K, et al.
      Source: ARCHIVES OF PHARMACAL RESEARCH Volume: 32 Issue: 3 Pages: 399-405 Published: MAR 2009
      Times Cited: 1

      22. Title: Down-regulation of c-Src/EGFR-mediated signaling activation is involved in the honokiol-induced cell cycle arrest and apoptosis in MDA-MB-231 human breast cancer cells
      Author(s): Park EJ, Min HY, Chung HJ, et al.
      Source: CANCER LETTERS Volume: 277 Issue: 2 Pages: 133-140 Published: MAY 18 2009
      Times Cited: 7

      23. Title: Stilbenes and oligostilbenes from leaf and stem of Vitis amurensis and their cytotoxic activity
      Author(s): Ha DT, Chen QC, Hung TM, et al.
      Source: ARCHIVES OF PHARMACAL RESEARCH Volume: 32 Issue: 2 Pages: 177-183 Published: FEB 2009
      Times Cited: 8

      24. Title: Ginsenosides from Heat Processed Ginseng
      Author(s): Lee SM, Shon HJ, Choi CS, et al.
      Source: CHEMICAL & PHARMACEUTICAL BULLETIN Volume: 57 Issue: 1 Pages: 92-94 Published: JAN 2009
      Times Cited: 9

      25. Title: Antioxidative Flavonoids from Cleistocalyx operculatus Buds
      Author(s): Min BS, Thu CV, Dat NT, et al.
      Source: CHEMICAL & PHARMACEUTICAL BULLETIN Volume: 56 Issue: 12 Pages: 1725-1728 Published: DEC 2008
      Times Cited: 2

      26. Title: Antioxidant activity and principles of Vietnam bitter tea Ilex kudingcha
      Author(s): Thuong PT, Su ND, Ngoc TM, et al.
      Source: FOOD CHEMISTRY Volume: 113 Issue: 1 Pages: 139-145 Published: MAR 1 2009
      Times Cited: 6

      27. Title: Lignans from the Fruits of Forsythia suspensa (Thunb.) Vahl Protect High-Density Lipoprotein during Oxidative Stress
      Author(s): Chang MJ, Hung TM, Min BS, et al.
      Source: BIOSCIENCE BIOTECHNOLOGY AND BIOCHEMISTRY Volume: 72 Issue: 10 Pages: 2750-2755 Published: OCT 2008
      Times Cited: 2

      28. Title: Cholinesterase inhibitory and anti-amnesic activity of alkaloids from Corydalis turtschaninovii
      Author(s): Hung TM, Na M, Dat NT, et al.
      Source: JOURNAL OF ETHNOPHARMACOLOGY Volume: 119 Issue: 1 Pages: 74-80 Published: SEP 2 2008
      Times Cited: 12

      29. Title: Anti-inflammatory effects of schisandrin isolated from the fruit of Schisandra chinensis Baill
      Author(s): Guo LY, Hung TM, Bae KH, et al.
      Source: EUROPEAN JOURNAL OF PHARMACOLOGY Volume: 591 Issue: 1-3 Pages: 293-299 Published: SEP 4 2008
      Times Cited: 13

      30. Title: Inhibition of human low density lipoprotein and high density lipoprotein oxidation by oligostilbenes from rhubarb
      Author(s): Ngoc TM, Hung TM, Thuong PT, et al.
      Source: BIOLOGICAL & PHARMACEUTICAL BULLETIN Volume: 31 Issue: 9 Pages: 1809-1812 Published: SEP 2008
      Times Cited: 1

      31. Title: Antioxidative activities of galloyl glucopyranosides from the stem-bark of Juglans mandshurica
      Author(s): Ngoc TM, Hung TM, Thuong PT, et al.
      Source: BIOSCIENCE BIOTECHNOLOGY AND BIOCHEMISTRY Volume: 72 Issue: 8 Pages: 2158-2163 Published: AUG 2008
      Times Cited: 2

      32. Title: Anti-inflammatory effects of schisandrin on modulation of NF-kappa B, JNK and p38 MAP kinases
      Author(s): Guo LY, Shin EM, Zhou HY, et al.
      Source: PLANTA MEDICA Volume: 74 Issue: 9 Pages: 964-964 Published: JUL 2008
      Times Cited: 0

      33. Title: Anticomplementary activity of triterpenoids from the whole plant of Aceriphyllum rossii against the classical pathway
      Author(s): Min BS, Lee I, Chang MJ, et al.
      Source: PLANTA MEDICA Volume: 74 Issue: 7 Pages: 726-729 Published: JUN 2008
      Times Cited: 8

      34. Title: Lipoxygenase inhibitory constituents from rhubarb
      Author(s): Ngoc TM, Minh PTH, Hung TM, et al.
      Source: ARCHIVES OF PHARMACAL RESEARCH Volume: 31 Issue: 5 Pages: 598-605 Published: MAY 2008
      Times Cited: 5

      35. Title: Anti-apoptotic and hepatoprotective effects of gomisin A on fulminant hepatic failure induced by D-galactosamine and lipopolysaccharide in mice
      Author(s): Kim SH, Kim YS, Kang SS, et al.
      Source: JOURNAL OF PHARMACOLOGICAL SCIENCES Volume: 106 Issue: 2 Pages: 225-233 Published: FEB 2008
      Times Cited: 12

      36. Title: Antiproliferative effects of dibenzocyclooctadiene lignans isolated from Schisandra chinensis in human cancer cells
      Author(s): Min HY, Park EJ, Hong JY, et al.
      Source: BIOORGANIC & MEDICINAL CHEMISTRY LETTERS Volume: 18 Issue: 2 Pages: 523-526 Published: JAN 15 2008
      Times Cited: 17

      37. Title: Anti-amnestic activity of pseudocoptisine from Corydalis Tuber
      Author(s): Hung TM, Ngoc TM, Youn UJ, et al.
      Source: BIOLOGICAL & PHARMACEUTICAL BULLETIN Volume: 31 Issue: 1 Pages: 159-162 Published: JAN 2008
      Times Cited: 13

      38. Title: Protective effect of magnoflorine isolated from Coptidis Rhizoma on Cu2+-Induced oxidation of human low density lipoprotein
      Author(s): Hung TM, Na MK, Min BS, et al.
      Source: PLANTA MEDICA Volume: 73 Issue: 12 Pages: 1281-1284 Published: OCT 2007
      Times Cited: 6

      39. Title: Acetylcholinesterase inhibitory effect of lignans isolated from Schizandra chinensis
      Author(s): Hung TM, Na M, Min BS, et al.
      Source: ARCHIVES OF PHARMACAL RESEARCH Volume: 30 Issue: 6 Pages: 685-690 Published: JUN 2007
      Times Cited: 10

      40. Title: Magnoflorine from Coptidis Rhizoma protects high density lipoprotein during oxidant stress
      Author(s): Hung TM, Lee JP, Min BS, et al.
      Source: BIOLOGICAL & PHARMACEUTICAL BULLETIN Volume: 30 Issue: 6 Pages: 1157-1160 Published: JUN 2007
      Times Cited: 10

      41. Title: Anti-inflammatory activity of flavonoids from Populus davidiana
      Author(s): Zhang XF, Hung TM, Phuong PT, et al.
      Source: ARCHIVES OF PHARMACAL RESEARCH Volume: 29 Issue: 12 Pages: 1102-1108 Published: DEC 2006
      Times Cited: 21

      42. Title: Antioxidant activity of caffeoyl quinic acid derivatives from the roots of Dipsacus asper Wall
      Author(s): Hung TM, Na MK, Thuong PT, et al.
      Source: JOURNAL OF ETHNOPHARMACOLOGY Volume: 108 Issue: 2 Pages: 188-192 Published: NOV 24 2006
      Times Cited: 31

      43. Title: Phenolic glycosides with antioxidant activity from the stem bark of Populus davidiana
      Author(s): Zhang XF, Thuong PT, Min BS, et al.
      Source: JOURNAL OF NATURAL PRODUCTS Volume: 69 Issue: 9 Pages: 1370-1373 Published: SEP 22 2006
      Times Cited: 17

      44. Title: Gomisin A improves scopolamine-induced memory impairment in mice
      Author(s): Kim DH, Hung TM, Bae KH, et al.
      Source: EUROPEAN JOURNAL OF PHARMACOLOGY Volume: 542 Issue: 1-3 Pages: 129-135 Published: AUG 7 2006
      Times Cited: 25

      45. Title: Cytotoxic and COX-2 inhibitory constituents from the aerial parts of Aralia cordata
      Author(s): Lee IS, Jin WY, Zhang XF, et al.
      Source: ARCHIVES OF PHARMACAL RESEARCH Volume: 29 Issue: 7 Pages: 548-555 Published: JUL 2006
      Times Cited: 11

      46. Title: Cytotoxic saponins from the root of Dipsacus asper Wall
      Author(s): Hung TM, Jin W, Thuong PT, et al.
      Source: ARCHIVES OF PHARMACAL RESEARCH Volume: 28 Issue: 9 Pages: 1053-1056 Published: SEP 2005
      Times Cited: 7

      * Tổng kết:
      – ISI = 46
      – FA = 15
      – Top journal: ko có.

      • Onlooker said

        Nếu danh sách chính xác thì trường hợp này tôi thấy ok. Nên khen ngợi tác giả. Xin chú ý là nếu chính xác nhé, đừng nhầm lẫn với người khác.

        • chim_nhon said

          Trường hợp này tôi đã kiểm tra kỹ, xác nhận những bài báo trên của 1 người với affiliation như đã trình bày ở trên. Tuy nhiên, khi tìm kiếm người ở khoa Hóa, Đại học KHTN, Tp HCM (http://www.chem.hcmus.edu.vn/viet/modules.php?name=Danhsach&go=showcat&cid=15) thì ko tìm được người có tên như vậy. Bác Hong Ha còn ở đây thì vào giải thích dùm một câu nhỉ? Các bác cân nhắc xem toàn bô ISI lấy địa chỉ nước ngoài liệu có vinh danh được ko?

          Xin cảm ơn!
          ——————–
          Giaosudom@: Hình như phải có bài với địa chỉ VN mới được bác à. Bao nhiêu thì đúng là JIPV chưa quy định cụ thể. Mục đích của JIPV là khuyến khích người đang làm việc ở VN, nên nếu k có bài nào với địa chỉ VN thì hơi căng.

          • Hong Ha said

            Xin cảm ơn, tôi cũng quên rằng nếu không có địa chỉ nào ở VN thì không hợp lệ. Tôi xin rút lại lời đề cử của mình. Đợi khi nào ứng viên này có đủ ĐK thì ok cũng ko muộn.

  22. Nguyen Chinh said

    Nhờ các anh chị JIPV kiểm tra giùm PGS này với. Em không có điều kiện để kiểm tra như các anh chị được. Người này cũng khá uy tín trong Giáo dục nhưng không biết NCKH đến đâu.

    PGS. TS. Đỗ Huy Thịnh, Giám đốc Trung tâm SEAMEO Regional Training Center, adjunct prof của Curtin University of Technology.

    Thông tin:
    http://www.vnseameo.org/?id=27
    http://www.usc.edu/dept/pubrel/specialevents/gc2009/bios/bioThinh.php?iframe
    http://www.britishcouncil.org/goingglobal-gg5-speakers-do-huy-thinh.htm
    http://www.englishaustralia.com.au/index.cgi?E=hcatfuncs&PT=sl&X=getdoc&Lev1=pub_c07_07&Lev2=c06_thinh
    http://vietbao.vn/Giao-duc/Chuong-trinh-nang-ne-phuong-phap-nhoi-nhet-nguy-co-cua-nen-giao-duc/45124963/202/
    http://tintuc.xalo.vn/00335174382/Cac_to_chuc_can_hoat_dong_doc_lapnbsp.html

    Cảm ơn các anh chị JIPV. Sau khi xét, nếu JIPV thấy phù hợp thì có thể vinh danh (vào mục nào thì còn tùy vào kết quả).

  23. Nguyen Chinh said

    Anh chị nào kiểm tra giùm em với. Chờ lâu quá mà không thấy.
    ——————
    Giaosudom@: D HT = 0, Thinh DH = 0, Thinh D = 0, Huy Thinh D = 0. Bác đừng có mà tin những bài ca ngợi linh tinh, có ít trường hợp đúng, đa số là PR. Có lẽ bác Viện trưởng Chim_nhon không muốn làm bác thất vọng nên đã chưa trả lời bác.

    • Nguyen Chinh said

      Vậy thì JIPV cũng nên “vinh” PGS TS Đỗ Huy Thịnh vào chổ nào đấy chứ nhỉ? Trường hợp này không biết mấy anh/chị có định đưa vào public review hay không hay là tuyển thẳng vào vòng cuối luôn?

      Cảm ơn JIPV đã kiểm tra giùm em.

  24. Lê Hữu Song said

    Kính gửi ban biên tập,
    Đề nghị quý vị đánh giá xem Ts Vũ Quốc Bình có đạt chuẩn Giáo sư không? Vì nếu như Ts Bình mà apply để được PGS thì chưa chắc đã đạt??? Tên viết tắt trên ISI là Binh VQ.
    Xin cảm ơn quý vị.
    ————————-
    Giaosudom@:

    1. Title: SEX-RELATED DIFFERENCES IN THE STEADY-STATE PHARMACOKINETICS OF PRIMAQUINE IN HEALTHY SUBJECTS
    Author(s): Binh VQ, Chinh NT, Thanh NX, et al.
    Source: AMERICAN JOURNAL OF TROPICAL MEDICINE AND HYGIENE Volume: 81 Issue: 5 Pages: 43-43 Supplement: Suppl. S Meeting Abstract: 152 Published: NOV 2009
    Times Cited: 0
    Full text availability ulrichsweb.com (TM) from R.R. Bowker
    2. Title: Association of two variants of the interferon-alpha receptor-1 gene with the presentation of hepatitis B virus infection
    Author(s): Song LH, Xuan NT, Toan NL, et al.
    Source: EUROPEAN CYTOKINE NETWORK Volume: 19 Issue: 4 Pages: 204-210 Published: DEC 2008
    Times Cited: 1
    Full text availability ulrichsweb.com (TM) from R.R. Bowker
    3. Title: A promoter polymorphism in the interferon alpha-2 gene is associated with the clinical presentation of hepatitis B
    Author(s): Song LH, Toan NL, Xuan NT, et al.
    Source: MUTATION RESEARCH-FUNDAMENTAL AND MOLECULAR MECHANISMS OF MUTAGENESIS Volume: 601 Issue: 1-2 Pages: 137-143 Published: OCT 10 2006
    Times Cited: 4
    Full text availability ulrichsweb.com (TM) from R.R. Bowker
    4. Title: Phylogenetic analysis of human parvovirus B19, indicating two subgroups of genotype 1 in Vietnamese patients
    Author(s): Toan NL, Duechting A, Kremsner PG, et al.
    Source: JOURNAL OF GENERAL VIROLOGY Volume: 87 Pages: 2941-2949 Part: Part 10 Published: OCT 2006
    Times Cited: 13
    Full text availability ulrichsweb.com (TM) from R.R. Bowker
    5. Title: Co-infection of human parvovirus B19 in Vietnamese patients with hepatitis B virus infection
    Author(s): Toan NL, Song LH, Kremsner PG, et al.
    Source: JOURNAL OF HEPATOLOGY Volume: 45 Issue: 3 Pages: 361-369 Published: SEP 2006
    Times Cited: 7
    Full text availability View full text from the publisher
    6. Title: Impact of the hepatitis B virus genotype and genotype mixtures on the course of liver disease in Vietnam
    Author(s): Toan NL, Song LH, Kremsner PG, et al.
    Source: HEPATOLOGY Volume: 43 Issue: 6 Pages: 1375-1384 Published: JUN 2006
    Times Cited: 41
    Full text availability View full text from the publisher
    7. Title: Does gender, food or grapefruit juice alter the pharmacokinetics of primaquine in healthy subjects?
    Author(s): Cuong BT, Binh VQ, Dai B, et al.
    Source: BRITISH JOURNAL OF CLINICAL PHARMACOLOGY Volume: 61 Issue: 6 Pages: 682-689 Published: JUN 2006
    Times Cited: 6
    Full text availability ulrichsweb.com (TM) from R.R. Bowker
    8. Title: The efficacy and tolerability of artesunate plus high dose primaquine for the treatment of Plasmodium vivax malaria in Vietnam
    Author(s): Edstein MD, Dao NV, Ngoa ND, et al.
    Source: AMERICAN JOURNAL OF TROPICAL MEDICINE AND HYGIENE Volume: 73 Issue: 6 Pages: 43-44 Supplement: Suppl. S Meeting Abstract: 128 Published: DEC 2005
    Times Cited: 0
    Full text availability ulrichsweb.com (TM) from R.R. Bowker
    9. Title: Azithromycin in combination with artesunate or quinine for the treatment of uncomplicated falciparum in adults: A randomized phase 2 clinical trial in Thailand
    Author(s): Edstein MD, Dao NV, Ngoa ND, et al.
    Source: AMERICAN JOURNAL OF TROPICAL MEDICINE AND HYGIENE Volume: 73 Issue: 6 Pages: 43-43 Supplement: Suppl. S Meeting Abstract: 126 Published: DEC 2005
    Times Cited: 0
    Full text availability ulrichsweb.com (TM) from R.R. Bowker
    10. Title: Fatty food does not alter blood mefloquine concentrations in the treatment of falciparum malaria
    Author(s): Dao NV, Quoc NP, Ngoa ND, et al.
    Source: TRANSACTIONS OF THE ROYAL SOCIETY OF TROPICAL MEDICINE AND HYGIENE Volume: 99 Issue: 12 Pages: 927-931 Published: DEC 2005
    Times Cited: 3
    Full text availability View full text from the publisher
    11. Title: Low frequency of mutations in the X gene, core promoter and precore region of hepatitis B virus infected Vietnamese
    Author(s): Song LH, Duy DN, Binh VQ, et al.
    Source: JOURNAL OF VIRAL HEPATITIS Volume: 12 Issue: 2 Pages: 160-167 Published: MAR 2005
    Times Cited: 4
    Full text availability ulrichsweb.com (TM) from R.R. Bowker
    12. Title: Variations in the serum concentrations of soluble Fas and soluble Fas ligand in Vietnamese patients infected with hepatitis B virus
    Author(s): Song LH, Binh VQ, Duy DN, et al.
    Source: JOURNAL OF MEDICAL VIROLOGY Volume: 73 Issue: 2 Pages: 244-249 Published: JUN 2004
    Times Cited: 8
    Full text availability ulrichsweb.com (TM) from R.R. Bowker
    13. Title: Serum cytokine profiles associated with clinical presentation in Vietnamese infected with hepatitis B virus
    Author(s): Song LH, Binh VQ, Duy DN, et al.
    Source: JOURNAL OF CLINICAL VIROLOGY Volume: 28 Issue: 1 Pages: 93-103 Published: SEP 2003
    Times Cited: 15
    Full text availability View full text from the publisher
    14. Title: Mannose-binding lectin gene polymorphisms and hepatitis B virus infection in Vietnamese patients
    Author(s): Song LH, Binh VQ, Duy DN, et al.
    Source: MUTATION RESEARCH-FUNDAMENTAL AND MOLECULAR MECHANISMS OF MUTAGENESIS Volume: 522 Issue: 1-2 Pages: 119-125 Published: JAN 28 2003
    Times Cited: 14
    Full text availability ulrichsweb.com (TM) from R.R. Bowker
    15. Title: Differential effects of human serum and cells on the growth of Plasmodium falciparum adapted to serum-free in vitro culture conditions
    Author(s): Binh VQ, Luty AJF, Kremsner PG
    Source: AMERICAN JOURNAL OF TROPICAL MEDICINE AND HYGIENE Volume: 57 Issue: 5 Pages: 594-600 Published: NOV 1997
    Times Cited: 39
    Full text availability ulrichsweb.com (TM) from R.R. Bowker

  25. Onlooker said

    Nếu chỉ xem qua bài báo, bác VQB chưa xứng đáng phó giáo sư. Bác ấy chỉ có 2 bài là tác giả đầu. Còn lại bác ấy chỉ tác giả phụ. Thật ra, bác LHSong xứng đáng hơn, 6 bài tác giả đầu. Chứng tỏ bác LHSong là người có khả năng làm khoa học, còn bác VQB thì chưa chứng minh điều đó.

    Nhưng cách phong giáo sư ở nước ta thì giáo sư dỏm qua dễ, còn giáo sư thật thì khó vô cùng. :(.

  26. Lam Sơn said

    Đề cử TS Nguyễn Xuân Nhiệm, Viện Hóa học và hợp chất thiên nhiên
    Số lượng: 35
    FA: 11
    Nguồn http://www.ncbi.nlm.nih.gov/pubmed

    • chim_nhon said

      Các bác cho ý kiến về trường hợp này. Xin cảm ơn!

      1. Chungnam Natl Univ, Coll Pharm, Taejon 305764, South Korea
      2. VAST, Inst Marine Biochem, Hanoi, Vietnam

      1. Title: Cytotoxic and anti-inflammatory cembranoids from the Vietnamese soft coral Lobophytum laevigatum
      Author(s): Quang TH, Ha TT, Van Minh C, et al.
      Source: BIOORGANIC & MEDICINAL CHEMISTRY Volume: 19 Issue: 8 Pages: 2625-2632 Published: APR 15 2011
      Times Cited: 0

      2. Title: Inhibitory Activity of Plantago major L. on Angiotensin I-converting Enzyme
      Author(s): Nhiem NX, Tai BH, Kiem PV, et al.
      Source: ARCHIVES OF PHARMACAL RESEARCH Volume: 34 Issue: 3 Pages: 419-423 Published: MAR 2011
      Times Cited: 0

      3. Title: A New Monoterpenoid Glycoside from Myrica esculenta and the Inhibition of Angiotensin I-Converting Enzyme
      Author(s): Nhiem NX, Kiem PV, Minh CV, et al.
      Source: CHEMICAL & PHARMACEUTICAL BULLETIN Volume: 58 Issue: 10 Pages: 1408-1410 Published: OCT 2010
      Times Cited: 0

      4. Title: Cucurbitane-type triterpene glycosides from the fruits of Momordica charantia
      Author(s): Nhiem NX, Van Kiem P, Van Minh C, et al.
      Source: MAGNETIC RESONANCE IN CHEMISTRY Volume: 48 Issue: 5 Pages: 392-396 Published: MAY 2010
      Times Cited: 1

      5. Title: alpha-Glucosidase Inhibition Properties of Cucurbitane-Type Triterpene Glycosides from the Fruits of Momordica charantia
      Author(s): Nhiem NX, Kiem PV, Minh CV, et al.
      Source: CHEMICAL & PHARMACEUTICAL BULLETIN Volume: 58 Issue: 5 Pages: 720-724 Published: MAY 2010
      Times Cited: 0

      6. Title: New Pyrano-Pyrone from Goniothalamus tamirensis Enhances the Proliferation and Differentiation of Osteoblastic MC3T3-E1 Cells
      Author(s): Tai BH, Huyen VT, Huong TT, et al.
      Source: CHEMICAL & PHARMACEUTICAL BULLETIN Volume: 58 Issue: 4 Pages: 521-525 Published: APR 2010
      Times Cited: 0

      7. Title: Lupane-Type Triterpene Glycosides from the Leaves of Acanthopanax koreanum and Their In Vitro Cytotoxicity
      Author(s): Nhiem NX, Kiem PV, Minh CV, et al.
      Source: PLANTA MEDICA Volume: 76 Issue: 2 Pages: 189-194 Published: JAN 2010
      Times Cited: 3

      8. Title: Dammarane-Type Saponins from the Flower Buds of Panax ginseng and Their Intracellular Radical Scavenging Capacity
      Author(s): Tung NH, Song GY, Nhiem NX, et al.
      Source: JOURNAL OF AGRICULTURAL AND FOOD CHEMISTRY Volume: 58 Issue: 2 Pages: 868-874 Published: JAN 27 2010
      Times Cited: 2

      9. Title: Total Peroxynitrite Scavenging Capacity of Phenylethanoid and Flavonoid Glycosides from the Flowers of Buddleja officinalis
      Author(s): Tai BH, Jung BY, Cuong NM, et al.
      Source: BIOLOGICAL & PHARMACEUTICAL BULLETIN Volume: 32 Issue: 12 Pages: 1952-1956 Published: DEC 2009
      Times Cited: 2

      10. Title: Dibenzocyclooctadiene Lignans and Lanostane Derivatives from the Roots of Kadsura coccinea and their Protective Effects on Primary Rat Hepatocyte Injury Induced by t-Butyl Hydroperoxide
      Author(s): Ban NK, Van Thanh B, Van Kiem P, et al.
      Source: PLANTA MEDICA Volume: 75 Issue: 11 Pages: 1253-1257 Published: SEP 2009
      Times Cited: 0

      11. Title: Palbinone and triterpenes from Moutan Cortex (Paeonia suffruticosa, Paeoniaceae) stimulate glucose uptake and glycogen synthesis via activation of AMPK in insulin-resistant human HepG2 Cells
      Author(s): Ha DT, Dao TT, Nguyen BT, et al.
      Source: BIOORGANIC & MEDICINAL CHEMISTRY LETTERS Volume: 19 Issue: 19 Pages: 5556-5559 Published: OCT 1 2009
      Times Cited: 0

      12. Title: Lupane Triterpene Glycosides from Leave of Acanthopanax koreanum and Their Cytotoxic Activity
      Author(s): Nhiem NX, Tung NH, Van Kiem P, et al.
      Source: CHEMICAL & PHARMACEUTICAL BULLETIN Volume: 57 Issue: 9 Pages: 986-989 Published: SEP 2009
      Times Cited: 3

      13. Title: C-29 sterols with a cyclopropane ring at C-25 and 26 from the Vietnamese marine sponge Ianthella sp and their anticancer properties
      Author(s): Tung NH, Minh CV, Ha TT, et al.
      Source: BIOORGANIC & MEDICINAL CHEMISTRY LETTERS Volume: 19 Issue: 16 Pages: 4584-4588 Published: AUG 15 2009
      Times Cited: 3

      14. Title: New Triterpenoid Saponins from Glochidion eriocarpum and Their Cytotoxic Activity
      Author(s): Kiem PV, Thua VK, Yen PH, et al.
      Source: CHEMICAL & PHARMACEUTICAL BULLETIN Volume: 57 Issue: 1 Pages: 102-105 Published: JAN 2009
      Times Cited: 5

      15. Title: New Phenylpropanoid Esters of Sucrose from Polygonum hydropiper and Their Antioxidant Activity
      Author(s): Phan VK, Nhiem NX, Nguyen XC, et al.
      Source: ARCHIVES OF PHARMACAL RESEARCH Volume: 31 Issue: 11 Pages: 1477-1482 Published: NOV 2008
      Times Cited: 0

      16. Title: New monoterpene glycosides from Paeonia lactiflora
      Author(s): Braca A, Van Kiem P, Yen PH, et al.
      Source: FITOTERAPIA Volume: 79 Issue: 2 Pages: 117-120 Published: FEB 2008
      Times Cited: 5

      17. Title: A new monoterpene glycoside from the roots of Paeonia lactiflora increases the differentiation of osteoblastic MCM-E1 cells
      Author(s): Yen PH, Van Kiem P, Nhiem NX, et al.
      Source: ARCHIVES OF PHARMACAL RESEARCH Volume: 30 Issue: 10 Pages: 1179-1185 Published: OCT 2007
      Times Cited: 9

      18. Title: Cytotoxic and antioxidant activities of diterpenes and sterols from the Vietnamese soft coral Lobophytum compactum
      Author(s): Chau VM, Phan VK, Nguyen XN, et al.
      Source: BIOORGANIC & MEDICINAL CHEMISTRY LETTERS Volume: 21 Issue: 7 Pages: 2155-2159 Published: APR 1 2011
      Times Cited: 0

      19. Title: A new ursane-type triterpenoid glycoside from Centella asiatica leaves modulates the production of nitric oxide and secretion of TNF-alpha in activated RAW 264.7 cells
      Author(s): Nguyen XN, Bui HT, Tran HQ, et al.
      Source: BIOORGANIC & MEDICINAL CHEMISTRY LETTERS Volume: 21 Issue: 6 Pages: 1777-1781 Published: MAR 15 2011
      Times Cited: 0

      20. Title: Chemical Constituents and Antioxidant Activity of Ficus callosa
      Author(s): Phan VK, Nguyen XC, Nguyen XN, et al.
      Source: NATURAL PRODUCT COMMUNICATIONS Volume: 6 Issue: 2 Pages: 159-162 Published: FEB 2011
      Times Cited: 0

      21. Title: Antioxidant activity of a new C-glycosylflavone from the leaves of Ficus microcarpa
      Author(s): Phan V, Nguyen XC, Nguyen XN, et al.
      Source: BIOORGANIC & MEDICINAL CHEMISTRY LETTERS Volume: 21 Issue: 2 Pages: 633-637 Published: JAN 15 2011
      Times Cited: 0

      22. Title: Phenylpropanoids from the leaves of Acanthopanax koreanum and their antioxidant activity
      Author(s): Nguyen XN, Kim KC, Kim AD, et al.
      Source: JOURNAL OF ASIAN NATURAL PRODUCTS RESEARCH Volume: 13 Issue: 1 Pages: 56-61 Published: 2011
      Times Cited: 0

      23. Title: A Potential Inhibitor of Rat Aortic Vascular Smooth Muscle Cell Proliferation from the Pollen of Typha angustata
      Author(s): Nguyen XN, Phan VK, Chau VM, et al.
      Source: ARCHIVES OF PHARMACAL RESEARCH Volume: 33 Issue: 12 Pages: 1937-1942 Published: DEC 2010
      Times Cited: 0

      24. Title: Inhibitors of osteoclastogenesis from Lawsonia inermis leaves
      Author(s): Nguyen XC, Nguyen XN, Nguyen PT, et al.
      Source: BIOORGANIC & MEDICINAL CHEMISTRY LETTERS Volume: 20 Issue: 16 Pages: 4782-4784 Published: AUG 15 2010
      Times Cited: 0

      25. Title: Structure-activity relationship of lupane-triterpene glycosides from Acanthopanax koreanum on spleen lymphocyte IL-2 and IFN-gamma
      Author(s): Nguyen XN, Phan VK, Chau VM, et al.
      Source: BIOORGANIC & MEDICINAL CHEMISTRY LETTERS Volume: 20 Issue: 16 Pages: 4927-4931 Published: AUG 15 2010
      Times Cited: 0

      26. Title: Dammarane-type saponins from Gynostemma pentaphyllum
      Author(s): Pham TK, Pham TH, Than KM, et al.
      Source: PHYTOCHEMISTRY Volume: 71 Issue: 8-9 Pages: 994-1001 Published: JUN 2010
      Times Cited: 0

      27. Title: Chemical Components from the Vietnamese Soft Coral Lobophytum sp.
      Author(s): Nguyen HT, Chau VM, Phan VK, et al.
      Source: ARCHIVES OF PHARMACAL RESEARCH Volume: 33 Issue: 4 Pages: 503-508 Published: APR 2010
      Times Cited: 0

      28. Title: Triterpenoids from Aerial Parts of Glochidion eriocarpum
      Author(s): Vu KT, Phan VK, Pham HY, et al.
      Source: NATURAL PRODUCT COMMUNICATIONS Volume: 5 Issue: 3 Pages: 361-364 Published: MAR 2010
      Times Cited: 0

      29. Title: Two New C-Glucosyl Benzoic Acids and Flavonoids from Mallotus nanus and Their Antioxidant Activity
      Author(s): Phan VK, Nguyen TM, Chau VM, et al.
      Source: ARCHIVES OF PHARMACAL RESEARCH Volume: 33 Issue: 2 Pages: 203-208 Published: FEB 2010
      Times Cited: 0

      30. Title: A New Norlupane Triterpene from the Leaves of Acanthopanax koreanum Increases the Differentiation of Osteoblastic MC3T3-E1 Cells
      Author(s): Park SH, Nguyen XN, Phan VK, et al.
      Source: ARCHIVES OF PHARMACAL RESEARCH Volume: 33 Issue: 1 Pages: 75-80 Published: JAN 2010
      Times Cited: 0

      31. Title: A New C-29-sterol with a Cyclopropane Ring at C-25 and 26 from the Vietnamese Marine Sponge Ianthella sp.
      Author(s): Nguyen HT, Chau VM, Phan VK, et al.
      Source: ARCHIVES OF PHARMACAL RESEARCH Volume: 32 Issue: 12 Pages: 1695-1698 Published: DEC 2009
      Times Cited: 0

      32. Title: Phenylpropanoid Glycosides from Heterosmilax erythrantha and Their Antioxidant Activity
      Author(s): Nguyen XN, Phan VK, Chau VM, et al.
      Source: ARCHIVES OF PHARMACAL RESEARCH Volume: 32 Issue: 10 Pages: 1373-1377 Published: OCT 2009
      Times Cited: 0

      33. Title: Inhibitors of Osteoclast Formation from Rhizomes of Cibotium barometz
      Author(s): Nguyen XC, Chau VM, Phan VK, et al.
      Source: JOURNAL OF NATURAL PRODUCTS Volume: 72 Issue: 9 Pages: 1673-1677 Published: SEP 2009
      Times Cited: 0

      * Tổng kết:
      – ISI = 33
      – FA = 11
      – Top journal: ko có.

  27. Duy Vu said

    “Dương Tấn Nhựt còn là một trong những nhà khoa học gây ảnh hưởng đến lịch sử của trường ĐH Kagawa bên Nhật Bản.”

    Bạn nào đó đừng có tin mấy thứ vớ vẩn này. Số citation và chỉ số H khiêm tốn thế làm sao mà có ảnh hưởng gì được. DH Kagawa tuy không phải là trường nổi tiếng ở Nhật bản nhưng cũng không phải là trường dỏm mà bị một người làm nghiên cứu cỡ này tạo ảnh hưởng lên lích sử của trường được.

    • Hoàng Song Tùng said

      Cậu này biết gì về Thầy Nhựt mà to mồm đánh giá “một người nghiên cứu cỡ này” thế. Tốt nhất là cậu nên lên thẳng viện Sinh Học Tây Nguyên, phòng nhân giống và chọn tạo giống cây trồng ở tầng 4 và xin ở lại làm thực tập để nếm làm đêm tới 2,3 h sáng là-chuyện-bình-thường. Thầy trò cùng thức đến đứa cuối cùng rời viện thầy mới đi ngủ. Cùng làm chung, nấu ăn chung. Mua danh à, thầy Nhựt tới giờ còn ở tại một phòng bé tí ở Viện, tiền mua nhà còn phải đi mượn thì làm gì có tiền để mua mấy cái danh mà mấy cậu ngồi bàn bạc phỉ nhổ ở trên này.

      Muốn biết “Dương Tấn Nhựt còn là một trong những nhà khoa học gây ảnh hưởng đến lịch sử của trường ĐH Kagawa bên Nhật Bản” hay không thì gọi thẳng qua Nhật mà hỏi, bạn à.

      …………………

      • Duy Vu said

        Đáng ra cậu không đủ tư cách để tôi reply vì cách comment vô lễ của cậu, nhưng để cho cậu biết là tôi có biết gì về thầy Dương Tấn Nhựt của cậu hay không và tôi có đủ tư cách để comment như trên hay không thì tôi cho cậu biết rằng tôi đã ra nước ngoài và làm việc ở Nhật trước khi thầy của cậu sang du học.

        Mức độ ảnh hưởng của một người làm khoa học được đánh giá thông qua số citation (số trích dẫn) và chỉ số H của bản thân người đó. Khi số citation và chỉ số H còn quá khiêm tốn thì khó ai có thể đánh giá là có ảnh hưởng gì đối với nhóm nghiên cứu mà mình là thành viên chứ chưa nói đến ảnh hưởng đến một cộng đồng lớn hơn. Ở Nhật, một người làm khoa học, đặc biệt trong ngành Công nghệ Sinh học, mà có chỉ số H dưới 7 thì thường ít khi được xem là người nghiên cứu độc lập chứ chưa nói đến mức độ ảnh hưởng của họ. Đại học Kagawa tuy không phải là một ĐH lớn của Nhật nhưng cũng không khiêm tốn đến mức có thể xem rằng lịch sử của trường bị “ảnh hưởng” bởi một cá nhân có chỉ số H còn khiêm tốn. Với những người được vinh danh, đơn giản chỉ cần vào trang Web của trường là tìm thấy hoặc chỉ cần thông qua những người có uy tín trong ngành, thời đại này không cần phải thao tác nhiều để tìm ra sự thật.

        Tôi không đánh giá vì về tư cách của thầy cậu. Việc thầy cậu nhiệt tình, chịu khó trong nghiên cứu là điều đáng quý. Nhưng những dòng kê khai thành tích kiểu “gây ảnh hưởng đến lịch sử …” là những cái mà giới làm khoa học xem là phản cảm và không nên có ở những người làm khoa học nghiêm túc.

        Đối với cá nhân cậu, tôi cho cậu một lời khuyên: Để đừng đánh mất uy tin của thầy mình thì cậu nên cẩn trọng từ ngữ ở chốn công cộng. Ở những nơi như JIPV, có rất nhiều bạn đọc là những người từng trải và làm việc khá lâu trong môi trường học thuật nên trước khi phản ứng với những comment của ai đó bạn nên cẩn trọng với từ ngữ của mình. Học được điều gì thì tốt còn thấy không học được từ họ thì cũng nên cẩn trọng xem lại những gì họ nói có cơ sở hay không. Bảo vệ thầy mình là đáng quý nhưng còn đáng quý hơn nữa là cách bảo vệ để không làm ảnh hưởng xấu đến thầy mình.

  28. Khanh Tran said

    Hi JIPV ,
    2 thầy Nguyễn Thời Trung và thầy Nguyễn Xuân Hùng hiện nay cũng đang công tác chính tại ĐH KHTN TPHCM. 2 thầy là GV của bộ môn Cơ Học Tính Toán Khoa Toán Tin Học

  29. VM said

    Các bác bỏ thời gian vào xoi mói tính điểm đánh giá công trình nghiên cứu khoa học của người khác để làm gì? đó là công việc của các cơ quan cấp kinh phí nghiên cứu, của các cơ quan quản lý khoa học nhà nước – và mỗi hệ thống có cách đánh giá về hiệu quả công việc theo cách khác nhau. Thời gian đó để mà tự mình làm nghiên cứu khoa học còn có ích hơn!

    ISI chỉ là chỉ số thôi; con số bài xuất bản chỉ nói lên mức độ hòa nhập của người nghiên cứu với thế giới bên ngoài, chứ chẳng nói gì nhiều về chất lượng bài viết, càng chẳng nói gì nhiều về người nghiên cứu.

    Tôi thấy các bác hơi bệnh hoạn khi chỉ chăm chăm vào mấy con số ISI. Nếu có người nghiên cứu rất nhiều, chẳng có nhu cầu phải công bố NC của mình (hay không có nhu cầu phải chứng minh với nơi mình làm việc là họ đang tích cực nghiên cứu – hoặc không có thời gian để làm việc đó), mà có các đóng góp thực tiễn để phát triển ngành nghề chuyên môn – các bác cũng coi người ta là kẻ kém năng lực à?

    Nếu để chỉ để vinh danh ai đó hay bóc trần bản chất của ai đó – thì hãy để những người cùng làm việc với người ta làm việc đó, ít ra không có nhiều sai sót! Người ta phải làm việc cùng nhau rất nhiều may ra mới có thể biết về nhau. Các bác chỉ dựa vào mấy thông số ISI mà dám kêu người này dỏm, người kia cực dỏm. Thực là hoang đường không tưởng tượng nổi. Thế mà cũng tự xưng là làm khoa học.

    • chim_nhon said

      Giá Nhà nước và các cơ quan thẩm quyền của Việt Nam làm quản lý khoa học tốt thì chúng tôi đã chẳng nhọc công, mất thời gian quý báu của chúng tôi vào những việc như thế này. Nhưng tiếc rằng, cấp quản lý kém cỏi, cả các dỏm đang hoành hành, tác oai tác quái, trong khi đó nhiều người tài lại bị trù dập, o ép, không được tạo điều kiện, vv… nên mới xuất hiện JIPV.

      ISI là chỉ số? ý bác nói là gì? số bài nói lên mức độ hòa nhập? Tôi nghĩ đã là dỏm thì có gì đâu để mà “hòa”. “Tinh khiết” lắm ấy chứ! Bác đã tra ISI chưa? Nếu bác chưa tra bao giờ thì tôi mách cho bác. Các bài ISI có chỉ số impact factor, ranking tương quan trong ngành hẹp, H-index của cùng một tác giả, vv.. Từng bấy nhiêu thôi bác không “đọc vị” được chất lượng các bài báo, khả năng người nghiên cứu của một đối tượng nào đó thì bác hơi bị “gà mờ” đấy!

      Bác chỉ cho tôi ở đất nước hình chữ S này ” người nghiên cứu rất nhiều, chẳng có nhu cầu phải công bố NC của mình (hay không có nhu cầu phải chứng minh với nơi mình làm việc là họ đang tích cực nghiên cứu – hoặc không có thời gian để làm việc đó), mà có các đóng góp thực tiễn để phát triển ngành nghề chuyên môn” là ai vậy? Số đấy chắc nhiều lắm nhỉ!

      Thông tin về các bài báo ISI là mức tối thiểu của người làm nghiên cứu khoa học nghiên túc. Nếu ko có ISI thì thôi rồi “lượm ơi”!

      Tôi thấy hiểu biết của bác về ISI còn thiếu nhiều lắm. Bác hãy đọc thật kỹ những bài trong “Viện trao đổi cộng đồng”: https://giaosudom.wordpress.com/2010/09/07/tr%c6%b0%e1%bb%9dng/#comments trước khi có những comments tiếp nhé.
      —————————
      JIPV@: Thank you Chim_nhon 🙂

  30. vothivan said

    Dua vao may con so nay de ma tang boc nhau thi that la vo thi van.

    vi du nhe, nganh vat ly, pgs khiem (dh hong duc) khong biet tieng anh thi sao dang dc bai nao, vay ma co nhieu bai phet
    vi du nua nhe, pgs dom nguyen hoang hai, english lau lau, nhung chi 1-mua bai, 2-chep bai, tu viet thi hoi hiem day
    vi du cuoi, gs xịn nguyen huu đức, 80 bài gì đó nhưng trong gioi chuyen mon lai chang co chut uy tin nao

    thoi cho them mot vi di bonus
    ban danh sach thieu nhieu dai gia lam, tim lai di,

    • chim_nhon said

      Tôi thấy bác mới nói “vớ vẩn” vì nói không có chứng cứ.

      – * PGS Nguyễn Văn Khiêm, Đại học Hồng Đức, Thanh Hóa: 30 (submitted by Editor inhainha).

      1. Hongduc Univ, Dept Nat Sci, Thanhhoa City, Vietnam
      2. NCST, Inst Sci Mat, Lab Magnetism & Superconduct, Hanoi, Vietnam

      Author=((Nguyen VK) OR (Nguyen KV) OR (Khiem NV) OR (Khiem VN) OR (Van NK) OR (Van KN))
      Refined by: Subject Areas=( PHYSICS, CONDENSED MATTER OR MATERIALS SCIENCE, MULTIDISCIPLINARY OR PHYSICS, APPLIED OR PHYSICS, MULTIDISCIPLINARY OR ENGINEERING, MECHANICAL OR ENGINEERING, ELECTRICAL & ELECTRONIC OR MATERIALS SCIENCE, COMPOSITES OR MECHANICS OR METALLURGY & METALLURGICAL ENGINEERING OR OPERATIONS RESEARCH & MANAGEMENT SCIENCE OR POLYMER SCIENCE OR INSTRUMENTS & INSTRUMENTATION )

      1. Title: Magneto-transport and magnetic properties of (1-x) La0.7Ca0.3MnO3+xAl(2)O(3) composites
      Author(s): Thanh TD, Phong PT, Dai NV, et al.
      Source: JOURNAL OF MAGNETISM AND MAGNETIC MATERIALS Volume: 323 Issue: 1 Pages: 180-185 Published: JAN 2011
      Times Cited: 0

      2. Title: Electrical and magnetic behavior of La0.7Ca0.3MnO3/La0.7Sr0.2Ca0.1MnO3 composites
      Author(s): Phong PT, Dai NV, Manh DH, et al.
      Source: JOURNAL OF MAGNETISM AND MAGNETIC MATERIALS Volume: 322 Issue: 18 Pages: 2737-2741 Published: SEP 2010
      Times Cited: 3

      3. Title: Observation of mixed-phase behavior in the Mn-doped cobaltite La0.7Sr0.3Co1-xMnxO3 (x=0-0.5)
      Author(s): Bau LV, Khiem NV, Phuc NX, et al.
      Source: JOURNAL OF MAGNETISM AND MAGNETIC MATERIALS Volume: 322 Issue: 6 Pages: 753-755 Published: MAR 2010
      Times Cited: 1

      4. Title: Influence of Al2O3 on low-temperature resistivity minima in (1-x)La0.7Ca0.3MnO3 + xAl(2)O(3) composites
      Author(s): Phong PT, Dai NV, Manh DH, et al.
      Source: JOURNAL OF ALLOYS AND COMPOUNDS Volume: 485 Issue: 1-2 Pages: L39-L43 Published: OCT 19 2009
      Times Cited: 0

      5. Title: Low-field magnetoresistance of (1-x)La0.7Ca0.3MnO3 + xAg composites
      Author(s): Phong PT, Khiem NV, Dai NV, et al.
      Source: JOURNAL OF ALLOYS AND COMPOUNDS Volume: 484 Issue: 1-2 Pages: 12-16 Published: SEP 18 2009
      Times Cited: 6

      6. Title: Electrical transport of (1-x)La0.7Ca0.3MnO3+xAl(2)O(3) composites
      Author(s): Phong PT, Khiem NV, Dai NV, et al.
      Source: JOURNAL OF MAGNETISM AND MAGNETIC MATERIALS Volume: 321 Issue: 19 Pages: 3330-3334 Published: OCT 2009
      Times Cited: 3

      7. Title: Critical parameters near the ferromagnetic-paramagnetic phase transition in La(0.7)A(0.3)(Mn(1-x)b(x))O-3 (A = Sr; B = Ti and Al; x=0.0 and 0.05) compounds
      Author(s): Khiem NV, Phong PT, Bau LV, et al.
      Source: JOURNAL OF MAGNETISM AND MAGNETIC MATERIALS Volume: 321 Issue: 13 Pages: 2027-2031 Published: JUL 2009
      Times Cited: 2

      8. Title: Electrical properties of Ag-La0.7Ca0.3MnO3
      Author(s): Khiem NV, Phong R, Dai NV, et al.
      Source: MATERIALS LETTERS Volume: 63 Issue: 11 Pages: 899-902 Published: APR 30 2009
      Times Cited: 5

      9. Title: Influence of Al2O3 on low-field spin-polarized tunneling magnetoresistance of (1-x) La0.7Ca0.3MnO3+x Al2O3 composites
      Author(s): Phong PT, Khiem NV, Dai NV, et al.
      Source: MATERIALS LETTERS Volume: 63 Issue: 3-4 Pages: 353-356 Published: FEB 15 2009
      Times Cited: 10

      10. Title: Coexistence and conversion of phases in Ti-doped manganite observed by magnetization and transport measurements
      Author(s): Bau LV, Khiem NV, Nam DNH, et al.
      Source: JOURNAL OF THE KOREAN PHYSICAL SOCIETY Volume: 52 Issue: 5 Pages: 1439-1442 Published: MAY 2008
      Times Cited: 1

      11. Title: Critical exponents for the ferromagnetic-paramagnetic transition in La0.7Sr0.3Mn0.8Ti0.2O3
      Author(s): Khiem NV, Bau LV, Phong PT, et al.
      Source: JOURNAL OF THE KOREAN PHYSICAL SOCIETY Volume: 52 Issue: 5 Pages: 1518-1521 Published: MAY 2008
      Times Cited: 3

      12. Title: Electrical and magnetic behaviors in Nd0.7Sr0.3MnO3 with different annealing periods
      Author(s): Phan TL, Khiem NV, Phuc NX, et al.
      Source: JOURNAL OF MAGNETISM AND MAGNETIC MATERIALS Volume: 304 Issue: 1 Pages: E334-E336 Published: SEP 2006
      Times Cited: 2

      13. Title: Selective dilution and magnetic properties of La0.7Sr0.3Mn1-xM ‘ O-x(3) (M ‘ = Al, Ti)
      Author(s): Nam DNH, Bau LV, Khiem NV, et al.
      Source: PHYSICAL REVIEW B Volume: 73 Issue: 18 Article Number: 184430 Published: MAY 2006
      Times Cited: 16

      14. Title: ESR study of Sr-doped LaCoO3 cobaltites
      Author(s): Phan TL, Bau LV, Khiem NV, et al.
      Source: PHYSICA STATUS SOLIDI B-BASIC SOLID STATE PHYSICS Volume: 242 Issue: 7 Pages: 1522-1527 Published: JUN 2005
      Times Cited: 7

      15. Title: Non-uniform behavior of La0.7Sr0.3Co1-yMnyO3 (y=0.3 and 0.5) compounds
      Author(s): Bau LV, Khiem NV, Hong LV, et al.
      Source: JOURNAL OF MAGNETISM AND MAGNETIC MATERIALS Volume: 272 Pages: E975-E977 Supplement: Suppl. 1 Published: MAY 2004
      Times Cited: 3

      16. Title: Study of spin dynamics, cluster glass and spin glass behaviors in La0.5Sr0.5Co1-xFexO3 (x=0, 0.1)
      Author(s): Phan TL, Phan MH, Khiem NV, et al.
      Source: JOURNAL OF MAGNETISM AND MAGNETIC MATERIALS Volume: 282 Special Issue: Sp. Iss. SI Pages: 299-302 Published: NOV 1 2004
      Times Cited: 3

      17. Title: Magnetic and transport properties of La0.5Sr0.5(FexCo1-x)O-3 (0 <= x <= 0.2) perovskites
      Author(s): Phan TL, Huynh TN, Phan MH, et al.
      Source: PHYSICA STATUS SOLIDI B-BASIC RESEARCH Volume: 241 Issue: 7 Pages: 1573-1576 Published: JUN 2004
      Times Cited: 1

      18. Title: Spin dynamics and spin-glass state in Fe-doped cobaltites
      Author(s): Phan MH, Phan TL, Huynh TN, et al.
      Source: JOURNAL OF APPLIED PHYSICS Volume: 95 Issue: 11 Pages: 7531-7533 Part: Part 2 Published: JUN 1 2004
      Times Cited: 9

      19. Title: Influence of A-site cation size on the magnetic and transport properties of (Nd1-yYy)(0.7)Sr0.3MnO3 (0 <= y <= 0.42)
      Author(s): Khiem NV, Bau LV, Son LH, et al.
      Source: JOURNAL OF MAGNETISM AND MAGNETIC MATERIALS Volume: 262 Issue: 3 Pages: 490-495 Published: JUN 2003
      Times Cited: 3

      20. Title: Magnetic and transport properties of La0.7Sr0.3Co1-yMnyO3 – No double exchange between Mn and Co
      Author(s): Phuc NX, Bau LV, Khiem NV, et al.
      Source: PHYSICA B-CONDENSED MATTER Volume: 327 Issue: 2-4 Pages: 177-182 Published: APR 2003
      Times Cited: 10

      21. Title: Effects of Fe doping on the magnetic and transport properties of La0.5Sr0.5(Co1-xFex)O-3 (0 <= x <= 0.6)
      Author(s): Khiem NV, Bau LV, An NM, et al.
      Source: PHYSICA B-CONDENSED MATTER Volume: 327 Issue: 2-4 Pages: 187-189 Published: APR 2003
      Times Cited: 5

      22. Title: Investigation of phase-formation kinetics and magnetic clustering in Nd0.7Sr0.3MnO3
      Author(s): Son LH, Phuc N, Khiem NV, et al.
      Source: PHYSICA B-CONDENSED MATTER Volume: 327 Issue: 2-4 Pages: 244-246 Published: APR 2003
      Times Cited: 1

      23. Title: Magnetic aging and non-equilibrium dynamics in Y0.7Ca0.3MnO3
      Author(s): Nam DNH, Mathieu R, Nordblad P, et al.
      Source: JOURNAL OF MAGNETISM AND MAGNETIC MATERIALS Volume: 226 Special Issue: Part 2 Sp. Iss. SI Pages: 1335-1337 Part: Part 2 Sp. Iss. SI Published: MAY 2001
      Times Cited: 1

      24. Title: Effects of Mg-doping in Nd0.7Sr0.3Mn1-yMgyO3(y Nếu FA là 6 bài thì không thể kết luận là “không biết tiếng Anh” được!

      – pgs dom nguyen hoang hai không có trong danh sách của Viện Vinh Danh!

      – “gs xịn nguyen huu đức, 80 bài gì đó nhưng trong gioi chuyen mon lai chang co chut uy tin nao”.
      Lại một nhận xét hoàn toàn cảm tính, vô căn cứ, và xúc phạm tới người khác.

      Cuối cùng chúng tôi không phải đi tìm các “đại gia” (theo ngôn từ của bác) để “tâng bốc nhau” lên, mà các ứng viên do các bác đề cử và chúng tôi kiểm tra lại xem có thỏa mãn yêu cầu của Viện không. Còn mục đích của Viện, của việc làm này mời bác hãy xem lại các comments cũ nhé.

    • chim_nhon said

      Xin lỗi comment trước đến bài 24 thì bị lỗi. Tôi xin cập nhập, măc dù có khả năng chưa tìm đủ 30 bài như bác inhainha đề cử:

      25. Title: Influence of annealing time on the magnetic properties of La0.8Sr0.2CoO3 compound
      Author(s): Khiem NV, Nam DNH, Phuc NX, et al.
      Source: JOURNAL OF MAGNETISM AND MAGNETIC MATERIALS Volume: 226 Special Issue: Part 2 Sp. Iss. SI Pages: 1359-1361 Part: Part 2 Sp. Iss. SI Published: MAY 2001
      Times Cited: 0

      26. Title: Short-range ferromagnetism and spin-glass state in Y0.7Ca0.3MnO3
      Author(s): Mathieu R, Nordblad P, Nam DNH, et al.
      Source: PHYSICAL REVIEW B Volume: 63 Issue: 17 Article Number: 174405 Published: MAY 1 2001
      Times Cited: 41

      – FA = MA = 6
      – Top journal: ko co

  31. Thanh Hoang said

    Ban nao kiem tra ho minh ten nay nhe: Hung PV, Pham Van Hung

  32. HT said

    Muốn nhờ mọi người đánh giá giúp GS.TSKH Nguyễn Tự Cường và GS. TSKH Nguyễn Đình Công của Viện Toán học

    • Khach@gmail.com said

      1.

      Title: ON A NEW INVARIANT OF FINITELY GENERATED MODULES OVER LOCAL RINGS
      Author(s): Nguyen Tu Cuong; Doan Trung Cuong; Hoang Le Truong
      Source: JOURNAL OF ALGEBRA AND ITS APPLICATIONS Volume: 9 Issue: 6 Pages: 959-976 DOI: 10.1142/S0219498810004324 Published: DEC 2010
      Times Cited: 0 (from Web of Science)
      Context Sensitive Links [ View the abstractView abstract ]
      2.

      Title: On pseudo supports and non-Cohen-Macaulay locus of finitely generated modules
      Author(s): Nguyen Tu Cuong; Le Thanh Nhan; Nguyen Thi Kieu Nga
      Source: JOURNAL OF ALGEBRA Volume: 323 Issue: 10 Pages: 3029-3038 DOI: 10.1016/j.jalgebra.2010.03.006 Published: MAY 15 2010
      Times Cited: 0 (from Web of Science)
      Context Sensitive Links [ View the abstractView abstract ]
      3.

      Title: ASYMPTOTIC STABILITY OF CERTAIN SETS OF ASSOCIATED PRIME IDEALS OF LOCAL COHOMOLOGY MODULES
      Author(s): Nguyen Tu Cuong; Nguyen Van Hoang; Pham Huu Khanh
      Source: COMMUNICATIONS IN ALGEBRA Volume: 38 Issue: 12 Pages: 4416-4429 DOI: 10.1080/00927870903431175 Published: 2010
      Times Cited: 0 (from Web of Science)
      9.

      Title: Parametric decomposition of powers of parameter ideals and sequentially Cohen-Macaulay modules
      Author(s): Nguyen Tu Cuong; Hoang Le Truong
      Source: PROCEEDINGS OF THE AMERICAN MATHEMATICAL SOCIETY Volume: 137 Issue: 1 Pages: 19-26 Article Number: PII S0002-9939(08)09437-9 Published: 2009
      Times Cited: 0 (from Web of Science)
      Context Sensitive Links [ View the abstractView abstract ]

      1.

      Title: Asymptotic behavior of parameter ideals in generalized Cohen-Macaulay modules
      Author(s): Nguyen Tu Cuong; Hoang Le Truong
      Source: JOURNAL OF ALGEBRA Volume: 320 Issue: 1 Pages: 158-168 DOI: 10.1016/j.jalgebra.2007.12.008 Published: JUL 1 2008
      Times Cited: 1 (from Web of Science)
      Context Sensitive Links View full text from the publisher Elsevier Science [ View the abstractView abstract ]
      2.

      Title: A local homology theory for linearly compact modules
      Author(s): Nguyen Tu Cuong; Tran Tuan Nam
      Source: JOURNAL OF ALGEBRA Volume: 319 Issue: 11 Pages: 4712-4737 DOI: 10.1016/j.jalgebra.2007.11.030 Published: JUN 1 2008
      Times Cited: 2 (from Web of Science)
      Context Sensitive Links View full text from the publisher Elsevier Science [ View the abstractView abstract ]
      3.

      Title: On the vanishing and the finiteness of supports of generalized local cohomology modules
      Author(s): Cuong Nguyen Tu; Van Hoang Nguyen
      Source: MANUSCRIPTA MATHEMATICA Volume: 126 Issue: 1 Pages: 59-72 DOI: 10.1007/s00229-007-0162-7 Published: MAY 2008
      Times Cited: 5 (from Web of Science)
      Context Sensitive Links View full text from the publisher [ View the abstractView abstract ]
      4.

      Title: On the structure of sequentially generalized Cohen-Macaulay modules
      Author(s): Cuong Nguyen Tu; Cuong Doan Trung
      Source: JOURNAL OF ALGEBRA Volume: 317 Issue: 2 Pages: 714-742 DOI: 10.1016/j.jalgebra.2007.06.026 Published: NOV 15 2007
      Times Cited: 1 (from Web of Science)
      Context Sensitive Links View full text from the publisher Elsevier Science [ View the abstractView abstract ]
      5.

      Title: On sequentially Cohen-Macaulay modules
      Author(s): Cuong Nguyen Tu; Cuong Doan Trung
      Source: KODAI MATHEMATICAL JOURNAL Volume: 30 Issue: 3 Pages: 409-428 DOI: 10.2996/kmj/1193924944 Published: OCT 2007
      Times Cited: 4 (from Web of Science)
      Context Sensitive Links [ View the abstractView abstract ]
      6.

      Title: Generalized co-Cohen-Macaulay and co-Buchsbaum modules
      Author(s): Cuong Nguyen Tu; Dung Nguyen Thi; Nhan Le Thanh
      Source: ALGEBRA COLLOQUIUM Volume: 14 Issue: 2 Pages: 265-278 Published: JUN 2007
      Times Cited: 0 (from Web of Science)
      Context Sensitive Links [ View the abstractView abstract ]
      7.

      Title: dd-sequences and partial euler-poincare characteristics of koszul complex
      Author(s): Cuong Nguyen Tu; Cuong Doan Trung
      Source: JOURNAL OF ALGEBRA AND ITS APPLICATIONS Volume: 6 Issue: 2 Pages: 207-231 DOI: 10.1142/S0219498807002119 Published: APR 2007
      Times Cited: 2 (from Web of Science)
      Context Sensitive Links [ View the abstractView abstract ]
      8.

      Title: Top local cohomology and the catenaricity of the unmixed support of a finitely generated module
      Author(s): Cuong Nguyen Tu; Dung Nguyen Thi; Nhan Le Thanh
      Source: COMMUNICATIONS IN ALGEBRA Volume: 35 Issue: 5 Pages: 1691-1701 DOI: 10.1080/00927870601169366 Published: 2007
      Times Cited: 5 (from Web of Science)

      10 Title: Pseudo Cohen-Macaulay and pseudo generalized Cohen-Macaulay modules
      Author(s): Cuong NT; Nhan LT
      Source: JOURNAL OF ALGEBRA Volume: 267 Issue: 1 Pages: 156-177 DOI: 10.1016/S0021-8693(03)00225-4 Published: SEP 1 2003
      Times Cited: 15 (from Web of Science)

      11.

      Title: On the length of generalized fractions
      Author(s): Cuong NT
      Source: JOURNAL OF ALGEBRA Volume: 265 Issue: 1 Pages: 100-113 DOI: 10.1016/S0021-8693(03)00224-2 Published: JUL 1 2003
      Times Cited: 2 (from Web of Science)
      Context Sensitive Links View full text from the publisher Elsevier Science [ View the abstractView abstract ]
      12.

      Title: On representable linearly compact modules
      Author(s): Cuong NT; Nhan LT
      Source: PROCEEDINGS OF THE AMERICAN MATHEMATICAL SOCIETY Volume: 130 Issue: 7 Pages: 1927-1936 Article Number: PII S 0002-9939(01)06298-0 DOI: 10.1090/S0002-9939-01-06298-0 Published: 2002
      Times Cited: 1 (from Web of Science)
      Context Sensitive Links [ View the abstractView abstract ]
      13.

      Title: The I-adic completion and local homology for Artinian modules
      Author(s): Cuong NT; Nam TT
      Source: MATHEMATICAL PROCEEDINGS OF THE CAMBRIDGE PHILOSOPHICAL SOCIETY Volume: 131 Pages: 61-72 Part: Part 1 Published: JUL 2001
      Times Cited: 10 (from Web of Science)
      Context Sensitive Links
      14.

      Title: Lengths of generalized fractions of modules having small polynomial type
      Author(s): Cuong NT; Minh ND
      Source: MATHEMATICAL PROCEEDINGS OF THE CAMBRIDGE PHILOSOPHICAL SOCIETY Volume: 128 Pages: 269-282 DOI: 10.1017/S0305004199003941 Part: Part 2 Published: MAR 2000
      Times Cited: 5 (from Web of Science)
      Context Sensitive Links
      15.

      Title: Remarks on the non-Cohen-Macaulay locus of Noetherian schemes
      Author(s): Cuong NT
      Source: PROCEEDINGS OF THE AMERICAN MATHEMATICAL SOCIETY Volume: 126 Issue: 4 Pages: 1017-1022 DOI: 10.1090/S0002-9939-98-04160-4 Published: APR 1998
      Times Cited: 1 (from Web of Science)
      Context Sensitive Links [ View the abstractView abstract ]
      16.

      Title: On the lengths of Koszul homology modules and generalized fractions
      Author(s): Cuong NT; Minh ND
      Source: MATHEMATICAL PROCEEDINGS OF THE CAMBRIDGE PHILOSOPHICAL SOCIETY Volume: 120 Pages: 31-42 DOI: 10.1017/S0305004100074648 Part: Part 1 Published: JUL 1996
      Times Cited: 3 (from Web of Science)
      Context Sensitive Links
      17.

      Title: On the partial Euler-Poincare characteristics of certain systems of parameters in local rings
      Author(s): Cuong NT; Khoi VT
      Source: MATHEMATISCHE ZEITSCHRIFT Volume: 222 Issue: 3 Pages: 383-390 DOI: 10.1007/BF02621872 Published: JUL 1996
      Times Cited: 1 (from Web of Science)

    • Khach@gmail.com said

      1.

      Title: A computational ergodic theorem for infinite iterated function systems
      Author(s): Nguyen Dinh Cong; Son Doan Thai; Siegmund Stefan
      Source: STOCHASTICS AND DYNAMICS Volume: 8 Issue: 3 Pages: 365-381 DOI: 10.1142/S0219493708002354 Published: SEP 2008
      Times Cited: 1 (from Web of Science)
      Context Sensitive Links [ View the abstractView abstract ]
      2.

      Title: On the spectrum of the one-dimensional Schrodinger operator
      Author(s): Cong Nguyen Dinh; Fabbri Roberta
      Source: DISCRETE AND CONTINUOUS DYNAMICAL SYSTEMS-SERIES B Volume: 9 Issue: 3-4 Pages: 541-554 Published: MAY-JUN 2008
      Times Cited: 1 (from Web of Science)
      Context Sensitive Links [ View the abstractView abstract ]
      3.

      Title: An open set of unbounded cocycles with simple Lyapunov spectrum and no exponential separation
      Author(s): Cong Nguyen Dinh; Son Doan Thai
      Source: STOCHASTICS AND DYNAMICS Volume: 7 Issue: 3 Pages: 335-355 DOI: 10.1142/S0219493707002062 Published: SEP 2007
      Times Cited: 0 (from Web of Science)
      Context Sensitive Links [ View the abstractView abstract ]
      4.

      Title: A generic bounded linear cocycle has simple Lyapunov spectrum
      Author(s): Cong ND
      Source: ERGODIC THEORY AND DYNAMICAL SYSTEMS Volume: 25 Pages: 1775-1797 DOI: 10.1017/S0143385705000337 Part: Part 6 Published: DEC 2005
      Times Cited: 6 (from Web of Science)
      Context Sensitive Links [ View the abstractView abstract ]
      5.

      Title: The essential range of a nonabelian cocycle is not a cohomology invariant
      Author(s): Arnold L; Cong ND; Oseledets VI
      Source: ISRAEL JOURNAL OF MATHEMATICS Volume: 116 Pages: 71-76 DOI: 10.1007/BF02773212 Published: 2000
      Times Cited: 1 (from Web of Science)
      Context Sensitive Links [ View the abstractView abstract ]
      6.

      Title: A PROPERTY OF SYSTEMS OF DIFFERENTIAL-EQUATIONS PERTURBED BY WHITE NOISES AND ITS APPLICATIONS TO THE STOCHASTIC CONTINUITY OF LYAPUNOV EXPONENTS
      Author(s): CONG ND
      Source: STOCHASTIC ANALYSIS AND APPLICATIONS Volume: 11 Issue: 4 Pages: 423-439 DOI: 10.1080/07362999308809325 Published: 1993
      Times Cited: 0 (from Web of Science)

  33. Các bác lấy tiêu chuẩn First Author có vẻ chưa hợp lý, vì chẳng hạn, ở chỗ tôi làm việc ở bên Pháp, người ta sắp xếp tác giả theo thứ tự ABC, cho nên việc sắp xếp first or second chẳng có ý nghĩa gì cả.

    • chim_nhon said

      Cái này chúng tôi đã tranh luận rất nhiều rồi. Bác chịu khó đọc lại những comments cũ. Tôi có thể tóm tắt sơ lược như sau:

      – Chỉ một số ngành, nhóm nghiên cứu cá biệt mới dùng sắp sếp theo thứ tự ABC. Có thể ví dụ như một số nhóm bên ngành toán ở Việt Nam có dùng sắp xếp này. Còn đại đa số không dùng, vẫn theo trật từ first author, second author, … Lưu ý rằng chúng tôi tính first author, corresponding author, main author.

      – Khi phát hiện nhóm nào sắp xếp theo ABC (bằng cách xem các bài đã publish có đúng 100% theo ABC không) các bác báo cho chúng tôi biết.

      Xin cảm ơn!

  34. Hoang Linh said

    Việc làm khoa học cũng như đi kinh doanh thôi. Doanh thu rất lớn mà không có lợi nhuận thì thật phí công và vô ích. Vì vậy, kính đề nghị viện vinh danh cân nhắc xem xét thêm cả chất lượng các công trình của các nhà khoa học nữa.

    Nếu theo tiêu chuẩn vinh danh nêu trên thì có một số nhà khoa học sẽ bị thiệt thòi. Ví dụ tôi vô tình thấy tác giả Nguyen, Hoang D. chỉ công bố có 12 bài nhưng đã có chỉ số H=8 (http://www.researcherid.com/rid/F-3546-2010). Trong khi đó, nhiều nhà khoa học có thể công bố rất nhiều nhưng chưa chắc đã có chỉ số H như trên. Viện nên xem xét vinh danh tác giả Hoang D.

    Chúng ta có thể dựa vào RESEARCHERID hoặc SCOPUS để đánh giá và vinh danh. Theo thiển nghĩ của tôi (Phó) Giáo sư mà không có chỉ số H> (3) 6 thì có lẽ không cần phải vinh danh.

    HL.

  35. Vuhuy said

    Tôi mới nhận được quyết định làm Phó viện trưởng Viện vinh danh từ JIPV. Xin ra mắt bác Chim_nhon và mong bác tạo điều kiện để tôi làm tốt nhiệm vụ. Ke ke!

  36. eronp said

    em chào các bác,
    bác này vừa mới được phong PGS ở VN Hiện Đang công tác tại Trường ĐH CNTT-DHQG TP HCM.
    đó là GS nguyễn ngọc thành (ISI=110)
    http://en.wikipedia.org/wiki/Ngoc_Thanh_Nguyen
    Publications and Citations
    • monographs: 5
    • edited books and volumes: 54
    • book chapters: 15
    • journal articles and conference papers: over 200.
    • book reviews: 3; paper reviews: 15 (published in ACM Computing Reviews).
    • technical reports: 15
    • number of publications indexed by Science Citation Index (ISI): 110
    [edit]Scientific Journals
    • Editor-in-Chief of LNCS Transactions of Computational Collective Intelligence (Springer)
    • Editor-in-Chief of International Journal of Intelligent Information and Database Systems (indexed by EI, published by Inderscience Publishers)
    • Editor-in-Chief of Book Series Advanced in Applied Intelligence Technologies – AAIT (IGI Global, USA)
    • Co-Editor-in-Chief of Book Series Computational Intelligence and its Applications – COMIA (IGI Global, USA)
    • Area Editor of International Journal of Software and Knowledge Engineering (World Scientific, from 2011)
    • Associate Editor of
    – Neurocomputing, (Elsevier, indexed by ISI, SCIE, from 2007)
    – International Journal of Innovative Computing & Information Control (indexed by ISI, SCIE, from 2008)
    – International Journal of Computer Science & Applications (indexed by EI, 2003-2007)
    – International Journal of Knowledge Based Intelligent Engineering Systems, (indexed by EI, from 2005)
    – Journal of Information Knowledge Systems Management, (indexed by EI, from 2005)
    • Editorial Reviewer Board Member of
    – Journal of Network and Computer Applications (Elsevier, indexed by ISI, SCIE, from 2011)
    – Journal of Universal Computer Science (indexed by ISI, SCIE, from 2004)
    – International Journal of Applied Intelligence (indexed by ISI, SCI, from 2003)
    – Journal of Universal Science and Technology of Learning (from 2006)
    – International Journal of Software Engineering and Knowledge Engineering (indexed by ISI, SCIE, from 2006)
    – International Journal of Knowledge Engineering and Soft Data Paradigms (from 2006)
    – ACM Computing Reviews
    • Guest editor of 25 special issues in journals:
    [edit]Conference Chair
    • The leader of the more 15 conferences (to 2011)
    • PC member of over 120 international conferences

  37. yeu_math said

    Các bác cho chi tiết thông tin khoa học về gs trẻ nhất nguyễn quang diệu và pgs trẻ nhất phạm hoàng hiệp được không ạ?

    Nghe đâu rất tốt, vậy em đề nghị tên của họ được vào phòng vinh danh nhà khoa học.

    • chim_nhon said

      Publications của GS. Nguyễn Quang Diệu theo homepage: http://math.hnue.edu.vn/portal/index.php?pageid=1436&topicid=1011&pagenum=1

      Tôi tra trên Web of Science được kết quả:

      1. Hanoi Natl Univ Educ Dai Hoc Su Pham Ha Noi, Dept Math, Hanoi, Vietnam
      2. Seoul Natl Univ, Dept Math Sci, Seoul 151747, South Korea

      1.

      Title: L(2)-Approximation of differential forms by partial derivative-closed ones on smooth hypersurfaces
      Author(s): Le Mau Hai; Nguyen Quang Dieu; Nguyen Xuan Hong
      Source: JOURNAL OF MATHEMATICAL ANALYSIS AND APPLICATIONS Volume: 383 Issue: 2 Pages: 379-390 DOI: 10.1016/j.jmaa.2011.05.036 Published: NOV 15 2011
      Times Cited: 0 (from Web of Science)
      [ View abstract ] [ Hide abstract ]
      2.

      Title: TOEPLITZ OPERATORS ON THE DIRICHLET SPACES OF PLANAR DOMAINS
      Author(s): Lee Young J.; Quang Dieu Nguyen
      Source: PROCEEDINGS OF THE AMERICAN MATHEMATICAL SOCIETY Volume: 139 Issue: 2 Pages: 547-558 Published: FEB 2011
      Times Cited: 1 (from Web of Science)
      [ View abstract ] [ Hide abstract ]
      3.

      Title: Algebraic Properties of Toeplitz Operators on the Harmonic Dirichlet Space
      Author(s): Chen Yong; Lee Young Joo; Quang Dieu Nguyen
      Source: INTEGRAL EQUATIONS AND OPERATOR THEORY Volume: 69 Issue: 2 Pages: 183-201 DOI: 10.1007/s00020-010-1822-7 Published: FEB 2011
      Times Cited: 0 (from Web of Science)
      [ View abstract ] [ Hide abstract ]
      4.

      Title: A unicity theorem for plurisubharmonic functions
      Author(s): Nguyen Quang Dieu
      Source: ANNALES POLONICI MATHEMATICI Volume: 100 Issue: 2 Pages: 159-165 DOI: 10.4064/ap100-2-5 Published: 2011
      Times Cited: 0 (from Web of Science)
      [ View abstract ] [ Hide abstract ]
      5.

      Title: Toeplitz and Hankel operators with L(infinity,1) symbols on Dirichlet space
      Author(s): Chen Yong; Nguyen Quang Dieu
      Source: JOURNAL OF MATHEMATICAL ANALYSIS AND APPLICATIONS Volume: 369 Issue: 1 Pages: 368-376 DOI: 10.1016/j.jmaa.2010.03.025 Published: SEP 1 2010
      Times Cited: 2 (from Web of Science)
      [ View abstract ] [ Hide abstract ]
      6.

      Title: Eigenvalues of Weighted Composition Operators on the Bloch Space
      Author(s): Hosokawa Takuya; Nguyen Quang Dieu
      Source: INTEGRAL EQUATIONS AND OPERATOR THEORY Volume: 66 Issue: 4 Pages: 553-564 DOI: 10.1007/s00020-010-1764-0 Published: APR 2010
      Times Cited: 0 (from Web of Science)
      [ View abstract ] [ Hide abstract ]
      7.

      Title: Complete continuity of linear combinations of composition operators
      Author(s): Nguyen Quang Dieu; Ohno Shuichi
      Source: ARCHIV DER MATHEMATIK Volume: 94 Issue: 1 Pages: 67-72 DOI: 10.1007/s00013-009-0082-8 Published: JAN 2010
      Times Cited: 0 (from Web of Science)
      [ View abstract ] [ Hide abstract ]
      8.

      Title: THE DONNELLY-FEFFERMAN THEOREM ON q-PSEUDOCONVEX DOMAINS
      Author(s): Ahn Heungju; Dieu Nguyen Quang
      Source: OSAKA JOURNAL OF MATHEMATICS Volume: 46 Issue: 3 Pages: 599-610 Published: SEP 2009
      Times Cited: 1 (from Web of Science)
      [ View abstract ] [ Hide abstract ]
      9.

      Title: Local Polynomial Convexity of Certain Graphs in C(2)
      Author(s): Nguyen Quang Dieu; Kiru Phuong Chi
      Source: MICHIGAN MATHEMATICAL JOURNAL Volume: 58 Issue: 2 Pages: 359-368 Published: 2009
      Times Cited: 0 (from Web of Science)

      10.

      Title: Pluripolar Hulls and Complete Pluripolar Sets
      Author(s): Dieu Nguyen Quang; Hiep Pham Hoang
      Source: POTENTIAL ANALYSIS Volume: 29 Issue: 4 Pages: 409-426 DOI: 10.1007/s11118-008-9103-7 Published: DEC 2008
      Times Cited: 0 (from Web of Science)
      [ View abstract ] [ Hide abstract ]
      11.

      Title: Jensen measures and unbounded B-regular domains in C(n)
      Author(s): Nguyen Quang Dieu; Hung Dau Hoang
      Source: ANNALES DE L INSTITUT FOURIER Volume: 58 Issue: 4 Pages: 1383-1406 Published: 2008
      Times Cited: 0 (from Web of Science)
      [ View abstract ] [ Hide abstract ]
      12.

      Title: Perron-Bremermann envelopes on bounded domains in C-n
      Author(s): Dieu Nguyen Quang
      Source: INTERNATIONAL JOURNAL OF MATHEMATICS Volume: 18 Issue: 10 Pages: 1169-1185 DOI: 10.1142/S0129167X07004485 Published: NOV 2007
      Times Cited: 0 (from Web of Science)
      [ View abstract ] [ Hide abstract ]
      13.

      Title: Weak Runge pairs in C-n
      Author(s): Dieu Nguyen Quang
      Source: JOURNAL OF MATHEMATICAL ANALYSIS AND APPLICATIONS Volume: 327 Issue: 1 Pages: 71-78 DOI: 10.1016/j.jmaa.2006.04.013 Published: MAR 1 2007
      Times Cited: 2 (from Web of Science)
      [ View abstract ] [ Hide abstract ]
      14.

      Title: A new class of pluripolar sets
      Author(s): Nguyen Quang Dieu; Tang Van Long
      Source: ANNALES POLONICI MATHEMATICI Volume: 90 Issue: 3 Pages: 229-245 DOI: 10.4064/ap90-3-4 Published: 2007
      Times Cited: 0 (from Web of Science)
      [ View abstract ] [ Hide abstract ]
      15.

      Title: Sublevel sets of certain extremal functions
      Author(s): Dieu Nguyen Quang; Van Long Tang
      Source: MATHEMATICA SCANDINAVICA Volume: 101 Issue: 2 Pages: 184-194 Published: 2007
      Times Cited: 0 (from Web of Science)

      16.

      Title: Function algebras on disks II
      Author(s): Dieu Nguyen Quang; Chi Kieu Phuong
      Source: INDAGATIONES MATHEMATICAE-NEW SERIES Volume: 17 Issue: 4 Pages: 557-566 DOI: 10.1016/S0019-3577(07)00005-5 Published: DEC 18 2006
      Times Cited: 0 (from Web of Science)
      [ View abstract ] [ Hide abstract ]
      17.

      Title: Approximation of plurisubharmonic functions on bounded domains in C-n
      Author(s): Dieu Nguyen Quang
      Source: MICHIGAN MATHEMATICAL JOURNAL Volume: 54 Issue: 3 Pages: 697-711 DOI: 10.1307/mmj/1163789922 Published: 2006
      Times Cited: 0 (from Web of Science)

      18.

      Title: q-Plurisubharmonicity and q-pseudoconvexity in C-n
      Author(s): Dieu Nguyen Quang
      Source: PUBLICACIONS MATEMATIQUES Volume: 50 Issue: 2 Pages: 349-369 Published: 2006
      Times Cited: 1 (from Web of Science)
      [ View abstract ] [ Hide abstract ]
      19.

      Title: Continuity of pluricomplex Green functions with poles along a hypersurface
      Author(s): Nguyen QD
      Source: ARKIV FOR MATEMATIK Volume: 43 Issue: 1 Pages: 181-200 DOI: 10.1007/BF02383618 Published: APR 2005
      Times Cited: 0 (from Web of Science)

      20.

      Title: Jensen measures and approximation of plurisubharmonic functions
      Author(s): Dieu NQ; Wikstrom F
      Source: MICHIGAN MATHEMATICAL JOURNAL Volume: 53 Issue: 3 Pages: 529-544 DOI: 10.1307/mmj/1133894163 Published: 2005
      Times Cited: 2 (from Web of Science)

      21.

      Title: The linear invariants (DN) and ((Omega)over-bar) for spaces of germs of holomorphic functions on compact subsets of C-n
      Author(s): Tac BD; Hai LM; Dieu NQ
      Source: PUBLICACIONS MATEMATIQUES Volume: 48 Issue: 1 Pages: 49-68 Published: 2004
      Times Cited: 0 (from Web of Science)
      [ View abstract ] [ Hide abstract ]
      22.

      Title: Complete hyperbolicity of Hartogs domain
      Author(s): Dieu NQ; Thai DD
      Source: MANUSCRIPTA MATHEMATICA Volume: 112 Issue: 2 Pages: 171-181 DOI: 10.1007/s00229-003-0388-y Published: OCT 2003
      Times Cited: 0 (from Web of Science)
      [ View abstract ] [ Hide abstract ]
      23.

      Title: Some remarks about Reinhardt domains in C-n
      Author(s): Dieu NQ; Hai LM
      Source: ILLINOIS JOURNAL OF MATHEMATICS Volume: 47 Issue: 3 Pages: 699-708 Published: FAL 2003
      Times Cited: 1 (from Web of Science)
      [ View abstract ] [ Hide abstract ]
      24.

      Title: Local envelope of perturbations of a union totally real planes intersecting on a real line
      Author(s): Dieu NQ
      Source: PUBLICACIONS MATEMATIQUES Volume: 45 Issue: 2 Pages: 335-341 Published: 2001
      Times Cited: 1 (from Web of Science)
      [ View abstract ]

      – ISI = 24
      – FA = 17
      – Top journal: Ko co.
      – Một số bài trước năm 2001 tôi ko tra được có thể bỏ sót. Bác nào tra được bổ sung giúp, nếu có. Xin cảm ơn.

      Comments:
      – Ứng viên thỏa mãn tiêu chuẩn của Viện Vinh Danh. Nếu ko có bác nào có ý kiến khác đề nghị Admin update. Thanks!

      • khachquaduong said

        Bổ sung thêm 2 bài cho bác chim_nhon:

        Title: Local hulls of unions of totally real graphs lying in real analytic hypersurfaces
        Author(s): Dieu NQ
        Source: MICHIGAN MATHEMATICAL JOURNAL Volume: 47 Issue: 2 Pages: 335-351 Published: 2000
        Times Cited: 2 (from Web of Science)
        Context Sensitive Links

        Title: Local polynomial convexity of tangential unions of totally real graphs in C-2
        Author(s): Dieu NQ
        Source: INDAGATIONES MATHEMATICAE-NEW SERIES Volume: 10 Issue: 3 Pages: 349-355 Published: SEP 27 1999
        Times Cited: 1 (from Web of Science)

      • Xem trong danh sách ở trên, thì thấy: mấy bài từ 2006 thì chẳng có ma nào nó trích dẫn, vài bài từ năm 2001 có 1 trích dẫn chắc là tự trích dẫn, với độ impact như vậy thì chưa thể nói lên tầm ảnh hưởng gì cả trong chuyên ngành

        • chim_nhon said

          Thông tin thêm về trích dẫn để rộng đường tranh luận:

          1.

          Title: Sums of Products of Toeplitz and Hankel Operators on the Dirichlet Space
          Author(s): Lee Young Joo; Zhu Kehe
          Source: INTEGRAL EQUATIONS AND OPERATOR THEORY Volume: 71 Issue: 2 Pages: 275-302 DOI: 10.1007/s00020-011-1901-4 Published: OCT 2011
          Times Cited: 0 (from Web of Science)
          [ View abstract ]
          2.

          Title: Sums of Products of Toeplitz and Hankel Operators on the Dirichlet Space
          Author(s): Lee Young Joo; Zhu Kehe
          Source: INTEGRAL EQUATIONS AND OPERATOR THEORY Volume: 71 Issue: 2 Pages: 275-302 DOI: 10.1007/s00020-011-1901-4 Published: OCT 2011
          Times Cited: 0 (from Web of Science)
          [ View abstract ] [ Hide abstract ]
          3.

          Title: Algebraic Properties of Toeplitz Operators on the Harmonic Dirichlet Space
          Author(s): Chen Yong; Lee Young Joo; Quang Dieu Nguyen
          Source: INTEGRAL EQUATIONS AND OPERATOR THEORY Volume: 69 Issue: 2 Pages: 183-201 DOI: 10.1007/s00020-010-1822-7 Published: FEB 2011
          Times Cited: 0 (from Web of Science)
          [ View abstract ]
          4.

          Title: L(2)-Approximation of differential forms by partial derivative-closed ones on smooth hypersurfaces
          Author(s): Le Mau Hai; Nguyen Quang Dieu; Nguyen Xuan Hong
          Source: JOURNAL OF MATHEMATICAL ANALYSIS AND APPLICATIONS Volume: 383 Issue: 2 Pages: 379-390 DOI: 10.1016/j.jmaa.2011.05.036 Published: NOV 15 2011
          Times Cited: 0 (from Web of Science)
          [ View abstract ]
          5.

          Title: A note on meromorphic convexity
          Author(s): Vajaitu Viorel
          Source: MATHEMATISCHE NACHRICHTEN Volume: 284 Issue: 4 Pages: 560-565 DOI: 10.1002/mana.200810112 Published: MAR 2011
          Times Cited: 0 (from Web of Science)
          [ View abstract ] [ Hide abstract ]
          6.

          Title: A new class of pluripolar sets
          Author(s): Nguyen Quang Dieu; Tang Van Long
          Source: ANNALES POLONICI MATHEMATICI Volume: 90 Issue: 3 Pages: 229-245 DOI: 10.4064/ap90-3-4 Published: 2007
          Times Cited: 0 (from Web of Science)
          [ View abstract ]
          7.

          Title: THE DONNELLY-FEFFERMAN THEOREM ON q-PSEUDOCONVEX DOMAINS
          Author(s): Ahn Heungju; Dieu Nguyen Quang
          Source: OSAKA JOURNAL OF MATHEMATICS Volume: 46 Issue: 3 Pages: 599-610 Published: SEP 2009
          Times Cited: 1 (from Web of Science)
          [ View abstract ]
          8.

          Title: Approximation of plurisubharmonic functions on bounded domains in C-n
          Author(s): Dieu Nguyen Quang
          Source: MICHIGAN MATHEMATICAL JOURNAL Volume: 54 Issue: 3 Pages: 697-711 DOI: 10.1307/mmj/1163789922 Published: 2006
          Times Cited: 0 (from Web of Science)

          9.

          Title: q-Plurisubharmonicity and q-pseudoconvexity in C-n
          Author(s): Dieu Nguyen Quang
          Source: PUBLICACIONS MATEMATIQUES Volume: 50 Issue: 2 Pages: 349-369 Published: 2006
          Times Cited: 1 (from Web of Science)
          [ View abstract ]
          10.

          Title: HYPERCONVEXITY AND NEIGHBORHOOD BASIS OF REINHARDT DOMAINS
          Author(s): Lee Jeong-Seung; Kim Jong Jin; Oh Chun-Young; et al.
          Source: KYUSHU JOURNAL OF MATHEMATICS Volume: 63 Issue: 1 Pages: 103-111 DOI: 10.2206/kyushujm.63.103 Published: MAR 2009
          Times Cited: 0 (from Web of Science)
          [ View abstract ]
          11.

          Title: Local polynomial convexity of the union of two totally-real surfaces at their intersection
          Author(s): Gorai Sushil
          Source: MANUSCRIPTA MATHEMATICA Volume: 135 Issue: 1-2 Pages: 43-62 DOI: 10.1007/s00229-010-0405-x Published: MAY 2011
          Times Cited: 0 (from Web of Science)
          [ View abstract ]

          – Tự trích dẫn: 6 lần
          – Được trích dẫn: 5 lần

          Lưu ý với các bác là đây là Viện Vinh Danh nhà khoa học Việt Nam có nhiều ISI chứ không phải tìm ra những nhà khoa học hàng đầu, đỉnh, dẫn đầu vv… của Việt Nam. Các bác cứ tranh luận thoải mái nhé.

        • chim_nhon said

          Bổ sung thêm 3 lần trích dẫn của bác khachquaduong giúp tra nữa, tổng cộng là 14 lần. Thanks!

        • Bản chất ISI cũng là dựa trên chỉ số ảnh hưởng (Impact factor), nếu vinh danh mà không dựa trên chỉ số ảnh hưởng thì dựa vào cái gì cho nó khớp với tiêu chuẩn của ISI hở các bác?
          Kể câu chuyện vui: Một con cóc có một đàn con vài chục đứa, một con sư tử chỉ có một vài đứa, nhưng con của sư tử vẫn là con của sư tử nó không phải là con cóc

          • khachquaduong said

            Haha. Hầu hết các bác ở JIPV và những người đã được nêu tên ở viện vinh danh bị Quachhoanglan gọi là cóc. Các bác đã thấy thích chưa. Đúng là nhân nào quả ấy.

          • Minh Tri said

            Bác ơi, em xin bác ạ. H index của GS Hoàng Tụy mới là 5. Mà cụ đã 84 tuổi rồi, vẫn còn viết báo, vẫn còn nghiên cứu đấy nhé. Đây bác Nguyễn Quang Diệu mới có 37 tuổi, còn rất nhiều thời gian để phấn đấu nữa. Bác để cửa cho các bác JIPV làm ăn nữa chứ, làm gì bắt bí nhau thế :).

            Các bác JIPV đã viết to tổ bố thằng ăn mày là Vinh danh những nhà khoa học Việt Nam có nhiều công bố ISI. Tôi cũng chịu các bác Admin, Mods duyệt comment này đấy, nếu là tôi, tôi sẽ chuyển vào mục … sọt rác!

            Nói thật nhé, với đồng lương không quá 5 triệu nhà nước trả cho, nghiên cứu như thế là ổn lắm rồi bác ạ.

            • Nhà khoa học chân chính không cần đến sự thương hại, ý bác có vẻ thương hại cho vị gì gì đó. Ngôn từ của bác nghe hơi mỉa mai. Nhìn qua nghiên cứu của bác gì đó thì tôi thấy bác ấy có nhiều hợp tác với tây, hàn, nên chắc cũng được tài trợ ít nhiều. Lại nghe nói, bên Nafosted họ trả cho cũng khá, bác đừng bận tâm quá về tiền nong nha!

              • Minh Tri said

                Hihi, văn tối kém hay sao mà bác lại hiểu là tôi thương hại bác NQD? Phải nói là đồng cảm và khâm phục mới đúng. 2 bài ISI/năm trong điều kiện tài chính, môi trường nghiên cứu ở Việt Nam là khá ổn rồi. Tây, Hàn, Nafosted, vv… phải làm được như thế nào người ta mới hợp tác chứ có ai cho không ai bao giờ. Chẳng đâu xa bác vào Phòng triển lãm dỏm khối bác cũng ở Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội đấy có làm được đâu, thậm chí còn bị liệt vào dỏm nữa kia.

        • khachquaduong said

          Có 1 vị mạo danh nick khachquaduong của tôi. Đó là cái nick có còm đã bị chặn. Mặc dù tôi là khachquaduong nhưng là khách quen của JIPV nên post bài bình thường, còn vị kia là khách lạ mạo danh nên bị chặn. hehehe.

    • chim_nhon said

      Bác Phạm Hoàng Hiệp chúng tôi đã mất rất nhiều công sức về bác ấy ở đây: https://giaosudom.wordpress.com/vi%e1%bb%87n-vinh-danh-nha-khoa-h%e1%bb%8dc/comment-page-1/#comment-2037. Có lẽ bác ấy ở một tầm cao mới hơn là Viện Vinh Danh. Loai!

  38. Nguyễn Xuân Hùng học lớp ĐH với mình nổi quá,Congrat!

  39. Khanh said

    2 thầy Nguyễn Xuân Hùng và Nguyễn Thời Trung vẫn còn là biên chế của khoa Toán Tin KHTN TPHCM. JPVN xem lại dùm

  40. Nhờ các ban kiểm chứng giúp mình GS.TSKH.Trần Bá Chữ
    về vật lý lazer

  41. Nhờ viện trương kiểm tra giúp GSTSKH Trần Bá Chữ về vật lý lazer
    xin cám ơn

  42. Thanh said

    Chào các bác! Mình xin mạo mụi đề cử ThS Trần Vũ Thiếu Nga vào danh sách nhà khoa học nên được vinh danh. ThS Nga có 16 bài ISI trong đó FA =3 –> thỏa mãn các tiêu chí của viện Vinh Danh.
    http://www.oucru.org/index.php?option=com_content&view=article&id=384&mode=6&aid=1474&ran=0.43085639737757503

    • Minh Tri said

      Theo tôi quan sát dạo này vào được Viện vinh danh khó lắm. Mặc dù ứng viên đủ tiêu chuẩn, nhưng nếu không có journal đỉnh, được trích dẫn nhiều, H-index cao e rằng hơi khó!

    • chim_nhon said

      Kết quả tra ngày 9 tháng 2, 2012

      1. Univ Oxford, Clin Res Unit, Hosp Trop Dis, Wellcome Trust Major Overseas Programme, Thanh Pho Ho Chi Minh, Vietnam

      1.

      Title: A Multi-Center Randomized Trial to Assess the Efficacy of Gatifloxacin versus Ciprofloxacin for the Treatment of Shigellosis in Vietnamese Children
      Author(s): Ha Vinh; Vo Thi Cuc Anh; Nguyen Duc Anh; et al.
      Source: PLOS NEGLECTED TROPICAL DISEASES Volume: 5 Issue: 8 Article Number: e1264 DOI: 10.1371/journal.pntd.0001264 Published: AUG 2011
      Times Cited: 0 (from Web of Science)

      [ View abstract ]
      2.

      Title: Real-time PCR for detection of Streptococcus suis serotype 2 in cerebrospinal fluid of human patients with meningitis
      Author(s): Tran Vu Thieti Nga; Ho Dang Trung Nghia; Le Thi Phuong Tu; et al.
      Source: DIAGNOSTIC MICROBIOLOGY AND INFECTIOUS DISEASE Volume: 70 Issue: 4 Pages: 461-467 DOI: 10.1016/j.diagmicrobio.2010.12.015 Published: AUG 2011
      Times Cited: 0 (from Web of Science)

      [ View abstract ]
      3.

      Title: Emergence of a Globally Dominant IncHI1 Plasmid Type Associated with Multiple Drug Resistant Typhoid
      Author(s): Holt Kathryn E.; Minh Duy Phan; Baker Stephen; et al.
      Source: PLOS NEGLECTED TROPICAL DISEASES Volume: 5 Issue: 7 Article Number: e1245 DOI: 10.1371/journal.pntd.0001245 Published: JUL 2011
      Times Cited: 0 (from Web of Science)

      [ View abstract ] [ Hide abstract ]
      4.

      Title: Temporal Fluctuation of Multidrug Resistant Salmonella Typhi Haplotypes in the Mekong River Delta Region of Vietnam
      Author(s): Holt Kathryn E.; Dolecek Christiane; Tran Thuy Chau; et al.
      Source: PLOS NEGLECTED TROPICAL DISEASES Volume: 5 Issue: 1 Article Number: e929 DOI: 10.1371/journal.pntd.0000929 Published: JAN 2011
      Times Cited: 1 (from Web of Science)

      [ View abstract ]
      5.

      Title: Suitable Disk Antimicrobial Susceptibility Breakpoints Defining Salmonella enterica Serovar Typhi Isolates with Reduced Susceptibility to Fluoroquinolones
      Author(s): Parry Christopher M.; Chau Tran Thuy; Dongol Sabina; et al.
      Source: ANTIMICROBIAL AGENTS AND CHEMOTHERAPY Volume: 54 Issue: 12 Pages: 5201-5208 DOI: 10.1128/AAC.00963-10 Published: DEC 2010
      Times Cited: 3 (from Web of Science)

      [ View abstract ]
      6.

      Title: The Burden and Characteristics of Enteric Fever at a Healthcare Facility in a Densely Populated Area of Kathmandu
      Author(s): Karkey Abhilasha; Arjyal Amit; Anders Katherine L.; et al.
      Source: PLOS ONE Volume: 5 Issue: 11 Article Number: e13988 DOI: 10.1371/journal.pone.0013988 Published: NOV 15 2010
      Times Cited: 1 (from Web of Science)

      [ View abstract ]
      7.

      Title: Viral Etiology of Encephalitis in Children in Southern Vietnam: Results of a One-Year Prospective Descriptive Study
      Author(s): Le Van Tan; Phan Tu Qui; Do Quang Ha; et al.
      Source: PLOS NEGLECTED TROPICAL DISEASES Volume: 4 Issue: 10 Article Number: e854 DOI: 10.1371/journal.pntd.0000854 Published: OCT 2010
      Times Cited: 2 (from Web of Science)

      [ View abstract ] [ Hide abstract ]
      8.

      Title: The Sudden Dominance of bla(CTX-M) Harbouring Plasmids in Shigella spp. Circulating in Southern Vietnam
      Author(s): Nguyen Thi Khanh Nhu; Ha Vinh; Tran Vu Thieu Nga; et al.
      Source: PLOS NEGLECTED TROPICAL DISEASES Volume: 4 Issue: 6 Article Number: e702 DOI: 10.1371/journal.pntd.0000702 Published: JUN 2010
      Times Cited: 0 (from Web of Science)

      [ View abstract ] [ Hide abstract ]
      9.

      Title: The sensitivity of real-time PCR amplification targeting invasive Salmonella serovars in biological specimens
      Author(s): Tran Vu Thieu Nga; Karkey Abhilasha; Dongol Sabina; et al.
      Source: BMC INFECTIOUS DISEASES Volume: 10 Article Number: 125 DOI: 10.1186/1471-2334-10-125 Published: MAY 21 2010
      Times Cited: 0 (from Web of Science)

      [ View abstract ] [ Hide abstract ]
      10.

      Title: A changing picture of shigellosis in southern Vietnam: shifting species dominance, antimicrobial susceptibility and clinical presentation
      Author(s): Ha Vinh; Nguyen Thi Khanh Nhu; Tran Vu Thieu Nga; et al.
      Source: BMC INFECTIOUS DISEASES Volume: 9 Article Number: 204 DOI: 10.1186/1471-2334-9-204 Published: DEC 15 2009
      Times Cited: 0 (from Web of Science)

      [ View abstract ]
      11.

      Title: Immunological and Biochemical Correlates of Adjunctive Dexamethasone in Vietnamese Adults with Bacterial Meningitis
      Author(s): Nguyen Thi Hoang Mai; Trung Vu Tuan; Wolbers Marcel; et al.
      Source: CLINICAL INFECTIOUS DISEASES Volume: 49 Issue: 9 Pages: 1387-1392 DOI: 10.1086/630207 Published: NOV 2009
      Times Cited: 0 (from Web of Science)

      [ View abstract ]
      12.
      Title: Bacterial DNA Load in Cerebrospinal Fluid During Treatment of Bacterial Meningitis
      Author(s): Tran N. V. T.; Nguyen M. H.; Farrar J.; et al.
      Source: INTERNATIONAL JOURNAL OF INFECTIOUS DISEASES Volume: 12 Pages: E465-E465 DOI: 10.1016/j.ijid.2008.05.1317 Published: DEC 2008
      Times Cited: 0 (from Web of Science)

      13.

      Title: Streptococcus suis meningitis in adults in Vietnam
      Author(s): Nguyen Thi Hoang Mai; Ngo Thi Hoa; Tran Vu Thieu Nga; et al.
      Source: CLINICAL INFECTIOUS DISEASES Volume: 46 Issue: 5 Pages: 659-667 DOI: 10.1086/527385 Published: MAR 1 2008
      Times Cited: 3 (from Web of Science)

      [ View abstract ]

      Comments:

      – ISI = 12
      – FA = 3
      – Top journal: 0
      – Có lẽ trường hợp này nên chờ thêm thời gian để ứng viên có thêm nhiều FA/Top journal/citation nhằm tránh những ý kiến khác. Thanks!

  43. Title: Streptococcus suis meningitis in adults in Vietnam
    Author(s): Nguyen Thi Hoang Mai; Ngo Thi Hoa; Tran Vu Thieu Nga; et al.
    Source: CLINICAL INFECTIOUS DISEASES Volume: 46 Issue: 5 Pages: 659-667 DOI: 10.1086/527385 Published: MAR 1 2008
    Times Cited: 3 (from Web of Science)

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: